CATHEDRAL in Vietnamese translation

[kə'θiːdrəl]
[kə'θiːdrəl]
nhà thờ
church
cathedral
mosque
chapel
basilica
nhà thờ chính tòa
cathedral
the duomo
thánh đường
cathedral
mosque
sanctuary
sanctum
basilica
chancel

Examples of using Cathedral in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Christmas has been celebrated in the cathedral for over 750 years since it was dedicated in 1258.
Buổi lễ đã diễn ra ở Salisbury hơn 750 năm qua kể từ khi nhà thờ được xây dựng năm 1258.
A cathedral spokesman said the entire wooden interior was burning and likely to be destroyed.
Một phát ngôn viên của nhà thờ cho biết toàn bộ nội thất bằng gỗ đang cháy và có khả năng bị phá hủy.
St. Ignatius Cathedral or Xujiahui Cathedral is a large Roman Catholic cathedral originally built in 1906.
Nhà thờ Thánh Ignatius hoặc Nhà thờ Xujiahui là một nhà thờ Công giáo La Mã lớn ban đầu được xây dựng vào năm 1906.
The Greek Catholic Cathedral of St John the Baptist in Przemyśl serves as the mother church of the Ukrainian Greek Catholic Archeparchy of Peremyshl-Warsaw.
Thánh đường Công giáo Hy Lạp St John the Baptist ở Przemyśl đóng vai trò là nhà thờ mẹ của Công giáo Hy Lạp Ucraina của Peremyshl- Warsaw.
Coventry Cathedral- Coventry Cathedral, also known as St Michaels Cathedral,
Nhà thờ chính tòa Coventry, còn được gọi
Built between 1555 and 1561, the cathedral was erected during the reign of Ivan IV(Ivan the Terrible).
Xây dựng từ 1555 đến 1561, tòa thánh được xây vào thời của Sa hoàng Ivan IV( Ivan Bạo Chúa).
That day, in a televised address from the Peter and Paul Cathedral, President Yeltsin called the nation to atone for its“collective guilt.”.
Ngày hôm đó, trong một bài diễn văn được truyền hình từ Nhà Thờ Thánh Peter và Paul, Tổng thống Yeltsin kêu gọi cả nước cùng chuộc lỗi vì“ tội lỗi tập thể” này.
The cathedral of Granada is an authentic work of art in which the visitor can discover some of the keys to the history of Spain.
Nhà thờ lớn của Granada là một tác phẩm nghệ thuật đích thực, trong đó du khách có thể khám phá một số chìa khóa cho lịch sử của Tây Ban Nha.
This cathedral was designed by the Russian architect Aleksey Gornostayev and was built after his death in 1862 to 1868.
Nhà thờ Uspenski được một kiến trúc sư người Nga tên Alexey Gornoslaev thiết kế, và được xây cất sau khi ông qua đời, từ năm 1862 đến năm 1868.
St George's Cathedral is the oldest cathedral in southern Africa, having been in service since 1834.
Nhà thờ St George là nhà thờ lâu đời nhất ở miền nam châu Phi, đã được phục vụ từ năm 1834.
A spokesman for the cathedral said the entire wooden frame of the cathedral would likely come down, and that the vault of the edifice could be threatened too.
Một phát ngôn viên của nhà thờ cho biết toàn bộ khung gỗ bên trong có thể sẽ rơi xuống và hầm của tòa nhà cũng đang bị đe dọa.
The cathedral, dating from 1131, was commenced in the Norman style, the island of Sicily having been conquered
Các nhà thờ, có niên đại từ năm 1131, xây dựng theo phong cách Norman,
Cardinal Roger Mahony leads Christmas mass at The Cathedral of Our Lady of the Angels December 25, 2010 in Los Angeles.
Hồng Y Roger Mahony chủ trì thánh lễ Giáng Sinh tại thánh đường Cathedral of Our Lady of the Angels, hôm 25 Tháng Mười Hai, 2010, ở Los Angeles.
This cathedral we built during the centuries and now we will recreate it.
Chúng ta đã xây dựng tòa thánh đường này trong hàng thế kỷ, và chúng ta sẽ tái tạo lại nó.
An attendant of the cathedral was able to provide a basic explanation of how the chalice first made its way out of Jerusalem,
Một tiếp viên của tòa thánh có thể cho lời giải thích cơ bản về cách thức mà chén thánh rời
At just a few minutes away from the Central Post Office and Saigon cathedral, the Golden Dragon water puppet theater is located in district 1.
Chỉ mất vài phút đi từ Bưu điện Trung tâm Sài Gòn và nhà thờ, Nhà hát Múa rối nước Golden Dragon nằm ở quận 1.
Vibiana Cathedral, the city's previous cathedral,
Vibiana, nhà thờ trước đây của thành phố,
Under the shadow of your beautiful cathedral at Exeter, which is far.
Mình dưới bóng tòa thánh đường xinh đẹp của ngài ở Exeter, ở chốn London xa xôi, đã.
Landmarks such as a cathedral, an opera hall,
Các điểm mốc như một nhà thờ, nhà hát opera,
The Cathedral Square, Cathedral of the Dormition and Terem Palace are just a few of the other great attractions that lie within.
Quảng trường Nhà thờ, Nhà thờ Dormition và Terem Palace chỉ là một vài trong số những điểm thu hút lớn khác nằm bên trong.
Results: 4288, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese