COMPLETED WITH in Vietnamese translation

[kəm'pliːtid wið]
[kəm'pliːtid wið]
hoàn thành với
complete with
finished with
accomplished with
fulfilled with
accomplishment with
hoàn tất với
complete with
finished with
finalized with
hoàn thiện với
complete with
replete with
finished with
perfected with
finalized with
hoàn chỉnh bằng
complete with

Examples of using Completed with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A clinical learning of the highest quality that is completed with practices in pharmacies that have implemented the guide of good practices of the Official College of Pharmacists of Madrid(COFM) or/ and in hospitals(Quirónsalud Group).
Một nghiên cứu lâm sàng về chất lượng cao nhất được hoàn thành với thực hành ở các hiệu thuốc đã thực hiện hướng dẫn thực hành tốt của Trường Cao đẳng Dược chính thức của Madrid( COFM) hoặc tại bệnh viện( Nhóm Quirónsalud).
In 2006, the distribution system of Saigon Beer was completed with eight commercial joint stock companies, and has now increased to 10 spreading
Năm 2006, hệ thống phân phối của Bia Sài Gòn được hoàn thiện với 8 Công ty CPTM khu vực trên toàn quốc
Furious was completed with one fire-control system for each side, with separate directors for low-angle and high-angle guns.
Furious được hoàn tất với một hệ thống điều khiển hỏa lực mỗi bên mạn, với những bộ dẫn hướng riêng biệt cho các khẩu pháo góc thấp và góc cao.
Lehigh grants advanced placement and credit for the SAT II Chemistry examination if completed with a score of 750 or higher and for SAT II modern language examinations if completed with scores of 600 or higher.
Lehigh chuyển đổi điểm tín chỉ từ kỳ thi SAT II Hóa học nếu hoàn thành với số điểm là 750 hoặc cao hơn và SAT II kỳ thi ngôn ngữ hiện đại, nếu hoàn thành với điểm số 600 hoặc cao hơn.
must be completed with a theory of how the world is given to us through symbolically mediated practices.
phải được hoàn chỉnh bằng một lý thuyết về việc thế giới được mang lại cho ta như thế nào qua những thực tiễn được trung giới theo cách biểu trưng.
The bathroom is completed with a sliding mirror door by Rimadesio so the light from the bathroom would highlight the living room zone
Phòng tắm được hoàn thiện với cửa gương trượt nên ánh sáng từ phòng tắm sẽ làm nổi bật
Our work, completed with Nguyen Viet Cuong at National Economics University in Vietnam and Daniel Mont at University College London,
Cuộc nghiên cứu được hoàn tất với Nguyen Viet Cuong tại Đại Học Kinh Tế Quốc Gia tại VN
the cable is completed with a PUR jacket.
cáp được hoàn thành với áo khoác PUR.
was completed with an excellent balance of resolution, image stabilisation, weight and size.
được hoàn chỉnh bằng một sự cân bằng hoàn hảo giữa độ phân giải, ổn định hình ảnh, trọng lượng và kích thước.
automatic pastry maker and production line is completed with the automatic filling,
dây chuyền sản xuất được hoàn thiện với các thiết bị nạp,
the operations on the eastern and western banks of the Euphrates have been completed with the total rout of the terrorists.”.
phía Đông sông Euphrates đã hoàn tất với việc tiêu diệt những kẻ khủng bố.
his own house and the most interesting thing is that this work completed with a total cost of only 600 million.
điều thú vị nhất là công trình này hoàn thiện với tổng kinh phí chỉ vỏn vẹn 600 triệu.
the so-called China Pakistan Economic Corridor, or CPEC to be completed with Chinese investment of more than $46 billion.
theo dự kiến sẽ được hoàn tất với hơn 46 tỉ đô la tiền đầu tư của Trung Quốc.
starting to become available, and V2 was completed with the 602 hp(449 kW) Jumo 210A in October 1935.
chiếc nguyên mẫu V2 được hoàn tất với động cơ Jumo 210A công suất 602 mã lực( 449 kW) vào tháng 10 năm 1935.
Bushehr I reactor was, however, completed with major assistance from the Russian government agency Rosatom and officially opened on 12 September 2011.
lò phản ứng Bushehr I, đã hoàn thành với sự trợ giúp lớn từ Rosatom của chính phủ Nga và chính thức khai trương vào ngày 12 tháng 9 năm 2011.
In 2014, the expansion of SIM HQ was completed with the final phase of the SIM Campus Development Master Plan, bringing the total campus size to about 100,000 square metres.
Trong năm 2014, việc mở rộng SIM HQ đã hoàn thành với giai đoạn cuối cùng là Quy hoạch Tổng thể Phát triển Khuôn viên trường SIM, giúp tổng diện tích của khuôn viên lên đến 100.000 mét vuông.
A break above 116.28 will confirm that the long term correction from 149.56 finally completed with the test of 109.48
Một điểm phá vỡ ở trên 116,28 sẽ xác nhận rằng sự điều chỉnh dài hạn từ 149,56 cuối cùng đã hoàn thành với sự thử nghiệm của 109,48
A study I completed with colleagues on homophobic language among adolescents found most teenagers perceive the use of words like“fairy” and“fag” as being humorous or just a joke.
Một nghiên cứu tôi đã hoàn thành với các đồng nghiệp trên ngôn ngữ đồng tính trong thanh thiếu niên tìm thấy hầu hết thanh thiếu niên nhận thấy việc sử dụng các từ như là tiên nữ và và fag phạm là hài hước hoặc chỉ là một trò đùa.
The excavations, which started in 1880 and were completed with restorations in the 20th century, revealed the most consistent world-wide,
Các cuộc khai quật, bắt đầu vào năm 1880 và được hoàn thành cùng với việc phục hồi trong thế kỷ XX,
The first section of I-94 completed with Interstate funds(under the Federal-Aid Highway Act of 1956)
Đoạn đầu của I- 94 hoàn thành bằng quỹ Xa lộ liên tiểu bang( theo
Results: 274, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese