CAMPGROUND in Vietnamese translation

khu cắm trại
campground
campsite
camp
encampment
campground
trại
camp
farm
tent
ranch
barracks
nơi
where
place
home
location
somewhere
khu
area
zone
district
region
park
complex
site
section
ward
resort

Examples of using Campground in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It appears that the enemy did not build a campground, and they also don't seem to rest together.
Xem ra đối phương không hề dựng trại, và chúng cũng không có vẻ là nghỉ ngơi cạnh nhau.
Luckily, the Merced River flows wide and slow past Little Yosemite Valley campground, which meant I could strip down and swim.
May mắn thay, dòng sông Merced chảy rộng và chậm qua khu cắm trại Thung lũng Yosemite nhỏ, điều đó có nghĩa là tôi có thể thoát y và bơi.
There is also an ecosystem theme park called Ehwawon Garden at the westernmost tip of the Jaraseom Campground.
Ngoài ra còn có một công viên chủ đề hệ sinh thái được gọi là Vườn Ehwawon ở mũi phía tây của Jaraseom Campground.
Children age 12 and under are invited to come out and look for all the eggs that are hidden throughout the campground.
Trẻ con sẽ háo hức thức dậy rồi săn lùng khắp nơi để tìm cho ra những quả trứng được giấu kín ấy.
These include Ashland Place, Campground, Church Street East,
Chúng bao gồm Ashland Place, Khu cắm trại, Phố Church East,
The Devils Garden Campground is the only campground in Arches National Park, and the setting here is beautiful.
Khu cắm trại Devils Garden là khu cắm trại duy nhất trong Vườn quốc gia Arches, và khung cảnh ở đây thật đẹp.
The target market for campground and RV parks cuts across people from different backgrounds.
Thị trường mục tiêu cho các khu cắm trại và công viên RV cắt ngang mọi người từ các nền tảng khác nhau.
They may help maintain campground facilities and trails, and help with fire prevention and firefighting.
Họ có thể giúp duy trì các cơ sở cắm trại và đường mòn, và giúp phòng cháy và chữa cháy.
The Recreational Vehicle(RV) Parks and Campground industry basically operates as campgrounds, and also as vacation and recreation camps.
Các khu cắm trại và công viên RV chủ yếu vận hành các công viên giải trí( RV) và khu cắm trại, cũng như các trại giải trí và nghỉ mát.
They will trade labor at campground tasks, such as maintenance, against fees.
Họ sẽ buôn bán lao động trong các công việc cắm trại, chẳng hạn như bảo dưỡng, chống lại phí.
There's also even an onsen available inside the campground, open in the afternoon from 2 to 8 pm.
Ở đây có cả suối nước nóng nằm bên trong khu trại, mở cửa vào buổi chiều từ 2 đến 8 pm.
For example, they may help maintain campground facilities and trails, and help with fire prevention and firefighting.
Ví dụ, họ có thể giúp duy trì các cơ sở cắm trại và đường mòn, và giúp phòng cháy và chữa cháy.
The campground, like many on the coast was rebuilt after the 2011 tsunami.
Khu trại cũng giống như những khu vực khác trên bờ biển đã được xây dựng lại sau thảm họa sóng thần năm 2011.
Hanging Rock State Park has ten cabins as well as a tent and trailer campground available for visitors who want to stay in the park.
Vườn đá Hanging Rock có mười cabin cũng như một cái lều và trailer cắm trại dành cho những du khách muốn ở lại trong công viên.
two other beaches in the immediate vicinity- The Golden Fish Campground and Kavatsi Beach.
hai bãi biển khác ở ngay gần đó- Khu cắm trại“ Cá vàng” và Bãi biển Kavatsi.
will see the signs for Todogasaki, go to the campground parking lot.
báo về Todogasaki và rồi hãy đi đến bãi đậu xe của khu cắm trại.
The great news for a lot of people is that there are campground options everywhere.
Tin tức tuyệt vời cho rất nhiều người là có những lựa chọn cắm trại ở khắp mọi nơi.
Consider overnight camping as well- some parks include campground and tents for rent on site.
Xem xét việc cắm trại qua đêm là tốt- một số công viên bao gồm cắm trại và lều cho thuê trên trang web.
Below are the sales projection for Outer City RV Parks®, LLC, it is based on the location of our campground and recreational vehicle facility and the services and products that we will be offering to our clients(members);
Dưới đây là dự báo bán hàng cho Outer City RV park ®, LLC, nó dựa trên vị trí của khu cắm trại và phương tiện giải trí của chúng tôi và các dịch vụ và sản phẩm mà chúng tôi sẽ cung cấp cho khách hàng( thành viên);
When we drove through town after setting up our tents in the Betsie River campground, however, we were a bit let down to find only a Family Fare supermarket
Tuy nhiên, khi chúng tôi lái xe qua thị trấn sau khi dựng lều trong khu cắm trại sông Betsie, chúng tôi hơi thất vọng khi chỉ tìm
Results: 137, Time: 0.0583

Top dictionary queries

English - Vietnamese