CHAMBERLIN in Vietnamese translation

chamberlin
chamberlain
chamberlain
chamberlin

Examples of using Chamberlin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chamberlin didn't know whose side they were on.
Chamberlin không hiểu họ thuộc về phe nào.
On a hunch. I'm at the Chamberlin house.
Dựa theo linh cảm. Mẹ đang ở nhà Chamberlin.
He is currently active under the Jimmy Chamberlin Complex name.
Anh hiện đang hoạt động dưới cái tên Jimmy Chamberlin Complex.
Peace in our time.” said Chamberlin.
Bình trong thời đại chúng ta» như Chamberlain.
Melvoin died and Chamberlin was arrested
Melvoin qua đời, còn Chamberlin thì bị bắt giữ,
Melvoin died, and Chamberlin was fired after his arrest for possession.
Melvoin qua đời, còn Chamberlin thì bị bắt giữ, sau đó bị thải khỏi Pumpkins.
Chamberlin, a nineteenth-century American geologist and former president of the University of Wisconsin.
Chamberlin- một nhà điạ chất người Mỹ thế kỷ 19 và cựu chủ tịch của Đại học Winsconsin.
It was based on this theory that Boyce and Chamberlin came up with SQL.
Dựa trên lý thuyết này, Boyce và Chamberlin đã đưa ra SQL.
Jim Chamberlin.
Jim Chamberlin.
The police impounded almost every copy, but correspondent Chamberlin managed to get one.
Cảnh sát tịch thu gần như mọi truyền đơn, nhưng thông tín viên Chamberlin xoay sở được một tờ.
For most of his career Edward Chamberlin taught economics at Harvard(1937- 1967).
Trong phần lớn sự nghiệp của mình, Edward Chamberlin đã dạy kinh tế tại Harvard( 1937 19191967).
An outlaw gunslinger named Chamberlin who is in jail and set to be hanged.
Một tay súng sống ngoài vòng pháp luật tên Chamberlin đang bị bắt và chờ ngày treo cổ.
Pumpkins drummer Jimmy Chamberlin overdosed that same night, and was thrown out of the band.
Tay trống Jimmy Chamberlin cũng dùng quá liều ma túy và đã bị sa thải khỏi ban nhạc vào đêm đó.
Hello, I'm looking for contact information for the last owner of 1781 Chamberlin Street.
Alo, tôi đang tìm thông tin liên lạc của chủ nhân sở hữu cuối cùng của nhà số 1781 đường Chamberlin.
Pumpkins drummer Jimmy Chamberlin overdosed that same night, and was thrown out of the band.
Tay trống Jimmy Chamberlin cũng dùng thuốc quá liều vào cùng đêm đó, liền bị trục xuất ra khỏi ban nhạc.
The American journalist William Henry Chamberlin visited Ukraine immediately after the ban on travel was lifted.
Giả Mỹ Henry Chamberlin đến thăm Ukraine ngay sau khi Sô Viết bãi bỏ lệnh cấm.
The SQL programming language was first developed in the 1970s by IBM researchers Raymond Boyce and Donald Chamberlin.
Ngôn ngữ lập trình SQL được phát triển lần đầu tiên vào những năm 1970 bởi các nhà nghiên cứu IBM Raymond Boyce và Donald Chamberlin.
For the last owner of 1781 Chamberlin Street, please. Hello, I'm looking for contact information.
Alo, tôi đang tìm thông tin liên lạc của chủ nhân sở hữu cuối cùng của nhà số 1781 đường Chamberlin.
Though the Chamberlin- Moulton hypothesis is no longer accepted, the idea of
Mặc dù giả thuyết Chamberlin- Moulton không còn được chấp nhận,
SQL was initially developed at IBM by Donald D. Chamberlin and Raymond F. Boyce in the early 1970s.
SQL ban đầu được phát triển tại IBM bởi Donald D. Chamberlin và Raymond F. Boyce vào những năm đầu thập niên 1970.
Results: 94, Time: 0.0709

Top dictionary queries

English - Vietnamese