COLLOQUIALLY in Vietnamese translation

[kə'ləʊkwiəli]
[kə'ləʊkwiəli]
thông tục
colloquial
vulgar
colloquialisms
customary
được
be
get
can
okay
thông thường
usually
conventional
regular
normally
common
typically
often
ordinary
generally
casual
colloquially
với tên gọi
with the name
dubbed
designated
with the designation
to be called
nicknamed
codenamed
aptly titled
code-named

Examples of using Colloquially in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Colloquially the terms porcelain doll, bisque doll
Thông thường các thuật ngữ búp bê sứ,
Such a school can be referred to as“school of administration”,“school of enterprise administration”, or, colloquially,“b-faculty” or“biz school”.
Một trường như vậy có thể được biết đến như là" trường quản trị"," trường quản trị kinh doanh", hay, thông tục," trường b- school" hoặc" biz school".
is Clenbutrol by Crazybulk, also colloquially called“Clen-B”.
also colloquially called“ CL- B”.
Colloquially they are called Mandarin because they resemble the legendary Chinese dragons.
Thông thường, chúng được gọi là tiếng phổ thông vì chúng giống với những con rồng huyền thoại của Trung Quốc.
Colloquially, NGC 281 is also known as the Pacman Nebula for its resemblance to the video game character.
Thông thường, NGC 281 còn được gọi là Tinh vân Pacman vì nó giống với nhân vật trò chơi video.
Colloquially, we would say that we do not enjoy the object
Thông thường, chúng ta sẽ nói rằng chúng ta không thích đối tượng
Colloquially, we would say that we enjoy the object
Thông thường, chúng ta sẽ nói rằng chúng ta thích đối tượng
Colloquially, engineers throughout the industry talk about a 50-metre test- how a car feels as soon as you get in it.
Thông thường, các kỹ sư trong toàn ngành nói về bài kiểm tra 50 mét- cảm giác của một chiếc xe ngay khi bạn bước vào đó.
the Huami company have Xiaomi, which is why it has colloquially assumed that Mi Bandy is the Xiaomi band.
đó là lý do tại sao họ đã giả định thông thường rằng Mi Bandy là ban nhạc Xiaomi.
A thrombus, colloquially called a blood clot,
Huyết khối, thông thường được gọi là cục máu đông,
Charlottesville, colloquially C'ville and formally the City of Charlottesville, is an independent city
Charlottesville, thông tục được gọi là C' ville và chính thức Thành phố Charlottesville,
Through this process, colloquially known as floating, or going public,
Thông qua quá trình này, thông tục được gọi là nổi,
For much of its history, the company was colloquially known as DC Comics, but it did not officially adopt that name until 1977.
Công ty được biết đến với cái tên thông tục là DC Comics nhiều năm trước khi người ta chính thức chấp nhận tên gọi đó vào năm 1977.
Through this process, colloquially known as floating, or going public,
Thông qua quá trình này, thông tục được gọi là nổi,
The National Mining University colloquially known in Ukrainian as NGU is located in Dnipropetrovsk,
Các Đại học Mỏ Quốc gia thường được biết đến trong tiếng Ukraina
She organized the FSP's Porcupine Freedom Festival(colloquially known as"PorcFest") twice in 2009 and 2010.
Cô đã tổ chức Lễ hội Tự do Porcupine của FSP( thông thường được gọi là" PorcFest") hai lần vào năm 2009 và 2010.
Robert Cecil Martin, colloquially called"Uncle Bob",[2] is an American software engineer,
Robert Cecil Martin, thường được gọi là" Uncle Bob", người Mỹ,
Growing up, her family lived in the Puerto Rican housing projects, colloquially referred to as el caserío.
Lớn lên, gia đình cô sống trong các dự án nhà ở Puerto Rico, thường được gọi là el caserío.
Taken over the course of the past year, Garritano visited five of New York City's most interconnected spaces, colloquially called“carrier hotels.”.
Được chụp trong cả năm ngoái, Garritano đã thăm năm không gian kết nối nhiều nhất của thành phố New York, thường được gọi là những“ khách sạn viễn thông”.
Stiller is a member of a group of comedic actors colloquially known as the‘Frat Pack'.
Stiller là một thành viên của các anh em diễn xuất hài colloquially được biết đến như là Pack Frat.
Results: 135, Time: 0.0462

Top dictionary queries

English - Vietnamese