CECILIA in Vietnamese translation

[si'siːliə]
[si'siːliə]
cecilia
cecily
cecelia
cecillia
cecilia
cécilia
cecilia
cêcilia
cecilia
cecelia
cecilia

Examples of using Cecilia in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since the middle Ages, Cecilia has been honored as patroness of Church music.
Từ thời trung cổ thánh nữ Cêcilia được tôn kính như bổn mạng của các giới nhạc sĩ.
Bryan Calvin Hartnell(20 years old) and Cecilia Ann Shepard(22 years old),
Bryan Calvin Hartnell( 20 tuổi) và Cecelia Ann Shepard( 22 tuổi):
When I thought that Cecilia was going to return,
Khi nghĩ đến việc Cecilia quay trở về,
Watching Cecilia is their housekeeper's son Robbie Turner(James McAvoy), a childhood friend who, along with Briony's sister, has recently graduated from Cambridge.
Cùng chứng kiến cảnh ấy là Robbie Turner, người bạn của Cecilia từ thuở nhỏ, và cũng như nàng, vừa trở về từ Đại học Cambridge.
He tells Cecilia that he is attracted to her after noticing her watching him so many times,
Anh ta nói với Cecilia rằng anh ta bị cuốn hút bởi cô
After Dahlia catches Cecilia playing with dolls and talking to Natasha in the elevator,
Sau khi Dahlia bắt gặp Bá Chi đang chơi với búp bê
Cecilia Cheung(張柏芝) reportedly gave birth to a baby boy on November 25
Trương Bá Chi được cho là đã sinh con lần 3 hôm 25/ 11
Watching Cecilia is their housekeeper's son Robbie Turner,
Cùng chứng kiến cảnh ấy là Robbie Turner, người bạn của Cecilia từ thuở nhỏ, và cũng như nàng,
When Dahlia hears Cecilia playing in the bathtub, she realizes that the girl is Natasha.
Khi Dahlia nghe thấy Bá Chi đang chơi trong bồn tắm, cô nhận ra cô gái đó là Natasha.
Hong Kong actress Cecilia Cheung has always tried her best to be there for her three sons despite her busy schedule.
Nữ diễn viên Hong Kong Trương Bá Chi luôn cố gắng hết sức để có thể ở bên cạnh 3 cậu con trai mặc dù lịch trình làm việc của cô luôn rất bận rộn.
This time after feeling that Cecilia shook, Chelsea made the smile which she makes when she wants to make fun of someone.
Sau khi cảm thấy sự hoảng hốt của Cecilia, lần này Chelsea nở một nụ cười mà cô thường là khi trêu ai đó.
He stayed at Cecilia's for dinner but had to come
Cậu ta ở chơi với Cecilia cho đến bữa tối,
She and her sister Cecilia were stimulated artistically by their parents from their childhood.
Bà và em gái của mình, Bá Chi được cha mẹ kích thích nghệ thuật từ thời thơ ấu.
Sister Marli also helped Cecilia Anthonio Quihane,
Sơ Marli cũng giúp đỡ bà Cecilia Anthonio Quihane,
She played Cecilia as well as the character of Isabel simultaneously(the two characters never meet on stage).
Cô đóng vai Bá Chi cũng như nhân vật Isabel( hai nhân vật không bao giờ gặp nhau trên sân khấu).
Charlotte's careless reasoning or should it be said natural direction of thought, caused Cecilia to shiver.
Do lập luận bất cẩn hay nên nói là lối suy nghĩ thắng thắn tự nhiên của Charlotte mà khiến cho Cecilia dao động.
We must continue to defend a level-playing field for our industry,” said EU trade commissioner Cecilia Malstroem in a statement.
Chúng tôi phải tiếp tục bảo vệ một sân chơi bình đẳng cho ngành công nghiệp của mình", cao ủy phụ trách thương mại của EU, bà Cecilia Malmstrom, nói trong một tuyên bố.
As she packs, a girl in a hooded bathrobe who resembles Cecilia asks her to read to her.
Khi cô gói đồ, một cô gái mặc áo choàng trùm đầu giống với Cecilia yêu cầu cô đọc cho cô nghe.
And every year, each of them went with their family to pray at the tomb of a certain“Aunt Cecilia,” without either knowing that she was their deceased mother.
Mỗi năm, cùng với gia đình, hai chị em đến cầu nguyện ở mộ của“ dì Cecylia” mà hai chị em không biết đó là mộ của mẹ mình.
Anna Cecilia Price, George Cadle Price,
Anna Cecilia Price, George Cadle Price,
Results: 1048, Time: 0.0669

Top dictionary queries

English - Vietnamese