CANVASES in Vietnamese translation

['kænvəsiz]
['kænvəsiz]
bức tranh
painting
picture
canvas
portrait
drawing
mural
bức tranh sơn dầu
oil painting
canvases
of oil paints
is an oil on canvas portrait
khung vẽ
canvas
easels
vải
fabric
cloth
canvas
textile
webbing
linen
tranh vẽ
paintings
drawings
picturesque
pictures
canvases
they are painted
các bức vẽ
drawings
paintings

Examples of using Canvases in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If painting or photography is your forte, you can sell your work as prints, canvases, and framed posters using Printify or Printful.
Nếu bức tranh hoặc nhiếp ảnh là sở trường của bạn, bạn có thể bán tác phẩm của mình dưới dạng bản in, tranh vẽ và áp phích đóng khung bằng Printify hoặc Printful.
So, how do you unite two cute love balls together when most of the levels are white canvases?
Vì vậy, làm thế nào để bạn hợp nhất hai quả bóng tình yêu dễ thương với nhau khi hầu hết các cấp độ là vải trắng?
use it to stick them to canvases.
sử dụng nó để dán vào bức tranh.
One wall can be made monophonic, and on the other one can alternate four or six different canvases at once.
Một bức tường có thể được tạo ra đơn sắc, và trên bức tường kia có thể xen kẽ bốn hoặc sáu bức tranh khác nhau cùng một lúc.
The canvases blend a Pop Art sensibility with Claudio's mastery of Trompe-l'oeil painting so practical it can“trick the eye”.
Các bức tranh pha trộn một sự nhạy cảm của Nghệ thuật Pop với sự thành thạo của bức tranh trompe- l' oeil đến mức chân thực đến nỗi nó có thể" đánh lừa thị giác".
Three days had passed and the artist just stared at the canvases waiting for something to appear in his mind's eye.
Ba ngày đã trôi qua và nghệ sĩ chỉ nhìn chằm chằm vào bức tranh sơn dầu đang đợi thứ gì đó xuất hiện trong mắt anh.
Supplied with canvases and a painting guide teams put on their coveralls ready to get started on their painting task.
Được cung cấp với các khung vẽ tranh và một bộ hướng dẫn vẽ tranh, các đội mặc áo liền quần để sẵn sàng bắt đầu công việc vẽ tranh của họ.
When he couldn't afford canvases, he fashioned them out of discarded wood he found on the street.
Khi không đủ tiền mua vải vẽ, cậu dùng phần vải tìm thấy trên phố, loại bỏ khung gỗ.
Small wall art boxes or mini square canvases are a great and flexible option for filling a big or oddly shaped wall.
Hộp nghệ thuật treo tường nhỏ hoặc khung hình vuông nhỏ là một lựa chọn tuyệt vời và linh hoạt để lấp đầy một bức tường lớn hoặc kỳ quặc.
He was already well known in the States from canvases at American and European exhibitions, as well as sales.
Ông đã rất nổi tiếng ở Hoa Kỳ từ những bức tranh sơn dầu tại các triển lãm Mỹ và châu Âu, cũng như doanh số bán hàng.
I watch my empty canvases adorn themselves in color and strut around.
Tôi nhìn những khung vải toan trống trơn của tôi tự tô phết màu cho chúng và khệnh khạng đi quanh.
The artist executed the majority of his canvases in this intensely idealized style.
Nghệ sĩ đã vẽ phần lớn các bức tranh của mình theo phong cách cực kỳ lý tưởng hóa này.
We consider walls as blank canvases holding up to be filled with color to come alive.
Chúng tôi nghĩ rằng các bức tường là những bức tranh trống chờ đợi để được làm đầy với màu sắc để trở nên sống động.
the Prisoner of Azkaban, six 100-foot canvases were stitched together and placed behind the set.
Prisoner of Azkaban, sáu tấm vải 100 feet được khâu lại với nhau và đặt phía sau phim trường.
Small wall art boxes or mini square canvases are a great and flexible option for filling a big
Các hộp nghệ thuật tường nhỏ hoặc tranh sơn dầu vuông nhỏ là một lựa chọn tuyệt vời
Among his best known works are canvases in which he uses symmetrical rectangular blocks of two to three contrasting, yet complementary, colors.
Trong số các tác phẩm nổi tiếng nhất của ông là những bức tranh trong đó ông sử dụng các khối hình chữ nhật đối xứng gồm hai đến ba màu tương phản, nhưng bổ sung.
The master bedroom has a double bed(surrounded by abstract canvases) and in the kitchen,
Phòng ngủ chính có một giường đôi bao quanh bởi các bức tranh trừu tượng
Demanding the kind of attention Motherwell's profound canvases received- yet now the sense of irony reigns.
Đòi hỏi sự chú ý của những bức tranh sâu sắc như tranh của Motherwell- nhưng giờ đây lại cảm nhận được sự thống trị.
On the walls hung large, colorful canvases by a local artist named André Cervera, whom Beltracchi had helped promote.
Trên tường treo những tấm tranh to, đầy màu sắc của một họa sĩ địa phương tên là André Cervera, người mà Beltracchi đã giúp cho thăng tiến.
The app's canvases are triangles that you color in with a tap and emit a note
Canvases của ứng dụng là hình tam giác
Results: 129, Time: 0.0696

Top dictionary queries

English - Vietnamese