Examples of using Cecelia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sẽ vinh danh Hội trường Cecelia Thời Cece, với giải Thành tựu nghề nghiệp tại 67th Lễ trao giải Golden reel hàng năm.
dưỡng lão Mẹ Teresa, trong đó già nhất là cụ bà Carmen Cecelia, 84 tuổi.
Người ta thường nói không có gì là mãi mãi, nhưng riêng tôi, tôi lại có niềm tin vững chắc rằng, với một số người tình yêu vẫn luôn sống mãi ngay cả khi chúng ta không còn trên cõi đời này nữa”- Trích P. S. I Love You- Cecelia Ahern.
Các nhà kim hoàn chính là những người đầu tiên cần chịu trách nhiệm về sản phẩm mà họ bán ra trên thị trường”, Cecelia Gardner, Chủ tịch
bà Cecelia Kadzamira bị buộc tội là chủ mưu vụ ám sát ba bộ trưởng nội các và một thành viên của quốc hội.
Cảm ơn ký ức Cecelia Ahern.
Cecelia Ng Nhìn.
Gần Nhà thờ St. Cecelia.
Ảnh Nghệ Thuật của Cecelia Webber.
Cảm ơn ký ức- Cecelia Ahern.
Cecelia Carter, nhớ cô ta chứ?
Tác phẩm về hoa của Cecelia Webber.
Lãng mạn Cảm ơn ký ức- Cecelia Ahern.
Họ chỉ nhầm phòng cho cô rồi, Cecelia.
Maria Callas tên khai sinh là Sophia Cecelia Kalos.
Cảm ơn ký ức- Cecelia Ahern[ Hiện thực].
Cecelia Ahern đã được sinh ra và lớn lên ở Dublin.
Người duy nhất sống sót là cô bé Cecelia Cichan 4 tuổi.
Người duy nhất sống sót là cô bé Cecelia Cichan 4 tuổi.
Đây là cuốn sách đầu tiên của Cecelia Ahern mà mình đọc qua.