Examples of using Cds in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
CDS sẽ đi.
CDS sẽ không làm thế.
CDS sẽ đi.
Nhưng CDS có cái RẤT BẤT LỢI.
CDS sẽ đi.
Cũng có thể đem CDS ra mua bán.
Hình dung về CDS.
CDS và khủng hoảng tài chính.
CDS sẽ không làm thế.
CDS và khủng hoảng tài chính.
CDS sẽ không làm thế.
CDS sẽ đi.
Họ cũng nghĩ rằng họ đã được CDS bảo vệ.
Hoán đổi rủi ro tín dụng( CDS) là ý tưởng tốt.
Vào tháng Ba năm 1998, thị trường toàn cầu đối với CDS ước tính khoảng 300 tỉ USD,
American International Group( AIG) mất hơn 18 tỷ USD thông qua một công ty con trong 3 quý trên các hoán đổi vỡ nợ tín dụng( CDS).
H. Jahreiss, 1991, CDS ID V/ 70A.).
bạn có thể tham khảo CDS( Central Dispute System)
Điều đó có nghĩa là không có cơ quan chính phủ nào đảm bảo người bán CDS có tiền để trả cho người nắm giữ nếu trái phiếu bị vỡ nợ.
Tờ New York Times thì cho rằng sự thiếu điều tiết đối với các hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng( CDS) là một nguyên nhân của khủng hoảng.