CAN in Vietnamese translation

[kæn]
[kæn]
có thể
can
may
able
possible
maybe
probably
likely
possibly
perhaps
được
be
get
can
okay

Examples of using Can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can think of tons of things,
Tớ nghĩ về nhiều thứ
This is the last time I can hang out with you. Lu Yang?
Đây là lần cuối tớ đi chơi với cậu. Lu Yang?
I just wanna go someplace where I can do my job.
Tôi chỉ muốn tới nơi nào tôi có thể được làm công việc của mình.
So you don't think I can do it, then? Okay?
Vậy cậu nghĩ tớ không làm được?
If a regular guy like me can do it, you can too.
Nếu một người bình thường như tôi làm được thì các bạn cũng làm được.
And with self confidence, you truly can do anything you want.
Với sự tự tin, bạn thực sự làm được những gì mình muốn.
Well, if they can do it, you and I can too.
Tuy nhiên họ làm được thì mình và các bạn cũng làm được.
Thinks, why do not the politicians forming, which weapons can not.
Nên tao mới nghĩ sao không để chính trị làm những điều súng đạn không làm được.
Even if they're caught, they can easily get out of it.
Nếu bị bắt thì họ cũng dễ dàng thoát được.
If all the rest of us can do it, you can too.
Nếu bọn tôi làm được, cô cũng làm được.
Cause if I can figure that out, then we can all go home.
Bởi nếu tôi đoán ra được, thì ta có thể được về nhà hết.
I'm not anything can be controlled.
không phải cái gì tôi cũng kiểm soát được.
Nowadays, even hidden IP addresses can be tracked easily with technology.
Hiện nay, kể cả những địa chỉ IP ẩn cũng dễ dàng được tìm ra nhờ công nghệ.
It's that we can feel happiness, in some form,
Mà là chúng ta CÓ THỂ cảm thấy hạnh phúc,
And we've already shown that together we can achieve more, we are stronger
Và chúng ta đã chứng minh rằng, CÙNG NHAU, CHÚNG TA CÓ THỂ ĐẠT ĐƯỢC NHIỀU HƠN,
Today I will not think that I can understand Knowledge with my intellect or that I can conceptualize the greatness of life.
HÔM NAY TÔI SẼ KHÔNG NGHĨ RẰNG TÔI CÓ THỂ HIỂU ĐƯỢC Tri Thức bằng trí tuệ của tôi hoặc tôi có thể khái niệm hóa sự vĩ đại của cuộc sống.
If you can comprehend this in truth, this will override
NẾU BẠN CÓ THỂ HIỂU ĐƯỢC ĐIỀU NÀY TRONG SỰ THẬT,
The viewing angle of the phone can be easily adjusted by sliding the cute hands of the stand up and down.
NHIỀU GÓC ĐỘ CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH!- Dễ dàng để điều chỉnh các góc nhìn của điện thoại bằng cách trượt dễ thương bàn tay lên và xuống.
The high degree of leverage that is often obtainable in Forex trading, can work against you as well as for you.
Mức độ cao của đòn bẩy mà thường đạt được trong FOREX THƯƠNG MẠI CÓ THỂ LÀM VIỆC CHỐNG BẠN CŨNG NHƯ CHO BẠN.
Many applications, especially search engines, can benefit greatly from direct access to this structured data.
Nhiều ứng dụng, đặc biệt là công cụ tìm kiếm, có thể được hưởng lợi rất nhiều từ truy cập trực tiếp vào dữ liệu này cấu trúc.
Results: 1973040, Time: 0.1042

Top dictionary queries

English - Vietnamese