BY REDUCING in Vietnamese translation

[bai ri'djuːsiŋ]
[bai ri'djuːsiŋ]
bằng cách giảm
by reducing
by decreasing
by lowering
by cutting
by dropping
by reduction
by lessening
by relieving
by losing
by falling
bằng việc giảm
by reducing
by the reduction
nhờ giảm
thanks to reduced
due to reduced
by the remission
bằng cách khử
by reducing
by reduction
by degassing
do làm giảm
by reducing

Examples of using By reducing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This strategy prevents conflict by reducing competition between the males for one female.
Chiến lược này nhằm ngăn chặn sự xung đột bằng việc giảm sự cạnh tranh giữa những con đực với một con cái.
are used to make colloidal gold by reducing with citrate or ascorbate ions.
được dùng để chế tạo vàng keo bằng cách khử với citrate hay ascorbate ions.
ENERGY STAR® certified appliances help consumers save money on operating costs by reducing energy use without sacrificing performance.
Những đồ gia dụng được chứng nhận hiệu ENERGY STAR ® giúp khách hàng tiết kiệm tiền bạc cho chi phí vận hành nhờ giảm sử dụng năng lượng mà không giảm kết quả.
By reducing reliance on cash, the study estimates the immediate
Bằng việc giảm sự phụ thuộc vào tiền mặt,
By reducing EIQ(Environmental Impact Quotient) by 19% in 1996-2015, and by 18.4% in 2015 alone.
Bằng việc giảm 19% EIQ( tác nhân ảnh hưởng môi trường) trong giai đoạn 1996- 2015; riêng năm 2015 là 18,4%.
By reducing the particle/droplet size, the total surface
Bằng việc giảm kích thước hạt/ giọt,
fiber production by reducing pesticide use, increasing land savings
chất xơ bằng việc giảm sử dụng phân bón,
an increase in cortisone levels can increase the probability or severity of stretch marks by reducing the skin's pliability;
mức độ nghiêm trọng của vết rạn da bằng việc giảm độ đàn hồi của làn da;
These jobs help poor families to adapt to climate change by reducing their dependency on farming.
Những công việc này giúp các gia đình nghèo thích ứng với biến đổi khí hậu bằng việc giảm sự phụ thuộc vào nông nghiệp.
Greater use of the yuan in trade would improve the competitiveness of Chinese exporters by reducing transaction costs and currency risks.
Việc sử dụng đồng nhân dân tệ rộng rãi hơn sẽ giúp tăng tính cạnh tranh của các công ty xuất khẩu Trung Quốc bằng việc giảm chi phí giao dịch và rủi ro tiền tệ.
By reducing their resources, the court limited the ability of unions to improve working conditions for these low-wage workers.
Bởi giảm tài nguyên của họ, tòa án đã hạn chế khả năng của các công đoàn để cải thiện điều kiện làm việc cho những người lao động lương thấp này.
By reducing swelling and infection as much as possible, this treatment lets your doctor see
Giảm sưng và giảm nhiễm trùng càng nhiều càng tốt,
By reducing the number of colors, 24-bit PNG files can be converted to much smaller 8-bit indexed colors.
Vì số lượng màu bị giảm, các tệp PNG 24 bit có thể được chuyển đổi thành hình ảnh màu được lập chỉ mục 8 bit nhỏ hơn nhiều.
Anavar enhances the effects of the other steroids by reducing the fat often produced by the steroids it is coupled with.
Anavar tăng cường tác động của các các steroid khác bằng cách cắt giảm các chất béo trong một số trường hợp được tạo ra bởi steroid đồng hóa nó được kết nối với.
By reducing HFCs, we will reduce the future impacts of climate change such as sea-level rise,
Bằng việc loại trừ các chất HFC, cộng đồng quốc tế sẽ giảm
By reducing one person to the aquarium means increasing a chance for these creatures not to be caught as a pastime.
Bởi giảm một người đến thủy cung nghĩa là tăng một phần trăm cơ hội cho những sinh vật này không bị đánh bắt làm trò tiêu khiển.
In 2009, the government responded to the economic downturn by reducing the annual quota of work permits for citizens of countries outside the European Economic Area.
Năm 2009 chính phủ đối diện với suy thoái kinh tế bằng cách giảm lượng giấy phép việc làm hàng năm cho các công dân không thuộc khối Kinh tế Châu âu.
By reducing one person to the aquarium, there is a one percent increase in the chance that these creatures will not be caught as a hobby.
Bởi giảm một người đến thủy cung nghĩa là tăng một phần trăm cơ hội cho những sinh vật này không bị đánh bắt làm trò tiêu khiển.
By reducing your risk, you can be calm enough to realize your long term goals,
Bằng cách giảm thiểu rủi ro, bạn có thể đủ bình tĩnh để
Maca may improve your mental well-being and mood by reducing depression and anxiety,
Maca có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và tâm trạng bằng các giảm trầm cảm
Results: 2137, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese