CAN INVADE in Vietnamese translation

[kæn in'veid]
[kæn in'veid]
có thể xâm nhập
can penetrate
can enter
can invade
may penetrate
may enter
is able to penetrate
could hack
may invade
can seep
can infiltrate
có thể xâm lấn
can invade
can be invasive
có thể xâm chiếm
can invade
might invade
can colonize
có thể xâm lược
could invade
might invade
có thể tấn công
can attack
can strike
can hit
may attack
may strike
able to strike
are able to attack
able to hit
can assault
capable of striking

Examples of using Can invade in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anisakiasis: This is caused by worms that can invade the intestines or the stomach wall.
Anisakiocation: Điều này được gây ra bởi những con giun có thể xâm lấn ruột hoặc thành dạ dày.
brotherhood in a“situation where anger can invade us.”.
sự tức giận có thể xâm chiếm chúng ta.”.
However, it is important that skin cancers are found and treated early because they can invade and destroy nearby tissue.
Tuy nhiên, điều quan trọng là phải phát hiện và điều trị sớm ung thư da bởi vì chúng có thể xâm lấn và phá hủy các mô lân cận.
mouth or nose but can invade the bloodstream of the body and release poisonous toxins.
mũi và miệng, nhưng chúng có thể xâm nhập vào mạch máu của cơ thể và giải phóng độc tố gây hại.
those spores can invade the cut and begin producing the bacteria that causes the illness.
những nha bào đó có thể xâm nhập vào vết thương và bắt đầu sản sinh ra vi khuẩn gây bệnh.
This and other fungi can invade the eye in other ways,
Loại nấm này và các loại nấm khác có thể xâm nhập vào mắt theo những cách khác,
It doesn't mean that because they're clients, they can invade us," Petra du Jardin,
Chỉ vì họ là khách hàng, không có nghĩa là họ được xâm lấn chúng tôi”, Petra du Jardin,
An array of bacteria and viruses can invade the lungs to cause pneumonia,
Một loạt vi khuẩn và virus có thể xâm nhập phổi để gây viêm phổi,
These abnormal cells can invade and destroy nearby tissues and even have the ability to
Những tế bào bất thường có thể xâm nhập và phá hủy các mô lân cận,
Cancer cells can invade other parts of the body, where they can settle
Tế bào ung thư có thể xâm lấn vào các bộ phận khác của cơ thể,
These cancer cells keep multiplying, eventually forming a tumor or mass that can invade nearby healthy tissues,
Các tế bào ung thư này tiếp tục nhân lên, cuối cùng tạo thành một khối u hoặc khối có thể xâm lấn các mô khỏe mạnh gần đó,
When abnormal cells divide without control, they can invade nearby tissues
Khi các tế bào bất thường phân chia mà không kiểm soát, chúng có thể xâm chiếm các mô gần đó
Contact lens wearers are at increased risk of encountering parasites that can invade the eye and cause a serious sight-threatening infection called Acanthamoeba keratitis.
Người đeo kính áp tròng nguy cơ gặp phải ký sinh trùng có thể xâm nhập mắt và gây ra một nhiễm trùng nghiêm trọng có thể nhìn thấy được gọi là viêm da Acanthamoeba.
These cancer cells keep increasing, eventually forming a tumor or mass that can invade nearby healthy tissues,
Các tế bào ung thư này tiếp tục nhân lên, cuối cùng tạo thành một khối u hoặc khối có thể xâm lấn các mô khỏe mạnh gần đó,
reproduce only if they can invade a living cell to use the cell's system to replicate themselves.
sinh sản nếu chúng có thể xâm nhập vào tế bào sống và sử dụng hệ thống của tế bào đó để tự sao chép.
People wearing contact lenses are at risk of experiencing parasites which can invade the eye and cause a potentially serious infection known as Acanthamoeba dermatitis.
Người đeo kính áp tròng nguy cơ gặp phải ký sinh trùng có thể xâm nhập mắt và gây ra một nhiễm trùng nghiêm trọng có thể nhìn thấy được gọi là viêm da Acanthamoeba.
save the world now, because a hacker can invade the Queen's main system and sabotage it.
bởi vì Hacker có thể xâm lấn nữ hoàng hệ thống đem nó phá huỷ.
can indicate malignancy, or the presence of cells that can invade nearby tissues
sự hiện diện của các tế bào có thể xâm lấn vào các mô xung quanh
More highly favoured are we than David in Adullam, or Jonah beneath his gourd, for none can invade or destroy our shelter.
Chúng ta còn được đặc ân hơn cả vua Ða- vít tại hang đá A- đu- lam, hay Giô- na bên dưới giàn dưa của ông, vì không ai có thể xâm nhập hay phá hủy được chỗ ẩn thân của chúng ta.
gnaw through walls and electrical wiring, making them one of the most destructive pests that can invade your school.
làm cho chúng- một trong những loài động vật gây hại nhất có thể xâm nhập trường học của bạn.
Results: 74, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese