CHOLERA in Vietnamese translation

['kɒlərə]
['kɒlərə]
dịch tả
cholera
tả
described
cholera
description
ta
spelling
depicted
leftist
characterized
portraying
express
cholera
bệnh dịch
plague
disease
epidemic
pestilence
pandemic
outbreaks
pest

Examples of using Cholera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cholera- when the symptoms have settled
Bệnh dịch tả- khi các triệu chứng đã hết
There are hundreds of suspected cholera cases, and we are already seeing the first deaths.”.
Hiện có hàng trăm trường hợp nghi mắc dịch tả và chúng tôi đã chứng kiến những trường hợp đầu tiên tử vong”.
Cholera is a waterborne illness that affects the intestine, no thanks to the bacterium, Vibrio cholerae..
Bệnh dịch tả là một bệnh lây lan qua đường nước có ảnh hưởng tới đường ruột, không có vi khuẩn, Vibrio cholerae.
You're at significantly increased risk of cholera if you live with someone who has the disease.
Đang có nguy cơ tăng đáng kể của các bệnh tả nếu sống với người bị bệnh..
From Mosul to Cox's Bazar, cholera to plague, 2017 was full of health emergencies caused by conflict,
Từ Mosul đến Cox' Bazar, bệnh tả đến bệnh dịch hạch, năm 2017 đầy ắp những trường hợp khẩn
Cholera cases are increasing near the capital, Sanaa, and the major port city of Hodeidah,
Các trường hợp mắc bệnh gia tăng gần thủ đô Sanaa
Like ETEC, cholera bacteria are also found in the stool of infected people
Cũng giống như ETEC, vi khẩun bệnh dịch tả cũng được tìm thấy trong phân của những người bị bệnh
Due to a cholera outbreak in 1833 in the city,
Do bệnh dịch tả bùng phát vào năm 1833,
However, the cholera toxin produced by the bacteria in the small intestine is the most important cause of the disease.
Tuy nhiên, độc tố cholerae do vi khuẩn tả sản sinh trong ruột non chính là nguyên nhân quan trọng nhất gây ra bệnh.
Hartness said in order to end cholera in Yemen, the war that Yemen has been mired in for three years has to end.
Hartness nói rằng để chấm dứt bệnh tả ở Yemen, cuộc chiến mà Yemen đã bị sa lầy trong ba năm qua phải chấm dứt.
Cholera: the biography is part of the Oxford series, Biographies of Diseases,
Bệnh tiểu đường: tiểu sử là một phần của loạt Oxford,
Another possible culprit is bird cholera, which has plagued seabirds on nearby Marion
Một nguyên nhân khác có thể là do dịch tả ở loài chim,
The U.N. agency says more than 3,600 people have contracted cholera in Haiti, and as of late Tuesday, 284 have died from it”.
Cơ quan của Liên hiệp quốc này nói rằng hơn 3,600 người mắc bệnh dịch tả ở Haiti và tính đến ngày thứ ba đã có 284 người chết.
So technically it's your fault that I got robbed I mean, Zhou came after me, and ended up here catching cholera, almost dying.
Rồi đến đây để bị mắc bệnh tả, suýt chết. nên đúng ra là tại em nên anh mới bị cướp, Zhou đã truy đuổi anh.
There are many serogroups of V. cholera, but only two- O1 and O139- cause outbreaks.
Có rất nhiều serogroups của V. cholerae, nhưng chỉ có hai- O1 và O139- gây ra bùng phát.
There are many serogroups of V. cholera, but only two- O1 and O139- cause outbreaks.
Có nhiều typ huyết thanh của V. cholerae, nhưng chỉ có haityp- O1 và O139- gây ra dịch bệnh.
Partners commit to reduce cholera deaths by 90 per cent by 2030.
Các đối tác phát triển cam kết giảm tỷ lệ tử vong do bệnh tả đến 90% vào năm 2030.
Tránsito Ariza used to say:“The only disease my son ever had was cholera.”.
Tranxitô Arixa vẫn thường bảo:“ Cái bệnh duy nhất mà con trai tôi mắc phải ấy là bệnh thổ tả”.
Only about 1 in 10 infected people develops the typical signs and symptoms of cholera, usually within a few days of infection.
Chỉ có khoảng 1 trong số 10 người nhiễm vi khuẩn xuất hiện các dấu hiệu và triệu chứng của bệnh dịch tả, thường là trong vòng một vài ngày sau nhiễm.
Only about 1 in 10 infected people develop the typical signs and symptoms of cholera, usually within a few days of infection.
Chỉ có khoảng 1 trong số 10 người nhiễm vi khuẩn xuất hiện các dấu hiệu và triệu chứng của bệnh dịch tả, thường là trong vòng một vài ngày sau nhiễm.
Results: 585, Time: 0.0561

Top dictionary queries

English - Vietnamese