BUT WILL CONTINUE in Vietnamese translation

[bʌt wil kən'tinjuː]
[bʌt wil kən'tinjuː]
nhưng sẽ tiếp tục
but will continue
but would continue
nhưng vẫn tiếp tục
but continue
but keeps
but remained
nhưng vẫn
but still
yet
but remain
but nevertheless
but stay
but nonetheless
but continued
but kept
but there is

Examples of using But will continue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By joining RippleNet, Ria not only enhances our value chain for our partners but will continue to improve remittance times and costs for both their customer
Bằng cách gia nhập RippleNet, Ria không chỉ nâng cao chuỗi giá trị cho các đối tác mà còn sẽ tiếp tục cải thiện thời gian chuyển tiền
By joining RippleNet, Ria not only enhances our value chain for our partners but will continue to improve remittance times and costs for both their customer
Khi tham gia RippleNet, Ria không chỉ nâng cao chuỗi giá trị của chúng tôi cho các đối tác mà còn tiếp tục cải thiện thời gian chuyển tiền
Fossils in the ground, genetic studies, and other research over the past century has shown again and again that evolution not only gave rise to species like humans, but will continue to shape the forms of our descendants.
Các hóa thạch và nghiên cứu về di truyền trong thế kỷ qua đã cho thấy quá trình tiến hóa không chỉ giúp tạo ra loài người mà còn tiếp tục định hình cho hậu duệ của chúng ta.
BT(BT) said in December that it won't include Huawei equipment in the heart of its planned 5G network, but will continue to use it for areas that are considered“benign,” like the radio masts that connect wireless devices with the core network.
TBT nói rằng tháng 12 họ sẽ không bao gồm thiết bị Huawei trong trung tâm của mạng 5G đã lên kế hoạch, nhưng sẽ tiếp tục sử dụng nó cho các khu vực được coi là“ lành tính”, giống như các đài phát thanh kết nối các thiết bị không dây với mạng có dây.
Adobe also announced that it will quit selling perpetual licenses to new creative suite packages, but will continue to support Photoshop CS6 for OS compatibility and will provide bug fixes and security updates as necessary.
Adobe cũng thông báo rằng CS6 sẽ là bộ cuối cùng được bán với giấy phép vĩnh viễn trong lợi của các thuê bao Creative Mây mới, nhưng sẽ tiếp tục hỗ trợ Photoshop CS6 cho khả năng tương thích hệ điều hành và sẽ cung cấp các bản vá lỗi và cập nhật bảo mật khi cần thiết.
what we share in common as Christians is the belief that these will not be vanquished but will continue to exist, alongside and opposed to God
những sự này sẽ không bị chế ngự hoàn toàn, nhưng vẫn tiếp tục tồn tại,
ceasing all emissions(carbon neutrality); in other words, emitting will not cease but will continue and will be offset to a different geographical area.
phát ra sẽ không chấm dứt nhưng sẽ tiếp tụcsẽ được bù đắp cho một khu vực địa lý khác.
at this stage but will continue to monitor[…] international development.”.
ở giai đoạn này nhưng sẽ tiếp tục theo dõi[…] phát triển quốc tế.”.
which begins as a small sore or bump appearing on the lips that will not only not heal but will continue to grow and spread to the inside of the mouth.
vết sưng nhỏ xuất hiện trên môi, nó không chỉ không lành mà còn tiếp tục phát triển và lan rộng bên trong miệng.
again that evolution not only gave rise to species like humans, but will continue to shape the forms of our descendants.
chỉ giúp phát triển thành các loài như con người, mà còn sẽ tiếp tục hình thành nên các dạng con cháu chúng ta.
As South Africa's police minister said in the lead up to that country's 2010 World Cup,"these investments are not only meant for the event but will continue to assist the police in their crime-fighting initiatives long after the Soccer World Cup is over.".
Bộ trưởng Bộ Công an Nam Phi từng nói vào năm 2010:“ Những đầu tư này không chỉ phục vụ World Cup mà sẽ tiếp tục giúp cảnh sát trong cuộc chiến chống tội phạm thời gian dài sau khi giải đấu kết thúc”.
On their own, however, these“reviews” and“audits” may not be sufficient to provide an organisation with the assurance that its performance not only meets, but will continue to meet, its legal and policy requirements.
Tuy nhiên, với cách thức của riêng mình, những“ xem xét” và“ đánh giá” này có thể chưa đủ để đem lại cho tổ chức một sự đảm bảo rằng kết quả hoạt động của họ không chỉ đáp ứng mà sẽ còn tiếp tục đáp ứng các yêu cầu của chính sách và luật pháp.
there were 7 recovery cases, but however, there were 13 new cases.[48] On 22 March, Emirates announced that it will be suspending all passenger flights effective March 25 in response to the coronavirus, but will continue to operate cargo flights for essential goods.
Emirates tuyên bố sẽ đình chỉ tất cả các chuyến bay chở khách có hiệu lực vào ngày 25 tháng 3 để đáp ứng cho coronavirus, nhưng sẽ tiếp tục khai thác các chuyến bay chở hàng cho các mặt hàng thiết yếu.
But will continue to use the facilities.
Họ vẫn sẽ tiếp tục sử dụng thiết bị của.
Minimalistic websites are nothing new but will continue to be a major trend due to their effectiveness.
Các trang web tối giản không có gì mới nhưng sẽ tiếp tục là một xu hướng chính do hiệu quả của chúng.
Cuban officials say they're disappointed in the U.S. retaliatory measures but will continue cooperating with the investigation.
Các quan chức Cuba nói rằng họ thất vọng về các biện pháp trả đũa của Mỹ nhưng sẽ tiếp tục hợp tác điều tra.
Israeli Prime Minister Benjamin Netanyahu says his country wants peace but will continue to defend itself against Iran.
Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu cho biết Israel vẫn đang tìm kiếm hòa bình nhưng sẽ tiếp tục tự vệ chống lại Iran.
Google pledges not to develop AI weapons, but will continue to work with the military.
Google Sẽ Không Phát Triển Vũ Khí AI Dù Vẫn Hợp Tác Với Quân Đội Mỹ.
Conservatives are almost never going to follow your gaze, but will continue looking straight at you, like robots.
Những người bảo thủ thì hầu như chẳng bao giờ nhìn theo bạn, nhưng sẽ tiếp tục nhìn chằm chằm vào bạn như những chú robot.
The main difference is that vegetarians do not eat meat but will continue to consume dairy products and eggs.
Sự khác biệt chính là người ăn chay không ăn thịt nhưng sẽ tiếp tục tiêu thụ các sản phẩm sữa và trứng.
Results: 54426, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese