COMPLEX LIFE in Vietnamese translation

['kɒmpleks laif]
['kɒmpleks laif]
sống phức tạp
complex life
a complex living
complex living
đời phức tạp
complex life

Examples of using Complex life in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is believed that this period of Earth's history is what caused the evolution of multicellular organisms leading to the Cambrian explosion(the time when complex life began to appear).
Người ta tin rằng giai đoạn này của lịch sử Trái Đất là nguyên nhân gây ra sự tiến hóa của các sinh vật đa bào dẫn tới vụ nổ Cambri( thời điểm sự sống phức tạp bắt đầu xuất hiện).
true Darwinian natural selection can follow, and complex life emerges as the eventual consequence.
Darwin có thể đến theo, và sự sống phức tạp xuất hiện như kết quả cuối cùng.
being widely replicated is low, we do not know what complex life may require in order to evolve.
chúng ta cũng không biết sự sống phức tạp cần những điều kiện gì để có thể phát triển và tiến hóa.
His colleagues from the Nordic Center for Earth Evolution have previously shown that oxygen levels have actually risen dramatically at least one time before complex life evolved.
Các đồng nghiệp của ông đến từ Trung tâm tiến hóa trái đất Nordic đã từng chứng minh rằng nồng độ oxy đã thực sự tăng lên đáng kể ít nhất một lần trước khi sự sống phức tạp phát triển.
Mainstream scholars agree that given our‘current' knowledge of Earth's history, complex life appeared on our planet at least some 1.75 BILLION years ago.
Các học giả chủ lưu đồng ý rằng với vốn hiểu biết“ hiện nay” của chúng ta về lịch sử Trái đất, dạng sống phức tạp đã xuất hiện trên hành tinh này vào ít nhất khoảng 1,75 tỷ năm trước đây.
The Wisteria Lane neighborhood of the movie looks peaceful but behind it is a complex life where women discover secrets, hidden corners behind every family's door.
Khu phố Wisteria Lane trong phim có vẻ ngoài bình yên nhưng đằng sau nó là một cuộc sống phức tạp, nơi những người phụ nữ khám phá ra những bí mật, những góc khuất sau cánh cửa mỗi gia đình.
Research at Virginia Tech has shown that the oldest complex life forms- living in nutrient-rich oceans more than 540 million years ago- likely fed by osmosis.
Nghiên cứu tại Đại học công nghệ Virginia đã cho thấy những dạng sống phức hợp lâu đầu nhất- sống trong khu vực biển giàu dinh dưỡng hơn 540 triệu năm trước- có thể ăn bằng cách thẩm thấu.
Without Jupiter's protection, complex life would have a hard time becoming interestingly complex, always living at risk of extinction from a devastating impact.
Không có sự bảo vệ của Mộc tinh, sự sống phức tạp sẽ có một quãng thời gian khó khăn để trở nên phức tạp, luôn luôn sống trong nguy cơ bị tận diệt từ một cú va chạm tàn khốc.
One of science's strongest dogmas is that complex life on Earth could only evolve when oxygen levels in the atmosphere rose to close to modern levels.
Một trong những tiền đề mạnh mẽ nhất của khoa học đó là: cuộc sống phức tạp trên Trái Đất chỉ phát triển khi nồng độ oxy trong khí quyển đã tăng gần tới nồng độ như ngày nay.
God has given us a complex life story to live but he also helps us to go forward with it
Thiên Chúa đã cho chúng tôi một cuộc đời phức tạp để sống nhưng Người cũng giúp chúng tôi tiến bước với nó
Most complex life on Earth- such as plants,
Phần lớn sự sống phức tạp trên Trái đất,
Jill Tarter of the Carnegie Institution in Washington, of 17,129 nearby stars most likely to have planets that could support complex life.
với 17.129 ngôi sao gần đó nhất có khả năng có hành tinh có thể hỗ trợ cuộc sống phức tạp.
Why did life consist of only primitive single-celled bacteria and amoebae for billions of years before everything suddenly exploded and complex life arose?
Tại sao sự sống chỉ gồm những vi khuẩn đơn bào sơ khai và những amip đơn bào nguyên thủy trong hàng tỷ năm trước khi mọi thứ đột nhiên bùng nổ và sự sống phức tạp nảy sinh"?
Jill Tarter of the Carnegie Institution in Washington, of 17,129 nearby stars most likely to have planets that could support complex life.[20].
với 17.129 ngôi sao gần đó nhất có khả năng có hành tinh có thể hỗ trợ cuộc sống phức tạp.[ 17].
But now studies of a small sea sponge fished out of a Danish fjord shows that complex life does not need high levels of oxygen in order to live and grow.
Tuy nhiên những nghiên cứu mới đây về một loài bọt biển trong một vịnh hẹp ở Đan Mạch cho thấy, sự sống phức tạp không cần nồng độ oxy cao để tồn tại và phát triển.
usually being sold bundling with mortgage loans, to complex life insurance products, combining savings and investment.
cho đến những sản phẩm bảo hiểm nhân thọ phức tạp, kết hợp tiết kiệm với bảo vệ và đầu tư.
mountain ranges have come and gone, and complex life has evolved
dãy núi đã đến và biến mất, và cuộc sống phức tạp đã phát triển
Earth would, after another 800 million years, evolve complex life, including flowers and dinosaurs
Trái Đất sẽ tiến hóa sự sống phức tạp, bao gồm các loài hòa
The evolution of complex life, indeed its very existence in a universe obeying physical laws,
Tiến hóa của sự sống phức tạp, thực vậy, chính sự hiện
And if we were to find fossilized complex life on Mars, Bostrom says"it would be by far the worst news ever printed on a newspaper cover," because it would mean The Great Filter is almost definitely ahead of us- ultimately dooming the species.
Và nếu chúng ta tìm thấy hóa thạch của một sự sống phức tạp trên Sao Hỏa, Bostrom cho rằng“ đó sẽ là tin tức tồi tệ nhất được in trên mặt báo,” bởi vì điều này đồng nghĩa với cuộc Đại Sàng lọc gần như chắc chắn nằm phía trước chúng ta- kẻ phán quyết tận diệt các chủng loài.
Results: 101, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese