CADETS in Vietnamese translation

[kə'dets]
[kə'dets]
học viên
student
practitioner
cadet
trainee
learner
apprentice
teacher
cadets
những học sinh
students
pupils
schoolchildren
learners
high school students
các thiếu sinh quân
cadets
học viên sĩ quan
officer cadets
các sinh viên
students
graduates
sinh viên sĩ quan
an officer student
cadets
các cadet
cadet

Examples of using Cadets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cadets are learning to contribute to society, while maintaining our high standards of character and love for the country.
Các học viên học cách đóng góp cho xã hội đồng thời duy trì các tiêu chuẩn cao về nhân vật và tình yêu của đất nước.
After the instructor's explanation, cadets began to enter the Tower one by one.
Sau lời giải thích của giảng viên, các học viên bắt đầu đi vào Tháp từng người một.
But other cadets said Trump tried to break boys who didn't bend to his will.
Nhưng những học viên khác nói Trump trù dập những người không theo ý của mình.
The cadets are not allowed to marry
Trường không hề cấm họ kết hôn
Among the 22 in the vehicle, there were 19 cadets and two soldiers who were injured,
Trong 22 người trên xe tải có 19 thiếu sinh quân và 2 quân nhân,
Because cadets' families were present,
Bởi vì gia đình của học viên đang có mặt,
Cadets only pay the first monthly amortizations 390 days after loan release.
Học sinh chỉ trả tiền khấu hao hàng tháng đầu tiên 390 ngày sau khi phát hành khoản vay.
The Davidson Automobile Battery armored car was built by Royal Page Davidson and the cadets of the Northwestern Military and Naval Academy in Highland Park, Illinois.
Xe bọc thép Davidson Automobile Battery được xây dựng bởi Royal Page Davidson và các học viên của Học viện Quân sự và Hải quân Northwestern ở Highland Park, Illinois.
And as we send our proud cadets out on to life's stage, we say, as always, be strong, be loyal, be brave.
Và đây là lúc chúng tôi gửi niềm tự hào vào những học viên sắp bước vào đường đời,… Chúng tôi hứa danh dự, như mọi khi… Luôn mạnh mẽ, trung thành và dũng cảm.
The West Point military academy and the Marine Corps already have programmes to teach officer cadets how to work with older sergeants.
Học viên quân sự West Point và lực lượng Thủy quân lục chiến đã có các chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị nên ứng xử ra sao với các trung sĩ lớn tuổi.
At the end of the siege, 38 Cadets were awarded the Defence of Mafeking bar to the Queen's South Africa Medal.
Cuối cuộc bao vây, 38 thiếu sinh quân được trao tặng một vạch Bảo vệ Mafeking trên Huân chương Nam Phi của Nữ hoàng.
Russian military cadets practice the ceremonial changing of the guard at the eternal flame dedicated to fallen World War II soldiers in Sevastopol.
Các học viên quân đội Nga thực hành nghi lễ thay đổi người bảo vệ ở ngọn lửa vĩnh cửu dành riêng cho những người lính trong Thế chiến II đã sụp đổ ở Sevastopol.
The cadets are mobilized while Gottlieb and Shao repair the PPDC's four remaining Jaegers;
Các học viên được huy động trong khi Gottlieb và Shao sửa bốn
Through a structured environment, cadets learn individual responsibility and gain the ability to become citizen leaders.
Thông qua một môi trường có cấu trúc, các học viên học trách nhiệm cá nhân và đạt được khả năng trở thành những người lãnh đạo công dân.
As<Knights> and heroes of this new world, we are cadets with fame!”.
Với vai trò là< Kỵ sỹ> và anh hùng của tân thế giới, chúng ta là những học viên với danh tiếng trên vai!”.
Laughing Gor returned to the police department to train new cadets.
anh Laughing trở về sở cảnh sát để huấn luyện cho các học viên mới.
I never played in the cadets, or even the youth team- instead,
tôi chưa bao giờ phải đá ở học viện hay đội trẻ, thay vào đó,
Schweizer SGS 2-33A used for training in the Royal Canadian Air Cadets gliding program.
Schweizer SGS 2- 33A được sử dụng trong chương trình tàu lượn huấn luyện tại trường học viên không quân Hoàng gia Canada.
For the internal investigation of the previous incident, Cube decided to select the most trustworthy cadets from each grade to search for the culprit.
Vì cuộc điều tra nội bộ về sự cố lần trước, Cube quyết định chọn những học viên đáng tin cậy nhất từ mỗi khối để tìm thủ phạm.
Samet is an English professor at West Point who, in a number of books, has written about her experiences teaching literature to cadets.
Samet, một giáo sư Anh Văn tại West Point, trong một cơ số các cuốn sách đã mô tả những kinh nghiệm của bà khi dạy văn cho các học viên sĩ quan.
Results: 256, Time: 0.0844

Top dictionary queries

English - Vietnamese