CONSTRUCTION WORKER in Vietnamese translation

[kən'strʌkʃn 'w3ːkər]
[kən'strʌkʃn 'w3ːkər]
công nhân xây dựng
construction worker
workers build
building workers
workers constructing
construction employees
thợ xây
builder
masons
bricklayer
construction worker
stonemasons

Examples of using Construction worker in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't believe that rolling back regulations on Wall Street will help the small businesswoman expand, or the laid-off construction worker keep his home.
Tôi không cho là việc nới lỏng quy tắc trở lại đối với Phố Wall sẽ giúp cho các doanh nghiệp nhỏ phát triển hay người công nhân xây dựng mất việc có thể giữ được nhà.
The Sao Paolo-based construction worker has been regularly injecting synthol into his biceps and pectoral muscles for years,
Valdir, hiện là công nhân xây dựng ở Sao Paolo, thường xuyên tiêm synthol vào bắp tay
Ti, a really poor construction worker that struggles to keep his son,
Ti, một công nhân xây dựng thực sự nghèo khổ,
x 1.53 Active or moderately active Construction worker or person running one hour daily 1.76 BMR x 1.76 Vigorously active Agricultural worker(non mechanized) or person swimming two
vận động vừa phải Công nhân xây dựng hoặc người chạy một giờ mỗi ngày 1,76 BMR x 1,76 Hoạt động mạnh Công nhân nông nghiệp( không cơ giới)
worker getting little or no exercise 1.40-1.69 Moderately active Construction worker or person running one hour daily 1.70-1.99 Vigorously active Agricultural worker(non mechanized) or person swimming two hours daily
không tập thể dục 1,40- 1,69 Hoạt động vừa phải Công nhân xây dựng hoặc người chạy một giờ mỗi ngày 1,70- 1,99 Hoạt động mạnh mẽ Công nhân nông nghiệp( không cơ giới)
Over 100,000 construction workers came to survey the plans;
Hơn 100.000 thợ xây dựng đã đến thiết kế thành phố;
There are more construction workers in Dubai than there are actual citizens.
Lượng nhân công xây dựng tại Dubai còn đông hơn cả dân cư của nó.
Construction workers making out on roof.
Xây dựng công nhân làm Ra ngoài Trên mái nhà.
We're the construction workers in the digital world.
Chúng tôi là những thợ xây trong thế giới số.
How do we treat the construction workers?
Ta đối xử với thợ xây thế nào?
Construction workers love rainy days.
Công nhân rất thích trời mưa.
Because there's construction workers everywhere.
Vì có công nhân khắp nhà.
Falls are the greatest threat to construction workers.
Mối mọt là mối nguy hại lớn nhất của các công trình xây dựng.
China agrees to send 6,000 construction workers to Israel.
Trung Quốc sẽ gửi hàng nghìn công nhân xây dựng đến Israel.
making it easy construction workers.
làm cho công nhân thi công dễ dàng.
Over 100,000 construction workers came to survey the plans; many were distributed
Hơn 100.000 thợ xây dựng đã đến thiết kế thành phố;
It added that 40 Indian construction workers abducted two weeks ago near Mosul were still being held, but were also unharmed.
Nước này cũng nói 40 thợ xây dựng của họ bị bắt cóc gần Mosul vẫn chưa được phóng thích, nhưng cũng không bị hãm hại.
He also said 40 Indian construction workers abducted two weeks ago near Mosul were still being held, but were unharmed.
Nước này cũng nói 40 thợ xây dựng của họ bị bắt cóc gần Mosul vẫn chưa được phóng thích, nhưng cũng không bị hãm hại.
at Saigon Station and shared them with the two men- the construction workers- who were now sitting opposite me.
mời hai ông kia- họ là thợ xây dựng- lúc này đang ngồi đối diện tôi.
at Saigon Station and shared them with the two men- the construction workers- who were now sitting opposite me.
mời hai ông kia- họ là thợ xây dựng- lúc này đang ngồi đối diện tôi.
Results: 88, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese