CLUTCHED in Vietnamese translation

[klʌtʃt]
[klʌtʃt]
nắm chặt
hold on tight
grip
clench
fisted
clutching
clasped
held tightly
firmly holding
tightly grasped
nắm
hold
grab
grasp
grip
control
wield
understand
to capture
took
seized
ôm chặt
hugged
clutching
hold on tight
clung
held tightly
clasped
embraced tightly
held close
ôm lấy
embrace
hold
hug
clutching
clung
túm chặt lấy

Examples of using Clutched in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rocking her baby, she said she bore no ill will towards the life she clutched in her arms.
Đá đứa con của mình, cô ấy nói cô ấy không có ý chí xấu đối với cuộc sống mà cô ấy nắm chặt trong tay.
The sword clutched in this hand turns the blessing into a curse of malice!
Lưỡi kiếm nắm trong bàn tay này là ác ý của phước lành nguyền rủa!
Feeling extremely sick, I rolled on the floor in pain and clutched my chest.
Cảm thấy vô cùng bệnh, tôi lăn lộn đau đớn trên sàn và ôm lấy ngực mình.
the king clutched the grain of wheat
nhà vua nắm chặt hạt lúa mì
Not when Grandma Tessa scurried close and clutched Zach's arm.
Không hề khi mà nội Tessa lút cút chạy ào tới và túm chặt lấy cánh tay Zach.
They clutched at me more boldly, whispering odd sounds to each other.
Họ nắm vào tôi một cách hùng hổ hơn, thầm thì những tiếng quái đản với nhau.
then had an awkward fall and clutched his left knee.
sau đó anh đã bị ngã và ôm lấy đầu gối trái.
I heard the sound of rending cloth as Jones clutched at his skirts.
tôi nghe tiếng vải xé như Jones nắm chặt tại váy của mình.
it started,” Brenna said, then pulled her hands free and clutched at the crumpled tissues on her lap.
rút tay lại và túm chặt lấy những tờ giấy ăn nhàu nát trong lòng.
He clutched the hem of her garment
Ông bám vào viền áo bà
One day, in front 36 riotous sophomores, I clutched my chest and dropped to my knees like Sergeant Elias at the end of Platoon.
Một ngày, tôi đứng trước 36 học sinh đang nổi loạn, ôm ngực và quỳ xuống như trung sĩ Elias ở cảnh cuối bộ….
Suddenly, clutched by her sister and Billy,
Đột nhiên, ôm chặt lấy chị gái
Some of us clutched our stomachs and prayed out loud to Kannon, the goddess of mercy- Where are you?
Vài đứa chúng tôi ôm chặt lấy bụng mình và lớn tiếng van vái Kannon- nữ thần của lòng thương xót- Ngài ở đâu?
A pair of tiny hands clutched her mother's arms tightly in search of protection.
Đôi bàn tay bé nhỏ nắm chặt lấy cánh tay của mẹ cô bé như tìm kiếm sự che chở.
He could not help himself, but clutched his head, trying to help it resist.
Nó không thể kiềm giữ được nữa, nhưng nó bấu chặt đầu, cố gắng giúp cái đầu mình kháng cự.
It was not a love letter, and she was no longer the Tiao who clutched the sleeve of Fang Jing's leather jacket and begged him to stay.
Đây không phải là thư tình, mà Khiêu cũng không còn là Khiêu nắm lấy tay áo da của Phương Kăng đau khổ cầu xin anh ta nán lại.
the woman clutched at his hair for balance, forgetting it was a wig.
cô gái chộp lấy tóc cậu nhóc để giữ thăng bằng, quên mất rằng nó là tóc giả.
However, on occasion, she clutched at the sword- she had at least ten dead or mortally wounded men.
Tuy nhiên, đôi khi, cô bám lấy thanh kiếm- cô có ít nhất mười người đàn ông chết hoặc bị thương.
She clutched at Jodie as her sister stormed past, crying because she couldn't find her clothes.
nắm lấy Jodie khi chị cô lướt ngang qua, khóc lóc vì không tìm thấy đồ của chị.
April had found this place online but already seemed to regret it: she clutched T.J.
April tìm thấy chỗ này trên mạng, nhưng dường như đã lấy làm tiếc: cô nắm chặt tay T. J.
Results: 90, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese