CLINICS in Vietnamese translation

['kliniks]
['kliniks]
phòng khám
clinic
exam room
doctor's office
examining room
bệnh viện
hospital
clinic
clinics
bệnh xá
infirmary
clinic
dispensary
sickbay
infirm
phòng khám y tế
medical clinic
health clinic

Examples of using Clinics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can find information on these groups at veterinary clinics, local pet stores,
Bạn có thể tìm thông tin các nhóm này tại bệnh viện thú y,
Rights groups say the attacks on clinics, schools, markets
Các nhóm nhân quyền cho rằng, những cuộc tấn công vào bệnh xá, trường học,
Low cost spay and neuter clinics are not meant to be used by everyone.
Chi phí thấp Spay& Neuter Clinics không có nghĩa là cho tất cả mọi người.
How to find high quality Testosterone Replacement Therapy clinics in your local area.
Làm thế nào để tìm thấy chất liệu pháp thay thế Testosterone bệnh viện trong khu vực địa phương của bạn.
Rights groups say Saudi-led coalition attacks on clinics, schools, markets
Các nhóm nhân quyền cho rằng, những cuộc tấn công vào bệnh xá, trường học,
I also look forward to meeting you at my workshops and Canon Clinics!
Tôi cũng mong được gặp các bạn tại các hội thảo của tôi và Canon Clinics!
Out of 28 clinics in Dubai, 6 are open
Hiện tại có 28 bệnh viện ở Dubai, 6 bệnh viện công
She said around one-third of the children who come to La Raza's dental clinics have severe tooth decay, with many of those children being Hispanic.
Bà nói vào khoảng một phần ba trẻ con đến bệnh xá nha khoa La Raza có răng hư hỏng nặng, trong số đó có nhiều đứa trẻ gốc La Tinh.
Pacific Clinics.
based Pacific Clinics.
Rights groups say attacks on clinics, schools, markets
Các nhóm nhân quyền cho rằng, những cuộc tấn công vào bệnh xá, trường học,
Pacific Clinics.
based Pacific Clinics.
We have reports of an unknown number of dead being buried in people's homes without coming to the clinics.
Chúng tôi có thông tin về con số không xác định những người chết được chôn tại nhà mà không đến bệnh xá”.
The trial will be conducted at university clinics in Bonn and Hamburg,
Các thử nghiệm sẽ được tiến hành tại các bệnh viện của Đại học Hamburg
There are clinics that take the animal out of anesthesia, then pass it on to the owner in an awakened state.
những phòng khám đưa con vật ra khỏi thuốc mê, sau đó chuyển nó cho chủ sở hữu trong trạng thái thức tỉnh.
They were subjected to surgeries in filthy clinics by poorly trained doctors without consideration of their own health status.
Họ sẽ phải trải qua các ca phẫu thuật tại những bệnh viện dơ dáy bởi các bác sĩ được đào tạo kém và không quan tâm đến tình trạng sức khỏe của họ.
We set up mobile clinics in an area with 19,000 refugees.
Chúng tôi đã thiết lập những phòng khám di động ở một vùng với khoảng 190000 người tị nạn.
He followed the Minister to the clinics, watched him speaking, gesticulating, explaining, cutting ribbons to open health centers.
Cha tôi theo vị Bộ trưởng đến những bệnh viện, nhìn ông diễn thuyết, ra bộ, giải thích, cắt băng khánh thành cho nhiều trung tâm.
This can be done by trying to find clinics that say that they're open for abortion services.
Bạn có thể làm điều này bằng cách tìm kiếm cho các phòng khám đó nói rằng họ đang mở ra cho dịch vụ phá thai.
There may also be low-fee clinics that have a set low fee or will apply a fee based
Cũng có thể có những phòng khám giá thấp có mức giá thấp cố định
In Australia, clinics can only use eggs and embryos from donors who agree that people born from their donation can find out who they are.
Ở Úc, các bệnh viện chỉ được sử dụng tinh trùng từ những người hiến tặng đồng ý cho trẻ được sinh ra biết họ là ai.
Results: 1733, Time: 0.0681

Top dictionary queries

English - Vietnamese