CINNAMON in Vietnamese translation

['sinəmən]
['sinəmən]
quế
cinnamon
que
cassia
waffles
laurels
cinamon
cinnamon

Examples of using Cinnamon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, not all of the claims about honey and cinnamon are supported by research.
Tuy nhiên, không phải tất cả các tuyên bố sức khoẻ về việc kết hợp mật ong và chanh được hỗ trợ bởi khoa học.
has a lower coumarin level than does cassia cinnamon.
có hàm lượng coumarin thấp hơn so với cassia cinnamon.
straight with salt and lemon or, in some countries, cinnamon and orange, if you have got an iron stomach.
người dùng nó với quế và cam, nếu bạn có một cái dạ dày bằng sắt.
codename Tara, in the desktop environment flavors Cinnamon, Mate, and Xfce.
trong hương vị môi trường máy tính để bàn Quế, Người bạn đời, và Xfce.
However, they're in lower doses in cinnamon from the Cinnamomum verum(or Zeylanicum) tree-this is ceylon cinnamon, also known as“true” cinnamon..
Tuy nhiên, họ dùng quế với liều thấp hơn từ cây Cinnamomum verum( hay Zeylanicum), đây là quế ceylon, còn được gọi là quế đúng nghĩa.
CHOLESTEROL: Two tablespoons of honey and three teaspoons of Cinnamon Powder mixed in 16 ounces of tea water,
CHOLESTEROL: Hai muỗng canh mật ong và 3 muỗng cà phê bột quế trộn với 16 ounces nước trà, cho bệnh nhân cholesterol,
CHOLESTEROL: Two tablespoons of honey and three teaspoons of cinnamon powder mixed in 16 ounces of tea water,
CHOLESTEROL: Hai muỗng canh mật ong và 3 muỗng cà phê bột quế trộn với 16 ounces nước trà, cho bệnh nhân cholesterol,
Cinnamon has raised the total 15 Million USD for Series B equity finance including the first round made in May 2018 with the following investors listed below
Cinnamon đã gọi được tổng số vốn là 15 triệu USD cho series B qua huy động vốn cổ phần, bao gồm vòng
Half City, Cinnamon Roast(roasted to just before first crack), and New England Roast(a
nửa City, Cinnamon Roast( rang để chỉ trước khi crack đầu tiên),
The fruit can be well paired with foods such as walnuts, cinnamon, cheddar cheeses,
Trái cây có thể được kết hợp tốt với các loại thực phẩm như quả óc chó, quế, pho mát cheddar
Advanced technology is the core component that makes Cinnamon work, and Google's AI tools like TensorFlow
Công nghệ tiên tiến là thành phần cốt lõi giúp Cinnamon hoạt động và các công cụ AI Google AI
Cinnamon as the name of several species of evergreen aromatic tree that belonging to the genus Cinnamomum in the family Lauraceae and the commercial spice
Quế là tên của một số loài cây thường xanh thơm thuộc chi Cinnamomum trong gia đình Lauraceae
Trunk Bay Beach and nine minutes away from Cinnamon Bay Beach, so guests can easily stroll down to either beach and enjoy some sun and surf.
cách Bãi biển Vịnh Cinnamon chín phút, vì vậy khách có thể dễ dàng tản bộ xuống bãi biển và tận hưởng ánh nắng mặt trời và lướt sóng.
that can be found with variations of orange or lemon zest or cinnamon in many Spanish restaurants.
chanh chiên hoặc quế ở nhiều nhà hàng Tây Ban Nha.
What we're building at Cinnamon is a way to use AI to remove repetitive tasks that can give workers back hours of their life each day and increase the quality and output of their work.
Những gì chúng tôi xây dựng tại Cinnamon là một cách sử dụng AI để loại bỏ các nhiệm vụ lặp đi lặp lại có thể mang lại cho người lao động hàng giờ trong cuộc sống của họ mỗi ngày và tăng chất lượng và sản lượng công việc của họ.
purchase cinnamon products such as cinnamon branches, leaves,
thu mua các sản phẩm từ quế như cành, lá,
Camp- There are a few campgrounds on the islands that can lower costs: Cinnamon Bay(St. John); Ivan's(Jost Van Dyke); Reggae Camping(Virgin Gorda);
Trại- Có một vài khu cắm trại trên các đảo có thể giảm chi phí: Cinnamon Bay( St. John);
With their hulls full of oranges and cinnamon I have deep knowledge of the port at Sunspear where I have seen the ships of Essos setting sail and I have always wished to see where they went.
Tôi biết rất rõ bến cảng ở Sunspear, Nơi tôi nhìn thấy những con tàu Essos đang ra khơi… và tôi đã luôn muốn nhìn thấy nơi mà chúng đến. chở đầy cam và quế.
Mount Cinnamon The Mount Cinnamon Resort is situated on a lush hillside on almost two miles of the Grand Anse beach,
Mount Cinnamon Khu nghỉ dưỡng Mount Cinnamon nằm trên một sườn đồi dài hai dặm của bãi biển Grand Anse,
Project programs coordinated by Cinnamon Vietnam with many businesses and organizations to research and develop, apply science and technology to planting, processing and creating new products from cinnamon and programs and projects. promote cinnamon tree Yen Bai.
Các chương trình dự án do Quế Việt phối hợp với nhiều doanh nghiệp, tổ chức để nghiên cứu phát triển, áp dụng khoa học công nghệ vào trồng, chế biến, tạo ra các sản phẩm mới từ quế và các chương trình, dự án quảng bá cây quế Yên Bái.
Results: 1457, Time: 0.0505

Top dictionary queries

English - Vietnamese