BUYING in Vietnamese translation

['baiiŋ]
['baiiŋ]
mua
buy
purchase
shopping
acquire

Examples of using Buying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do I regret buying anything?
Hối hận có mua được gì không?
Because she's not buying my shit.
Vì vậy tôi không mua là lỗi của tôi..
Buying a home for a friend.
Tìm nhà cho một người bạn.
Anybody buying here is holding for the longer term.".
Những người tôi mua đều tạm thời ở đây.”.
When buying a condo all you really need is the money.
Khi mua một căn chung cư, tất cả những gì bạn thực sự cần là tiền.
Mostly the customers buying them up have been Chinese.".
Vậy nên những mặt hàng tôi mua chủ yếu vẫn là của Trung Quốc”.
Buying a used car is still based on your decision.
Người ta mua 1 chiếc xe là dựa vào mục đích sử dụng của họ.
But rather than buying the property, the agency had signed a lease.
Thay vì bán tài sản, gia đình đã cho thuê.
Buying a car in swaziland.
Thuê Xe ở Swaziland.
VPBank completes buying back bad debts from VAMC.
VPBank đã mua lại toàn bộ nợ xấu tại VAMC.
Buying a sofa too big or small.
Chọn sofa quá to hoặc quá nhỏ.
Buying a car in St. Kitts.
Thuê Xe ở St. Kitts.
Buying it,” said papa.
Đãi nó", người bố nói.
Buying the right equipment is one thing.
Chọn đúng sản phẩm là một chuyện.
Buying a home that has been taken back by a lender.
Một nhà bị tịch thu là một ngôi nhà đã bị chiếm hữu bởi người cho vay.
Is he buying for his girlfriend?
Cậu đang mua cho bạn gái của mình đấy à?
I'm buying a bottle of scotch to celebrate.
Tôi đã tìm được một chai Whisky chính cống để ăn mừng đây.
Buying a separate bed is not necessary.
Một giường riêng là không cần thiết.
This usually means buying early.
Nhưng trước đó chúng ta thường mua quả sớm.
Buying a home in Russian Hill?
Một căn hộ ở đâu đó trên Russian Hill?
Results: 34803, Time: 0.0536

Top dictionary queries

English - Vietnamese