CHARMS in Vietnamese translation

[tʃɑːmz]
[tʃɑːmz]
quyến rũ
glamorous
seductive
sexy
attractive
glamour
seduction
glamor
the lure
glam
charming
bùa
charm
spell
hex
amulet
talisman
magic
enchantments
sự quyến rũ
charm
glamour
seduction
allure
glamor
attractiveness
fascination
sexiness
enchantment
sức hấp dẫn
appeal
attractiveness
allure
attraction
charm
charisma
vẻ duyên dáng
charming looks
nét hấp dẫn
the charm
attractive features

Examples of using Charms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The main pieces include charms, necklaces, bracelets,
Chính miếng bao gồm quyến rũ, dây chuyền,
The Leather Bracelet Triangle Charms use to leather bracelet, genuine stingary leather,
Các Da Bracelet Triangle Charms sử dụng để vòng đeo tay bằng da,
This Men beads bracelets is made of 316L stainless steel beads and crown charms made by 316L stainless steel or copper.
Này vòng đeo tay nam giới hạt được làm bằng thép không gỉ 316l hạt và vương miện quyến rũ được thực hiện bởi 316l thép không gỉ hoặc đồng.
supreme authority to let it work, why again do they make charms instead of praying directly to God?
tại sao họ lại làm bùa thay vì cầu nguyện trực tiếp với Chúa?
All these charms are considered in a situation of a competent and appropriate selection dimensional qualities of furniture,
Tất cả những sự quyến rũ được xem xét trong một tình huống của một lựa chọn có thẩm quyền
Some very effective love charms to Feng Shui your bedroom are Rose Quartz Mandarin Ducks, Double Happiness Symbol
Một số tình yêu rất hiệu quả charms để phong thủy phòng ngủ của bạn là Rose Quartz Mandarin vịt,
This star of david bracelet is made with 8mm tiger eye stone beads surrounding three stainless steel star of david charms.
Ngôi sao vòng tay david này được làm bằng hạt đá mắt hổ 8mm bao quanh ba ngôi sao bằng thép không gỉ của sự quyến rũ david.
from knocking on wood, to opening umbrellas indoors, and lucky charms.
đến mở ô trong nhà và bùa may mắn.
peddled his charms- in answer to Michelangelo's love poem he asks for money.
bán rao vẻ duyên dáng của mình- để trả lời tình yêu của Michelangelo anh ta đòi tiền.
Marigolds were carried as love charms or spells in the Middle Ages by both genders who wanted to attract someone new.
Cúc vạn thọ đã được mang như sự quyến rũ tình yêu hay phép thuật thời Trung Cổ bởi cả hai giới, những người muốn thu hút người mới.
Introducing Windows 8& 8.1: What are the Charms& How to Use them?
Giới thiệu Windows 8& 8.1: Charms và Cách sử dụng chúng là gì?
peddled his charms- in answer to Michelangelo's love poem he asks for money.
bán rao vẻ duyên dáng của mình- để trả lời tình yêu của Michelangelo anh ta đòi tiền.
Kotor's charms are best appreciated by heading to the Old Town, without map, and getting lost in the labyrinthine streets.
Sự quyến rũ của Kotor được đánh giá cao nhất bằng cách đi đến Khu Phố Cổ, không có bản đồ và bị lạc trong các đường phố mê cung.
The main characters have their own charms and secrets, which you will gradually discover throughout this whole story.
Ai ai cũng đều có nét hấp dẫn riêng và cả những bí mật riêng của mình, điểu mà bạn sẽ dần dần được khám phá xuyên suốt toàn bộ câu chuyện này.
a good balance between modern and historic also add to the city's many charms.
lịch sử cũng làm tăng thêm sự quyến rũ cho thành phố.
Well, of course she's a charming girl, but… I know nothing about her charms.
Vâng, tất nhiên cô ấy thật duyên dáng, nhưng… Tôi không cần biết gì về vẻ duyên dáng của cô ấy.
Perhaps because of the natural beauty without human impact, the caves here still retain their simple but different charms.
Có lẽ chính bởi vẻ đẹp tự nhiên không có sự tác động của con người đã khiến cho những hang động nơi đây vẫn giữ nguyên nét hấp dẫn giản dị nhưng khác biệt.
These people see strange things and they can tell you with their magic and charms, what the outcome of a match will be.
Những người này nhìn thấy những điều kỳ lạ và họ có thể nói với bạn bằng phép thuật và sự quyến rũ của họ, kết quả của trận đấu sẽ là gì.
Monica inevitably falls for Fungs charms.
Monica không tránh khỏi rơi cho sự quyến rũ của Fung.
All of 2PM's varying charms will be displayed through this album's double title tracks.
Tất cả những nét quyến rũ khác biệt của các thành viên 2PM sẽ được thể hiện qua hai ca khúc chủ đề của album này.
Results: 535, Time: 0.0802

Top dictionary queries

English - Vietnamese