BUS LINES in Vietnamese translation

[bʌs lainz]
[bʌs lainz]
tuyến xe buýt
bus route
bus line
bus lines
đường xe buýt
busway
bus line
the path of a bus

Examples of using Bus lines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
36 Broadway, and 151 Sheridan bus lines serve the neighborhood.
36 Broadway và 151 tuyến xe buýt Sheridan phục vụ khu phố.
2 tram lines, and 74 bus lines.
2 tuyến tàu điện và 74 tuyến xe buýt.
Clara Valley Transportation Authority(VTA), which operates various bus lines and the light rail system.
nơi vận hành nhiều tuyến xe buýt và hệ thống đường sắt nhẹ.
29 tram and 90 bus lines, of which 24 are night lines..
29 lines Tram, 90 lines bus, trong số đó có 24 lines chạy ban đêm.
Information about Montebello Bus Lines schedule is available at City Hall
Thông tin về lịch trình của Montebello Bus Lines có sẵn tại City Hall
there is a very dense network of regional and local bus lines.
có một mạng lưới dày đặc của các tuyến xe buýt trong khu vực và địa phương.
International bus lines stops in every large city, at least at the main train station.
Các tuyến xe buýt quốc tế dừng ở mọi thành phố lớn, ít nhất là tại ga xe lửa chính.
There are also bus lines, Flygbussarna, that run between central Stockholm
Ngoài ra, cũng có các tuyến xe buýt, Flygbussarna, chạy giữa trung tâm Stockholm
Why don't you monkeys go work the bus lines with the other losers.
Sao các anh không đi làm việc trong các tuyến xe buýt với những đứa ăn hại khác đi.
Additionally, there are also bus lines, Flygbussarna, that run between central Stockholm
Ngoài ra, cũng có các tuyến xe buýt, Flygbussarna, chạy giữa trung tâm Stockholm
Night-time city bus lines run on 30-minute
Các tuyến xe buýt đêm( 501- 515) chạy mỗi 30 hoặc 60 phút
Transport to some municipalities around Prague is provided by suburban bus lines, which link up with the network of night-time city lines..
Giao thông đêm phục vụ một số xã quanh Praha được cung cấp bởi các tuyến xe buýt ngoại ô( 601- 610) nối chuyến với mạng lưới tuyến đêm thành phố.
Manisa Card application, which enables citizens to access the information they need about bus lines within the boundaries of Manisa Metropolitan Municipality on the App Store[more…].
Ứng dụng Thẻ Manisa, cho phép người dân truy cập thông tin họ cần về các tuyến xe buýt trong ranh giới của Đô thị Manisa trên App Store[ Xem tiếp…].
The public transport system in Coburg is operated by SÜC(Stadt- und Überlandwerke Coburg) with 9 bus lines.
Các hệ thống giao thông công cộng ở Coburg được điều hành bởi SÜC(" Stadt- und Überlandwerke Coburg") với 22 dòng xe buýt.
To reach those places, you can use either the regional railways(TER) or inter-city bus lines(which often go where trains do not).
Để đạt được những nơi đó, bạn có thể sử dụng các tuyến đường sắt trong khu vực( TER) hoặc các tuyến xe buýt liên thành phố( mà thường đi nơi tàu không).
Pension Santiago is set in the popular neighborhood of Gamonal and it is connected to different bus lines.
Pension Santiago nằm trong khu dân cư nổi tiếng Gamonal và có giao thông thuận tiện nhờ nhiều tuyến xe bus khác nhau.
of the Shirakawa-go region, where the bus lines from Takayama, Nagoya,
nơi đỗ bến của các xe buýt tuyến từ Takayama, Nagoya,
If you are coming by bus you can take bus lines 1 or 95.
Nếu đi bằng xe bus, bạn có thể đón xe tuyến số 95 hoặc 36.
Chuo Bus and other bus lines.
Xe buýt Chuo và các tuyến xe buýt khác.
Many stops are within a short walking distance from MUNI or Golden Gate Transit bus lines.
Nhiều điểm dừng nằm trong khoảng cách đi bộ ngắn từ các tuyến xe bus Muni hoặc Golden Gate Transit.
Results: 155, Time: 0.0367

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese