CLAIRVOYANCE in Vietnamese translation

[kleə'voiəns]
[kleə'voiəns]
thấu thị
clairvoyance
clairvoyant
seer
nhãn thông
clairvoyance
clairvoyant
khả năng thấu thị
clairvoyance
clairvoyant skills
sáng suốt
informed
wise
lucid
discerning
wisely
clarity
well-informed
insightful
sane
judicious
thần thông
psychic
clairvoyance
clairvoyance
thần nhãn
of clairvoyance
clairvoyant

Examples of using Clairvoyance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will stimulate the growth of the gift of clairvoyance or psychic visions.
Nó sẽ kích thích sự tăng trưởng của món quà của thấu thị hoặc tầm nhìn tâm linh.
Psykers may possess many dangerous abilities such as mind control, clairvoyance, and pyrokinesis.
Giáo sỹ công nghệ có thể sở hữu nhiều khả năng nguy hiểm như kiểm soát tâm trí, thấu thị và pyrokinesis.
I use my clairvoyance primarily in my work, and my ordinary vision
Tôi sử dụng khả năng thông nhãn của mình chủ yếu trong công việc,
Somebody who has clairvoyance can see what kind of past lives we had, what kind of practice we did.
Một vài người có sự thấu thị có thể nhìn thấy chúng ta đã có những đời quá khứ ra sao, chúng ta đã thực hiện loại thực hành nào.
Stimulates clairvoyance, aids in seeing past lives, healing, clearing, protection,
Kích thích trí sáng suốt, hỗ trợ trong việc nhìn thấy kiếp trước,
person is called clairaudience, as contrasted with clairvoyance, which describes the phenomenon of seeing more, as in the case of seeing colors in people's energy fields.).
sự minh mẫn trái ngược với thấu thị, trong đó mô tả hiện tượng nhìn thấy nhiều hơn, như trong trường hợp nhìn thấy màu sắc trong các trường năng lượng của mọi người.).
You can never, never, never use telepathy or clairvoyance or psychometry to do harm to another person, nor can any other person do harm to you by these means.
Bạn có thể không bao giờ, tuyệt đối không bao giờ sử dụng khả năng thần giao cách cảm hoặc thấu thị hoặc thấu cảm để làm hại một người nào đó, và cũng không người nào đó có thể hại bạn bằng những cách đó được.
Clairvoyance and clairaudience are also possible on mental levels, and we then call it telepathy, and the seeing of symbols, for all visioning of geometrical forms is mental clairvoyance.
Nhãn thông và nhĩ thông cũng có thể có trên cõi trí và bấy giờ chúng ta có thể gọi đó là viễn cảm( telepathy) và thấy được các biểu tượng, vì mọi tưởng tượng về các hình của hình học đều là nhãn thông cõi trí.
What are the organs used in clairvoyance, and how is one's vision transferred from the objects near at hand to those at great distances, and from the known visible to the unknown invisible?
Các cơ quan được sử dụng trong khả năng thấu thị là gì và làm thế nào tầm nhìn của một người được chuyển từ các vật thể ở gần sang những người ở khoảng cách xa, và từ cái nhìn thấy được đến cái vô hình chưa biết?
beings through his mastery in miraculous powers and clairvoyance, at the age of thirty-six he passed into nirvana.
chúng hữu tình thông qua sự thấu thị và oai lực to lớn, ngài nhập niết bàn vào tuổi thứ ba mươi sáu.
It was when my guide, the Lama Mingyar Dondup, was teaching me the finer points of clairvoyance, and as this particular knowledge may be of interest and help to many I will give the actual experience here.
Đó là khi Thầy tôi, Đức Lạt ma Mingyar đang dạy tôi về những lợi ích của khả năng thấu thị, và kiến thức đặc thù này có lẽ khá bổ ích và nhiều người quan tâm nên tôi sẽ nói kỹ ở đây.
Or given you clairvoyance enough to find the rebels' hidden fortress… Your sad devotion to that ancient religion has not helped you conjure up the stolen data tapes.
Hoặc cho ông đủ sáng suốt Sự tận tâm đáng buồn của ông đối với vùng xa xưa đó… không giúp ông lấy lại được những cái băng dữ liệu đã mất.
Indian psychology"the psychic experiences, such as telepathy and clairvoyance, were considered to be neither abnormal nor miraculous."[58].
thần giao cách cảm và thấu thị, đã được coi là không phải bất thường cũng kỳ diệu."[ 1].
Clairvoyance says that he has chat logs and even recordings of his conversations with ppd
Clairvoyance tuyên bố rằng anh có lưu lại chat log
eleven followers of Bronnikov's system for developing clairvoyance(which is actively promoted in Russia and abroad) with around ten years experience had contracted cancer!
hướng tới phát triển khả năng thấu thị( được thúc đẩy mạnh mẽ không chỉ ở Nga mà cả ở các nước khác), đã có 11 người với thâm niên làm việc 10 năm bị mắc bệnh ung thư!
Your sad devotion to that ancient religion… hasn't helped you conjure up the stolen data tapes… or given you clairvoyance enough… to find the rebels' hidden fortre.
Sự tận tâm đáng buồn của ông đối với vùng xa xưa đó… không giúp ông lấy lại được những cái băng dữ liệu đã mất… hoặc cho ông đủ sáng suốt để tìm thấy cái pháo đài của bọn phản loạn.
don't call it telepathy, don't call it clairvoyance, don't call it spiritual power.
đừng gọi nó là thấu thị, đừng gọi nó là quyền năng tâm linh.
it is interesting to remind ourselves that it is not long since clairvoyance was popularly considered to be a black art.
cần nhớ lại rằng cách đây chẳng bao lâu thiên hạ thường coi thần nhãn là tà thuật.
To find the rebels' hidden fortre… hasn't helped you conjure up the stolen data tapes… or given you clairvoyance enough… Your sad devotion to that ancient religion.
Không giúp ông lấy lại được những cuộn băng dữ liệu đã bị trộm mất… Sự tận tuỵ của ông với thứ tôn giáo cổ xưa đó… hay là cho ông đủ sáng suốt.
black and white magic, clairvoyance, divination of the future,
ma thuật trắng và đen, thấu thị, bói toán,
Results: 75, Time: 0.056

Top dictionary queries

English - Vietnamese