CELL LINES in Vietnamese translation

[sel lainz]
[sel lainz]
các dòng tế bào
cell lines
cell lineages

Examples of using Cell lines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rather, during embryonic development, mutational events can result in the emergence of two or more genetically distinct cell lines within an individual.
Thay vào đó, trong suốt quá trình phát triển của phôi thai, một vài đột biến có thể dẫn đến sự xuất hiện của hai hoặc hơn 2 dòng tế bào khác nhau về mặt di truyền trong một cá thể.
red wine, has been shown to inhibit growth of col-md-6on cancer cell lines in humans and abnormal col-md-6orectal cells in animals.
đã được chứng minh là ức chế sự phát triển của các dòng tế bào ung thư ruột kết ở người và các tế bào đại trực tràng bất thường ở động vật.
Was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumor suppressor gene, and after isolation of the first full- length clone of the gene showed that it could suppress tumor growth in VHL mutanttumorigenic cell lines.
Vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
Was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumor suppressor gene, and after isolation of the first full-length clone of the gene showed that it could suppress tumor growth in VHL mutant tumorigenic cell lines.
Vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
growth inhibitory effects on normal cells but significant reductions in cell viability in various human cancer cell lines.
giảm đáng kể khả năng tồn tại của tế bào trong các dòng tế bào ung thư ở người.
minimal growth inhibitory effects on normal cells but significant reductions in cell viability in various human cancer cell lines.
giảm đáng kể khả năng sống sót của tế bào trong các dòng tế bào ung thư của con người.
red wine, has been shown to inhibit growth of colon cancer cell lines in humans and abnormal colorectal cells in animals.
đã được chứng minh là ức chế sự phát triển của các dòng tế bào ung thư ruột kết ở người và các tế bào đại trực tràng bất thường ở động vật.
Was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumour suppressor gene, and after isolation of the first full-length clone of the gene showed that it could suppress tumour growth in VHL mutant tumourigenic cell lines.
Vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
William Kaelin, Jr. was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumour suppressor gene, and after isolation of the first full-length clone of the gene showed that it could suppress tumour growth in VHL mutant tumourigenic cell lines.
William Kaelin, Jr. vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
in commercial hygromycin B from different suppliers and toxicities of different impurities to the cell lines are described in the following external links.
độc tính của các tạp chất khác nhau đối với các dòng tế bào được mô tả trong các liên kết bên ngoài sau đây.
In 1995 William Kaelin, Jr. MD, studying the von Hippel-Lindau tumor suppressor gene, and after isolation of the first full-length clone of the gene, showed that this gene could suppress tumor growth in VHL mutant tumorigenic cell lines.
William Kaelin, Jr. vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
Additionally, apoptosis assay performed on these treated breast and colorectal cancer lines showed a remarkable increase in the number of apoptotic cells; with a 7 fold increase in MD-MB-231 to an increase of several fold in colorectal cancer cell lines.
Ngoài ra, thử nghiệm apoptosis được thực hiện trên các dòng tế bào ung thư vú và đại trực tràng được xử lý với các cao chiết cho thấy có sự gia tăng đáng kể số lượng tế bào chết theo chương trình( apoptotic cell); với sự gia tăng gấp 7 lần ở dòng tế bào MD- MB- 231 cho đến sự gia tăng nhiều lần ở các dòng tế bào ung thư đại trực tràng.
Therefore, afucosylated monoclonal antibodies have been designed to recruit the immune system to cancers cells have been manufactured in cell lines deficient in the enzyme for core fucosylation(FUT8), thereby enhancing the in vivo cell killing.[6][7].
Do đó, kháng thể đơn dòng afucosylated đã được thiết kế để tuyển dụng hệ thống miễn dịch cho các tế bào ung thư đã được sản xuất trong các dòng tế bào thiếu enzyme cho fucosylation lõi( FUT8), do đó tăng cường tiêu diệt tế bào in vivo.[ 6][ 7].
William Kaelin, Jr. was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumor suppressor gene, and after isolation of the first full-length clone of the gene showed that it could suppress tumor growth in VHL mutant tumorigenic cell lines.
William Kaelin, Jr. vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
William Kaelin, Jr. was in 1995 engaged in the study of the von Hippel-Lindau tumor suppressor gene, and after isolation of the first full- length clone of the gene showed that it could suppress tumor growth in VHL mutanttumorigenic cell lines.
William Kaelin, Jr. vào năm 1995 đã tham gia vào nghiên cứu về gen ức chế khối u von Hippel- Lindau và sau khi phân lập cũng như lần đầu tiên tách dòng đầy đủ gen này đã cho thấy nó có thể ngăn chặn sự phát triển khối u trong các dòng tế bào ung thư đột biến VHL.
The laboratory technique of maintaining live cell lines(a population of cells descended from a single cell and containing the same genetic makeup) separated from their original tissue source
Kỹ thuật phòng lab duy trì sự sống dòng tế bào( một quần thể tế bào đi xuống từ một tế bào
Malim and a team of researchers conducted experiments on human cells in the laboratory, introducing the HIV virus to two different cell lines- one in which the MX2 gene was"switched on", and in the other
các cộng sự đã tiến hành thử nghiệm trong phòng thí nghiệm bằng cách cho virus HIV vào hai dòng tế bào khác nhau- một có gen MX2 được" kích hoạt"
For scientific research and for the production of vaccines or other products, cell lines are at times used which are the result of an illicit intervention against the life or physical integrity of a human being.
Để phục vụ cho việc nghiên cứu khoa học và sản xuất các vaccin hay những sản phẩm khác, thỉnh thoảng người ta dùng những dòng tế bào mà đó lại là kết quả thu được từ một can thiệp bất hợp pháp nào đó chống lại Sự Sống và sự toàn vẹn thể lý của con người.
lung cancer cell lines being suppressed by extracts of coriolus, while Memorial Sloan-Kettering talk of it originally
ung thư phổi dòng tế bào ung thư bị đàn áp bởi chất chiết xuất từ coriolus,
in vivo to create predetermined cell lines repopulating damaged tissues and organs of a sick person.
in vivo để tạo ra một dòng tế bào được xác định trước repopulating mô bị hư hỏng và các cơ quan của một bệnh nhân của con người.
Results: 168, Time: 0.0258

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese