CDS in Vietnamese translation

cds
CD
đĩa CD
cd
CD
cds

Examples of using Cds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I won't take any of your One Direction CDs.
Tôi sẽ không lấy đĩa One Direction của cậu.
And all of claudia's cds from the house.
đĩa của Claudia ở nhà đến.
CDs or MP3?
Trên CD hoặc MP3?
Thousands of artistes and music CDs.
Đĩa nhạc của hàng ngàn nghệ sĩ.
Apart from the CDs.
Ngoài những CD.
You hobby is collecting CDs and LPs, right?
Sở thích của bạn là sưu tập đĩa CDs và bàn xoay LPs phải không?
CDs every week.
CTT mỗi tuần.
That'd be two CDs at least.
Nên có ít nhất 2 CV.
If we're going to do this we should do it on CDs.".
Và nếu nó có hiệu quả, chúng tôi sẽ sử dụng nó trong LCS.”.
Initially, there was little official content to purchase beyond the CDs themselves.
Ban đầu, có rất ít“ hàng chính thức” để mua ngoài bản thân các CD ra.
He has 3 times as many rock CDs as hip-hop CDs.
Anh ấy có số địa nhạc Hip- hop gấp 3 lần số đĩa nhạc Rock.
Yes, that's what I said; CDs.
Ừm, chính là vậy đó/ cdeu.
You can even go old school and listen to CDs.
Bạn thậm chí có thể đi học cũ và ghi đĩa CD cho ổ đĩa..
buy the CDs and listen to them!
hãy mua những đĩa CD và nghe chúng!
She listened to many english tapes and CDs.
Emi nghe nhiều băng và đĩa tiếng anh.
You will never sell more than 50 CDs!!
Còn chưa lên được 50 cmt nữa!!!
I would buy all of her CDs.
Tôi sẽ mua tất cả các đĩa CDs của cô ấy.
Here are some CDs.
Và đây là một số cmt.
It became CDs.
Trở thành các CD.
No one really wants Cds anymore.
Thật sự không ai cần HH nữa.
Results: 1413, Time: 0.0698

Top dictionary queries

English - Vietnamese