CHALKY in Vietnamese translation

['tʃɔːki]
['tʃɔːki]
phấn
chalk
pollen
pastel
powdery
exhilarating
excited
talcum
excitement
talc
chalky
trắng
white
blank
bạc bụng
chalky

Examples of using Chalky in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Paris, where white wines are produced on chalky soil giving a more crisp
các loại rượu vang trắng được sản xuất trên phấn đất cho một phong cách sắc nét
Sometimes called a barium swallow or upper GI series, this procedure involves drinking a chalky liquid that coats
Đôi khi được gọi là bari nuốt hoặc loạt GI, thủ tục này liên quan đến việc uống một chất lỏng phấn áo khoác
this composition is found as stone(limestone, chalky, marble,…) in everywhere in the world.
dạng đá( đá vôi, đá phấn, đá cẩm thạch…) ở khắp nơi trên thế giới.
Paris, where white wines are produced on chalky soil giving a more crisp
các loại rượu vang trắng được sản xuất trên phấn đất cho một phong cách sắc nét
Your doctor will do an exam and some tests like a barium X-ray, in which you swallow a chalky fluid to show your throat more clearly on the image.
Bác sĩ của bạn sẽ làm một bài kiểm tra và một số xét nghiệm như một tia X- quang, trong đó bạn nuốt một chất lỏng phấn để cho thấy cổ họng của bạn rõ ràng hơn trên hình ảnh.
numbers in Brighton and Hove because they can tolerate the thin, chalky soil and salty winds.
Hove vì chúng có thể chịu được đất mỏng, phấn và gió mặn.
Set in the midst of the chalky Buckinghamshire hills, it was connected to the market town a mile away by old, sunken paths that hadn't changed for decades.
Tọa lạc ở trung tâm của những ngọn đồi đá phấn Buckinghanshire, nó được nối liền với khu chợ làng cách đây một dặm nhờ vào những lối đi cũ kỹ, đổ dốc, vẫn không có gì thay đổi trong nhiều thập kỷ qua.
And it's worth knowing that‘Champagne' in this part of the world has nothing to do with the fizzy stuff- it refers to the chalky soil that is found throughout the region.
Và đáng để biết rằng' rượu sâm banh' ở phần này của thế giới không liên quan gì đến những thứ kỳ quái- nó đề cập đến đất phấn màu được tìm thấy trong khắp khu vực.
so it can be mixed with water, but it has a chalky aftertaste to it, which can be expected from most powder mixers.
với nước, nhưng nó có một dư vị da mặt xanh xao để nó, mà có thể được dự kiến từ hầu hết các máy trộn bột.
To achieve a full expression of the coffee, decant it immediately after brewing so it doesn't become bitter or chalky.
decant nó ngay lập tức sau khi pha để nó không trở thành cay đắng hoặc phấn trắng.
as well as the many grave finds, provide an exciting opportunity to explore the social and cultural dynamics of the community who chose to bury their dead on this chalky outcrop.'.
văn hóa của cộng đồng đã chọn chôn cất người chết trên phần đất đá phấn trồi lên này”.
For example, one section might have been made up of clays and marls while another has more chalky limestones, but if the fossil species recorded are similar, the two sediments are likely to have been laid
Ví dụ, một mặt cắt có thể được cấu tạo bởi các lớp sét và sét vôi trong khi đó một mặt cắt khác lại là đá vôi chứa nhiều đá phấn hơn, nhưng nếu các loài hóa thạch trong chúng được ghi nhận là giống nhau,
light yellow, chalky, discolor.
vàng nhạt, phấn, đổi màu.
tooth damage by the carious process: Caries in the white/ dark spot stage looks like a chalky spot on the tooth surface(with time, the chalky spot may darken).
Sâu răng ở giai đoạn đốm trắng/ tối trông giống như một đốm phấn trên bề mặt răng( theo thời gian, đốm phấn có thể bị tối).
cooler climate than the major regions to the north which provides a long, drawn-out growing season in the chalky soils of the area.
tạo ra một mùa phát triển kéo dài trong các khu vực đất đá phấn của khu vực.
Chalk, chalky clay.
Phấn, đất sét phấn.
It's a little chalky.
Nó hơi có mùi phấn.
It's got that chalky aftertaste.
Dư vị như cục phấn ấy.
light yellow, chalky, discolor.
màu vàng nhạt, phấn, đổi màu.
You will never feel chalky with this one.
Bạn sẽ không bao giờ lỗi mốt với kiểu quàng này.
Results: 118, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese