CAMPING in Vietnamese translation

['kæmpiŋ]
['kæmpiŋ]
cắm trại
camp
camper
campground
campsite
encamped

Examples of using Camping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That may be the position you camping, stay in the woods or when the notice is returned safely is essential.
Đó có thể là vị trí bạn sẽ cắm trại, thời gian lưu trú tại khu rừng hoặc việc thông báo khi trở về an toàn cũng là điều cần thiết.
With three people's camping gear to lug about,
Mang trang bị cắm trại của ba người để lug về,
On August 16, while camping near Rabbit Creek,
Vào ngày 16 tháng 08, khi đang cắm trại gần sông Rabbit,
I told you I was going camping with friends, and I will call tomorrow.
Chị bảo em chị đi cắm trại với bạn và ngày mai chị sẽ gọi về.
I am without shelter, on the street, camping or sleeping in car, experiencing homelessness.
Tôi không có nhà tạm, sống trên đường phố, khu cắm trại hoặc ngủ trong xe hơi, đang sống vô gia cư.
I can visualize them crossing the hot, sandy deserts by day and camping at night.
Tôi có thể hình dung được việc họ băng qua sa mạc cát nóng ban ngày và cắm lều vào ban đêm.
You should also consider bringing a small portable camping generator and not the most powerful home generators.
Bạn cũng phải cân nhắc việc mang theo một Nguồn Máy Phát Điện Xách Tay nhỏ để cắm trại và không phải là những máy phát điện gia dụng nặng.
There was this one time I wanted to eat Korean chicken so I decided to visit a Korean restaurant called“Camping Date”.
Có một lần mình muốn ăn gà Hàn Quốc nên mình quyết định ghé thăm một nhà hàng Hàn Quốc có tên là Camping Date.
weapons, camping or tactical gear.
thiết bị cắm trại hay chiến thuật.
shoes, camping gear and bed netting.
thiết bị cắm trại và màn của bạn.
One of his most recent ventures solved a problem that he encountered while camping in the redwood forests of North America.
Một trong những việc kinh doanh gần đây của Jakins giải quyết một vấn đề mà ông gặp phải khi đang cắm trại ở trong rừng gỗ đỏ Nam Mỹ.
5 minutes to get there, it took them over an hour to reach the Nanji Camping Centre.
họ đã tốn gần một giờ đồng hồ để đến Trung tâm khu cắm trại Nanji.
batteries and camping gear.
thiết bị để cắm trại.
Bobby Dunbar, while camping near a lake in Opelousas, Louisiana.
khi đang cắm trại gần một hồ nước ở Opelousas, Louisiana.
He married his wife Paula in 1971 and worked for a camping gear company for a few years.
Hắn kết hôn với Paula vào năm 1971 và làm việc cho một công ty về thiết bị cắm trại vài năm.
Tristan Beaudette was killed in his tent while camping with his 2- and 4-year-old daughters.
Nạn nhân Tristan Beaudette bị bắn chết ngay trong lều của anh, khi anh đang cắm trại với 2 con gái nhỏ 2 tuổi và 4 tuổi.
just take 5-6 hours is possible to go up to the camping point.
chỉ mất 5- 6 giờ là có thể lên tới điểm nghỉ.
Buying camping accessories in advance is essential when going for camping.
Do đó việc mua những phụ kiện đi phượt chính hãng là rất cần thiết khi đi phượt.
want to know if there is a camping site and if it is at what altitude it is.
có một trang trại cắm trại và nếu nó là ở độ cao đó là gì.
When Rio returned to the forest with additional rations and camping equipment for Latifa, the two of them set off towards the east.
Rio quay trở lại bên trong khu rừng sau khi đã mua thêm phần ăn và lều trang cho Latifa, tiếp đó cả hai bắt đầu chạy về phương đông.
Results: 2635, Time: 0.0426

Top dictionary queries

English - Vietnamese