Examples of using Chamberlin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thomas Chamberlin( tháng 2 năm 2001).
Chamberlin không hiểu họ thuộc về phe nào.
Anh hiện đang hoạt động dưới cái tên Jimmy Chamberlin Complex.
Sau gần 40 năm, Benita Chamberlin vẫn bặt vô âm tín.
Dựa trên lý thuyết này, Boyce và Chamberlin đã đưa ra SQL.
Melvoin qua đời, còn Chamberlin thì bị bắt giữ,
Giả Mỹ Henry Chamberlin đến thăm Ukraine ngay sau khi Sô Viết bãi bỏ lệnh cấm.
Melvoin qua đời, còn Chamberlin thì bị bắt giữ, sau đó bị thải khỏi Pumpkins.
Trong phần lớn sự nghiệp của mình, Edward Chamberlin đã dạy kinh tế tại Harvard( 1937 19191967).
Chamberlin- một nhà điạ chất người Mỹ thế kỷ 19 và cựu chủ tịch của Đại học Winsconsin.
Một tay súng sống ngoài vòng pháp luật tên Chamberlin đang bị bắt và chờ ngày treo cổ.
Jim Chamberlin.
Alo, tôi đang tìm thông tin liên lạc của chủ nhân sở hữu cuối cùng của nhà số 1781 đường Chamberlin.
Cảnh sát tịch thu gần như mọi truyền đơn, nhưng thông tín viên Chamberlin xoay sở được một tờ.
Tay trống Jimmy Chamberlin cũng dùng quá liều ma túy và đã bị sa thải khỏi ban nhạc vào đêm đó.
Alo, tôi đang tìm thông tin liên lạc của chủ nhân sở hữu cuối cùng của nhà số 1781 đường Chamberlin.
Khái niệm này được Edward Chamberlin đề xuất trong Lý thuyết cạnh tranh độc quyền năm 1933.[ 1].
Từ năm 1982 đến năm 1990, Chamberlin đóng vai Pat Baxter,
Trong nhiều năm, Red Farm của gia đình ông J. E. Chamberlin- gần Hồ King Philip- là nhà của tôi.
Tay trống Jimmy Chamberlin cũng dùng quá liều ma túy