LIFE in Vietnamese translation

[laif]
[laif]
cuộc đời
life
lifetime
đời
life
lifetime
partner
world
death
spouse
eternal
mate
birth
existence
sự sống
life
survival
existence
of living
thọ
life
tho
live
lifetime
longevity
sensation
longer
expectancy
lifespan
kiếp
life
lifetime
shit
existence
incarnation
rebirth
fucker
eons
aeons
kalpas

Examples of using Life in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The movie focuses on the life of Vince Papale played by Mark Wahlberg, and his seemingly impossible
Bộ phim tập trung vào cuộc đời của Vince Papale do Mark Wahlberg thủ vai,
But I just haven't led a PG-13 rated life,” Elton John wrote in an article published by The Guardian on Sunday.
Nhưng tôi đâu có sống cuộc đời PG- 13 đâu”, danh ca đồng tính người Anh Elton John viết trên báo Guardian.
In 2005, Muswagon ended his life by hanging himself inside his parent's garage.
Đến năm 2005, Muswagon tìm đến cái chết bằng cách tự treo cổ trong nhà xe của cha mẹ.
This life is not the end for those who believe in Jesus' resurrection, because His resurrection guarantees our resurrection.
Cái chết không phải là sự kết thúc cho những người tin vào sự phục sinh của Chúa, bởi vì Ngài bảo đảm là sẽ có sự sống lại.
For example, a larger consultation board made up also of members from consecrated life and the laity, for candidates proposed for appointmentasbishop.
Ví dụ, một ban cố vấn lớn hơn được xây dựng cũng từ những thành viên sống đời tận hiến và giáo dân, cho những ứng viên được đề cử bổ nhiệm làm giám mục.
Like a morning dream, life becomes more and more bright the longer we live,
Như một giấc mơ buổi sáng, càng sống cuộc đời của chúng ta sẽ trở nên tươi sáng hơn,
While struggling to adapt to civilian life, he soon finds himself tangled in an inescapable web of seduction, addiction, and violence.
Khi anh phải đấu tranh để thích ứng với cuộc sống đời thường, anh nhanh chóng thấy mình rối trong một web không thể tránh được của sự quyến rũ, nghiện, và bạo lực.
Like a morning dream life becomes more and more bright the longer we live,
Như một giấc mơ buổi sáng, càng sống cuộc đời của chúng ta sẽ trở nên tươi sáng hơn,
No enemy can overcome God's life, and since He is life, the person that is in Him and who has Him has His life,
Và linh hồn không thể chết được bởi vì nó thuộc vào thế giới của vĩnh hằng,
But I just haven't led a PG-13 rated life,” Elton John wrote in an article published by The Guardian on Sunday.
Nhưng tôi đâu có sống cuộc đời PG- 13 đâu”, Elton John viết trên báo Guardian.
Some people say life ends when it comes of having children, I say it's just the beginning of life; it's a new phase.
Có người nói rằng chết là sự kết thúc, có người lại nói chết là sự khởi đầu một cuộc sống mới.
The thing that's wonderful about our minds and life, is that at any point we can wake up and see it clearly.
Điều tuyệt vời đối với cuộc sống và tâm của ta là ở bất cứ thời điểm nào ta cũng có thể tỉnh thức, để nhìn thấy mọi sự rõ ràng.
For example, if you realize that your new life needs a new career, this will likely
Ví dụ, bạn nhận ra rằng nếu sống cuộc sống mới, bạn cần công việc mới,
If we assume that life is worth living,
Nếu chúng ta cho rằng sự sống là đáng giá,
From that day on, the early community began to look at the life of Jesus, his death, and resurrection in a different way;
Từ ngày ấy trở đi, cộng đồng sơ khai bắt đầu nhìn vào cuộc đời của Chúa Giêsu, cái chết của Ngài, và sự phục sinh theo một cách khác;
The fossil corridors appear here, evidencing that life existed in the cave millions of years ago.
Những hành lang hóa thạch xuất hiện ở đây, minh chứng cho sự sống tồn tại trong hang động cách đây hàng triệu năm.
Through looking at Joseph's life, we will learn how the decisions you make today affect the person you will be in the future.
Qua việc nhìn vào cuộc đời của Joseph, chúng ta sẽ học cách các quyết định mà bạn thực hiện hôm nay ảnh hưởng đến người bạn sẽ ở trong tương lai.
They led a hard, frugal life, and their children, girls as well as boys,
Họ sống cuộc đời đạm bạc, khắc khổ
Realizing the blood had saved his life, he made a pledge to start donating blood as soon as he turned 18, the then-required age.
Nhận ra rằng việc được truyền máu đã cứu sống cuộc đời mình, ông quyết định tham gia hiến máu ngay khi vừa tròn mười tám tuổi, độ tuổi được tham gia hiến máu.
There was a threat on Kajika's life when she was just two years old,
Có một mối đe dọa đối với cuộc sống của Kajika khi cô mới hai tuổi
Results: 255349, Time: 0.0507

Top dictionary queries

English - Vietnamese