CATHOLICS in Vietnamese translation

['kæθliks]
['kæθliks]
người công giáo
catholics
catholic who
các tín hữu công giáo
catholics
catholic faithful
giáo
teacher
church
spear
catholic
religion
religious
canon
teaching
education
professor
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
catholics
các tín hữu
faithful
christians
believer
catholics

Examples of using Catholics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Independent estimates say 12 million Chinese Catholics worship in unauthorised churches and are loyal to the pope.
Nhưng theo các ước tính độc lập, khoảng 12 triệu người Trung Quốc đang thờ phượng trong các nhà thờ không được phép và trung thành với Đức Giáo Hoàng.
Podesta replied,“We created Catholics in Alliance for the Common Good to organize for a moment like this.”.
John Podesta trả lời rằng" Chúng tôi tạo ra Catholics in Alliance for the Common Good[ Liên Minh Công Giáo cho Công Ích] để tổ chức cho một thời điểm như thế này.
In 1960, several Cuban Catholic bishops signed a letter re-affirming the Church's long-standing rejection of communism and called for Catholics to reject it.
Một số giám mục Công Giáo Cuba ký một lá thư tái khẳng định lập trường cố hữu của Giáo Hội là bác bỏ chủ nghĩa cộng sản và kêu gọi người.
John Podesta replied that'We created Catholics in Alliance for the Common Good to organize for a moment like this… likewise Catholics United'(emphasis added).".
John Podesta trả lời rằng" Chúng tôi tạo ra Catholics in Alliance for the Common Good[ Liên Minh Công Giáo cho Công Ích] để tổ chức cho một thời điểm như thế này.
Several Cuban Catholic bishops signed a letter re-affirming the Church's long-standing rejection of communism and called for Catholics to reject it.
Một số giám mục Công Giáo Cuba ký một lá thư tái khẳng định lập trường cố hữu của Giáo Hội là bác bỏ chủ nghĩa cộng sản và kêu gọi người.
He has repeatedly hinted that he wants to end the policy of banning divorced and remarried Catholics from communion.
Ngài nhiều lần ngụ ý cho thấy ngài muốn chấm dứt chính sách cấm người ly dị tái hôn rước lễ.
The first piece addressing this question is Tim Staples'“Do Muslims Worship the Same God Catholics Do?”.
Điểm đầu tiên diễn tả vấn đề này là bài viết của Tim Staples:“ Do Muslims Worship the Same God Catholics Do?”.
in Saudi Arabia, Catholics are estimated to be about one million and a half.
Bahrain có khoảng 140.000 người và riêng Ảrập Saudi có 1,5 triệu người..
Gheddo, Piero, The Cross and the Bo-Tree: Catholics and Buddhists in Vietnam, Sheed and Ward, New York, 1970.
Người nói câu đó là Piero Gheddo, tác giả quyển The Cross and the Bo- Tree- Catholics& Buddhists in Vietnam, Sheed and Ward, NY, 1970, tr.
religious institution in the US with over 17,000 parishes and roughly 51 million Catholics.
phục vụ một dân số đa dạng gồm 51 triệu người.
Some criticize Catholics for praying to Saints,
Một số chỉ trích của người Công Giáo cầu nguyện Saints,
He invited Catholics to rediscover the plan traced out by God for the family and to reaffirm its central role in society.
Ðức Thánh Cha mời gọi các Kitô hữu tái khám phá kế hoạch mà Chúa đã vạch ra cho gia đình và tái khẳng định vai trò trung tâm của gia đình trong xã hội.
Francis has entrusted his papacy to the Virgin Mary and, like many Catholics in Latin America, places great importance in devotion to Mary.
Đức Phanxicô phó thác triều đại giáo hoàng của mình cho Đức Trinh Nữ Maria và giống với nhiều người Công giáo ở Mỹ Latin, ngài rất chú trọng đến việc sùng kính Đức Mẹ.
When this awareness is lacking, Catholics themselves are condemned to cultural dispersion
Khi thiếu sự nhận thức này, chính các Kitô hữu bị lên án
Help Catholics always to be credible witnesses to this love, ever clinging to the rock of Peter on which the Church is built.
Xin giúp cho người Công giáo luôn luôn là chứng nhân đáng tin cậy cho tình yêu thương đó, luôn bám chặt vào tảng đá Phêrô trên đó Giáo hội được xây dựng.
The disapproval rate was consistently more than 50% for Catholics, whether they attend Mass at least weekly, a few times a month, or rarely.
Tỷ lệ không tán thành là hơn 50% đối với người Công giáo, cho dù họ tham dự Thánh lễ ít nhất là hàng tuần, vài lần một tháng, hoặc hiếm khi.
When asked by our protestant friends why Catholics worship Mary, we may quickly reply,"We don't worship her;
Khi được những người bạn Tin lành hỏi tại sao người Công giáo lại thờ phượng Đức Maria,
It affects Catholics around the world but all people in the world.
Nó ảnh hưởng đến người Công giáo trên khắp thế giới nhưng tất cả mọi người trên thế giới.
In the past, Catholics in the U.S. voted Democrat more than Republican, but this is no longer the case.
Trong quá khứ, người Catô ở Mỹ thường bỏ phiếu cho Dân Chủ hơn là Cộng Hòa, nhưng nay thì không còn nữa.
Our purpose is to help Catholics form their consciences in accordance with God's truth.
Mục đích của chúng tôi là giúp Kitô Hữu hình thành lương tâm theo chân lý của Thiên Chúa.
Results: 3981, Time: 0.087

Top dictionary queries

English - Vietnamese