BURJ in Vietnamese translation

tòa nhà burj
burj
khách sạn burj
hotel burj
tòa tháp burj
burj
tòa nhà buji

Examples of using Burj in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Burj Khalifa was built by Emaar Properties for a total cost of USD 1.5 billion.
Tòa tháp Burj Khalifa được xây dựng bởi tập đoàn bất động sản Emaar với chi phí 1,5 tỉ USD.
Burj Khalifa is not only the largest structure in the world,
Tòa nhà Buji Khalifa không chỉ cao nhất thế giới
Construction of the Burj Khalifa began in 2004 and finished in 2009.
Công trình xây dựng tòa nhà Burj Khalifa bắt đầu vào năm 2004, hoàn thành xong vào năm 2009.
It would be nearly three times the height of the Burj Khalifa which is currently the tallest man-made structure ever built.
Nó sẽ cao gấp ba lần chiều cao của tòa tháp Burj Khalifa, hiện là cấu trúc nhân tạo cao nhất từng được xây dựng.
Located on the 122nd floor of the Burj Khalifa, At. Mosphere is said to be the highest restaurant in the world.
Nằm trên tầng 122 của khách sạn Burj Khalifa cao chót vót, At. mosphere chính là nhà hàng cao nhất thế giới.
The construction of Burj Khalifa started in 2004 and completed in 2009.
Công trình xây dựng tòa nhà Burj Khalifa bắt đầu vào năm 2004, hoàn thành xong vào năm 2009.
Dubai's Burj Khalifa was constructed by Samsung C&T Corporation.
Tòa tháp Burj Khalifa ở Dubai do công ty Samsung C& T thuộc tập đoàn Samsung xây dựng.
This 5-star hotel is within close proximity of Dubai College and Burj Al Arab.
Khách sạn 5 sao này nằm khá gần phạm vi của Dubai College và Khách sạn Burj Al Arab.
According to an engineer of the Burj Khalifa, we can build“higher than the highest mountain” in the world.
Theo một kỹ sư của tòa nhà Burj Khalifa, chúng ta có thể xây dựng một tòa nhà cao hơn đỉnh núi cao nhất thế giới.
Ghost Protocol's nail-biting centerpiece sequence in Dubai required Ethan Hunt to scale the exterior of the Burj Khalifa over 119 floors.
Cảnh hành động thót tim trong Mission: Impossible- Ghost Protocol chính là khi chàng Ethan Hunt phải bám bên ngoài tòa tháp Burj Khalifa hơn 119 tầng ở Dubai.
Because of the height of the Burj Khalifa, its residents had to wait longer to eat breakfast during Ramadan.
Tòa nhà Burj Khalifa cao đến nỗi một số cư dân của nó cần phải chờ đợi lâu hơn để đến với bữa" xả chay" trong tháng Ramadan.
building in the world, higher than the Burj Khalifa in Dubai.
cao hơn cả tòa tháp Burj Khalifa ở Dubai.
The Burj Khalifa is so tall that some of its residents need to wait longer for breakfast during Ramadan.
Tòa nhà Burj Khalifa cao đến nỗi một số cư dân của nó cần phải chờ đợi lâu hơn để đến với bữa" xả chay" trong tháng Ramadan.
Interchange 1: Financial Centre Road Street interchange towards Downtown Dubai, the Burj Khalifa, and Dubai Mall.
Nút giao cắt 1: Đường Financial Centre đoạn về phía Downtown Dubai, tòa tháp Burj Khalifa và Dubai Mall.
On 28 March 2011, Alain"Spiderman" Robert scaled the outside of Burj Khalifa.
Ngày 28 tháng 3 năm 2011," Người nhện" Alain Robert bắt đầu leo lên tòa nhà Burj Khalifa.
American animated film Planes, Dusty Crophopper and the plane competitors pass the Burj Khalifa in the stage from Germany to India.
Dusty Crophopper và các đối thủ cạnh tranh bay qua tòa nhà Burj Khalifa trong chuyến bay từ Đức đến Ấn Độ.
Owings& Merrill(SOM) also designed the Burj Khalifa and the Willis Tower.
cũng đã thiết kế tòa nhà Burj Khalifa và Tháp Willis.
Owings& Merrillalso designed the Burj Khalifa and the Willis Tower.
cũng đã thiết kế tòa nhà Burj Khalifa và Tháp Willis.
If the Burj Khalifa was in Freiburg,
Nếu tháp Burj Khalifa được đặt ở Freiburg,
However this record is expected to be surpassed by the Burj Dubai which will be, once completed, about 1.5 times the height of Sears!
Tuy nhiên kỷ lục này được dự kiến sẽ được vượt qua bởi các Burj Dubai, một khi hoàn thành, chiều cao khoảng 1,5 lần chiều cao của Sears!
Results: 809, Time: 0.0414

Top dictionary queries

English - Vietnamese