CHENG in Vietnamese translation

thành
become
city
be
wall
successfully
thanh
town
finished
made
formed
trịnh
trinh
zheng
cheng
zhengzhou
trình
show
process
course
program
procedure
submission
programming
journey
qualification
construction

Examples of using Cheng in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ning Cheng had already noticed,
Ninh Thành đã chú ý tới,
This is Viceroy Zhou Yu, Lieutenant Viceroy Cheng Pu, Consulting Commander Lu Su, and Veteran General Huang Gai.
Vị này là Chu đô đốc, phó đô đốc Trình Phổ, tham quân hiệu úy Lỗ Túc, và lão tướng quân Hoàng Cái.
After he murdered Ning Cheng, everything would then belong to him, and he would not
Chờ sau khi giết chết Ninh Thành, tất cả mọi thứ đều là của hắn,
According to Dr Cheng, violent crime is not responsible for the increase in female prisoners.
Theo tiến sỹ Trịnh, tội ác bạo lực không phải là nguyên nhân dẫn tới xu hướng tăng số phụ nữ bị vào tù.
The two break up, and Cheng Zheng moves to America to help with his family's company.
Hai người chia tay và Trình Tranh chuyển đến Mỹ để giúp đỡ công ty của gia đình anh.
I wrinkled my nose and walked away, but Li Cheng quickly stopped me“General ordered me to teach you to ride a horse.”.
Tôi nhăn mũi, phủi tay áo định bỏ đi, nhưng Lý Thành vội chặn tôi lại:" Tướng quân ra lệnh cho ta dạy ngươi cưỡi ngựa.".
Cheng Yung-Cheng was initially recruited as a player into the badminton team of Chinese Taipei.
Trịnh Vĩnh Thành đến từ Indonesia. Mới đầu được mời đến Đài Loan làm tuyển thủ cầu lông quốc gia.
Ms. Cheng told mainland Chinese tourists,“The truth is not afraid of light, but lies are afraid to be exposed.
Trình đã nói với du khách Trung Quốc Đại lục:“ Sự thật không sợ ánh sáng nhưng sự giả dối lại sợ bị phơi bày.
He did not know how long it took, Ning Cheng felt his whole body tremble, and he suddenly opened his eyes.
Không biết qua bao lâu, Ninh Thành cảm thấy toàn thân chấn động, hắn bỗng mở to mắt.
It is difficult for family members to visit the prisons, since the family often has to travel a long way to reach the prison," Dr Cheng explains.
Người thân muốn đi thăm trại rất khó khăn, nhiều khi gia đình phải đi rất xa mới tới được trại giam,” tiến sỹ Trịnh giải thích.
Mr. Cheng said in the letter,“Most inmates saw my injuries and couldn't bear to beat me again.
Ông Trình viết trong thư:“ Hầu hết những tù nhân nhìn thấy vết thương của tôi không nỡ lòng đánh tôi thêm nữa.
When Ning Cheng opened his eyes, the book was almost one third finished,
Ninh Thành mở mắt thời điểm, một quyển sách
had committed crimes in relation to that," Dr Cheng says.
phạm các tội liên quan,” tiến sỹ Trịnh nói.
Cheng entered the national university in 1056, and received the"presented scholar" degree in 1059.
Trình học ở Đại học quốc gia vào năm 1056, và nhận được bằng“ Học giả“ vào năm 1059.
True, Fang Cheng died for our family but we have raised his only child
Đúng là Phương Thành đã chết vì gia đình ta, nhưng chúng ta đã nuôi dạy đứa
within the military's circle of protection, Tie Long Cheng and that strange young lady were talking quietly with each other.
Thiết Long Thành và người thiếu nữ kỳ lạ kia đang thì thầm to nhỏ với nhau.
This is Viceroy Zhou Yu, and Veteran General Huang Gai Lieutenant Viceroy Cheng Pu, Consulting Commander Lu Su.
Vị này là Chu đô đốc, và lão tướng quân Hoàng Cái. phó đô đốc Trình Phổ, tham quân hiệu úy Lỗ Túc.
The pretty looking female cultivator presiding over the auction was still talking when Ning Cheng had already decided to buy these five best quality spirit stones.
Chủ trì bán đấu giá xinh đẹp nữ tu còn còn đang nói chuyện, Ninh Thành đã quyết định muốn mua cái này năm tấm cực phẩm linh thạch.
Cheng is a city boy who moves with his cousins to work at a ice factory.
Chein là một cậu bé thành phố di chuyển với các anh em họ của mình để làm việc tại một nhà máy sản xuất nước đá.
He threatened to stop her from opening her shop if she refused but left when Ms. Cheng refused to comply.
Anh ta đe doạ sẽ đóng cửa tiệm củaTrình nếu bà từ chối nhưng đã rời đi sau khi bà từ chối hợp tác.
Results: 1392, Time: 0.0646

Top dictionary queries

English - Vietnamese