CHING in Vietnamese translation

ching
ch'ing
thanh
bar
rod
stick
radio
sound
qing
audio
payment
vocal
pay
chính
main
major
primary
key
own
principal
exactly
precisely
chief
prime
tinh
crystal
essential
planet
satellite
finely
pure
crystalline
seminal
spiritual
glass
kinh
economic
business
experience
sutra
prayer
and
longitude
trading
menstrual
economy
của ngài thanh vô thượng
của thanh vô thượng

Examples of using Ching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the case of Master Ching Hai, Her hair test results were that Her aura was so pure and clear.
Trong trường hợp Sư Phụ Thanh Hải, kết quả của sự thử nghiệm tóc của Ngài cho thấy ánh sáng, từ trường của Ngài rất là tinh khiết và trong sạch.
For these noble actions, Master Ching Hai has presented the"Compassion Award" to Ms. Hanane Abdelmouttalib.
Với những hành động cao quý này, Sư Phụ Thanh Hải đã trao tặng" Giải Nhân ái Thế giới" cho cô Hanane Abdelmouttalib.
Ching Teng was experienced and have the resolution
Chính Teng đã có kinh nghiệm
Ho Ching and I deny these allegations, especially the absurd
Tinh và tôi bác bỏ những cáo buộc này,
Our first item up for bid is this beautiful antique Ching dynasty vase
Bình cổ nhà Thanh tuyệt đẹp. Và mục đấu giá
Ching Teng helps you create the best labels that demostrating the good quality of your products.
Chính Teng giúp bạn tạo ra các nhãn tốt nhất làm giảm chất lượng sản phẩm của bạn.
Supreme Master Ching Hai's Diary, Part 2 of 7, Feb. 3, 2015.
Nhật Ký Của Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư, Phần 7/ 7 ngày 3 tháng 2, 2015.
Ho Ching and I deny these allegations, especially the absurd
Hồ Tinh và tôi phủ nhận những cáo buộc này,
In late 2008 Ching Hai launched a media campaign in Australia and New Zealand asking people to"Be Green,
Cuối năm 2008, Thanh Hải đã phát động một chiến dịch truyền thông ở Úc và New Zealand yêu
In 1994 Master Kwok returned to Hong Kong to study with Grandmaster Ip Ching.
Năm 1994 sư phụ Kwok trở lại Hong Kong để học tiếp Vịnh Xuân với sư phụ Diệp Chính.
Supreme Master Ching Hai's Diary: The Living Masters Can Liberate All redeemable Souls, Part 4 of 4 May 5, 2019.
Nhật Ký Của Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư: Minh Sư Tại Thế Có Thể Giải Thoát Tất Cả Linh Hồn Cứu Chuộc Được, Phần 4/ 4 Ngày 5 tháng 5, 2019.
Ho Ching started her career as an engineer with the Ministry of Defence in 1976.
Bà Hà Tinh bắt đầu sự nghiệp với vị trí kỹ sư trong Bộ Quốc phòng Singapore vào năm 1976.
Monga, Since the Ching Dynasty to the Japanese Era has always been the busiest commercial center of Taipei.
Monga, Kể từ thời nhà Thanh đến kỷ nguyên của Nhật Bản, đã luôn là trung tâm thương mại bận rộn nhất của Đài Bắc.
Live a Life of Conscience and Love”- Excerpts from Supreme Master Ching Hai's Discussions, Part 2 of 2.
Sống Đời Đạo Đức Và Yêu Thương”- Trích Đoạn Các Buổi Thảo Luận Của Thanh Hải Vô Thượng Sư, Phần 2/ 2.
The Best Way to Restore the Biodiversity of Our Planet- Excerpts of Supreme Master Ching Hai's Discussions, Part 1 of 2.
Cách Tốt Nhất Để Hồi Phục Đa Dạng Sinh Học Của Địa Cầu- Trích Đoạn Các Buổi Thảo Luận Của Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư, Phần 2/ 2.
Chiang Ching("Madame Mao") is sentenced to death
Tháng 1: Giang Thanh(' Phu nhân Chủ tịch Mao')
The most notable atrocity was the Sook Ching massacre of Chinese civilians, undertaken in retaliation against support of the war effort in China.
Sự kiện tàn bạo được chú ý nhất là thảm sát Túc Thanh đối với thường dân người Hoa, nhằm trả đũa hỗ trợ của họ cho các nỗ lực chiến tranh tại Trung Quốc.
Beside this, Hengchun is the only town in Taiwan that kept all the four city gates built during the Ching Dynasty- and also a part of the walls.
Bên cạnh đó, Hengchun là thị trấn duy nhất ở Đài Loan giữ tất cả bốn cổng thành xây dựng trong thời nhà Thanh- và cả một đoạn tường thành.
Comrade Jiang Ching.
đồng chí Giang Thanh.
During the Japanese occupation of Singapore, his uncle and the principal of his school were killed in the Sook Ching massacre.
Trong thời gian Nhật chiếm đóng Singapore, chú của ông và hiệu trưởng của trường ông đã bị giết trong vụ thảm sát Túc Thanh.
Results: 445, Time: 0.0558

Top dictionary queries

English - Vietnamese