CELLO in Vietnamese translation

['tʃeləʊ]
['tʃeləʊ]
cello
cellist
cây đàn cello
đàn
man
herd
flock
woman
piano
colony
guy
guitar
male
forum
cây đại vĩ cầm
xelô

Examples of using Cello in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And who's going to carry you when you're carrying the cello?
Rồi ai sẽ mang anh lên khi anh đang vác cây đàn?
Since 2000, Eugene Osadchy has presented his annual Summer Cello Clinic.
Kể từ năm 2000, Eugene Osadchy đã tổ chức trại hè hằng năm dành riêng cho Cello.
Next to him is a cello.
Cạnh hắn là một băng cátsét.
Yo-Yo Ma with his cello.
Yo- Yo Ma với cây violoncello của mình.
So, you play the cello.
Vậy là cô chơi đàn cello.
Don't stop playing the cello.
Đừng ngừng chơi đàn Cello.
The cello. I love to see a woman playing the cello.
Đàn cello. Tôi muốn thấy phụ nữ chơi đàn cello.
I'm practicing my cello.
Tớ phải học chơi đàn.
And Gray used to play the same thing on the cello.
Và Gray cũng từng chơi điệu nhạc này bằng đàn cello.
And Gray used to play it on the cello.
Và Gray cũng từng chơi điệu nhạc này bằng đàn cello.
Thanks. Here's the cello.
Cảm ơn. Đây là đàn cello.
Wednesday, don't worry about your cello.
Wednesday, đừng lo về chiếc cello của em.
My daughter's the one that plays the cello.
Con tôi chơi đàn Cello đó.
They're all connected to this cello.
Tất cả chúng đều liên quan đến cây đàn này.
Throughout the film's soundtrack, cello music remains dominant.
Trong suốt phần nhạc phim, âm nhạc của cello vẫn chiếm ưu thế.
I want to create endless possibilities with this cello.
Tôi muốn tạo ra những khả năng vô tận với chiếc cello này.
This is also a children's cello… my father forced me to learn to play this.
Đây là cây đại vĩ cầm của trẻ con… bố tôi đã buộc tôi học chơi nó.
And Rufus is going to be doing some improvisation on his custom, five-string electric cello, and it's very exciting to listen to him.
Còn Rufus sẽ chơi vài khúc nhạc ngẫu hứng bằng khí cụ quen thuộc của mình, cây đàn xelô điện năm dây. Các bạn sẽ thấy thú vị khi lắng nghe.
there's the debt for this cello.
có một khoản nợ với cây đại vĩ cầm này.
When you interact with Cello Lighting as a business customer, supplier or business partner.
Khi bạn tương tác với GLOBAL- LED với tư cách là một khách hàng doanh nghiệp, nhà cung cấp hoặc đối tác kinh doanh.
Results: 577, Time: 0.0649

Top dictionary queries

English - Vietnamese