CONSTRUCTION in Vietnamese translation

[kən'strʌkʃn]
[kən'strʌkʃn]
xây dựng
construction
build
develop
the building
formulate
establish
thi công
construction
executing and
công trình
construction
work
handiwork
edifices
contruction
of the process
elaboration
outbuildings
công trình xây dựng
construction
construction work
building work
edifice
việc xây
construction

Examples of using Construction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Construction of Authorship.
Tạo authorship.
How To Check If Construction Equipment Is In Working Order.
Làm thế nào để kiểm tra nếu các công cụ dòng lệnh được cài đặt.
William begins the construction of the Tower of London.
Công việc bắt đầu tại Tháp Luân Đôn.
Construction Products Meeting ASTM Standards.
Nhà> Sản phẩm> Tiêu Chuẩn Astm.
Dredging and construction of water works.
Nạo vét và xây dựng các công trình thủy công..
They are used for light construction.
Nó được sử dụng cho những công trình xây dựng nhẹ.
Construction of hydraulic structures1.
Xây dựng các công trình thủy lực1.
Used in construction of high-rise buildings requiring high strength cement.
Dùng trong xây dựng các công trình cao tầng yêu cầu xi măng cường độ cao.
Marine and river construction works1.
Xây dựng các công trình biển và sông1.
Construction at last.
Cuối cùng là xây dựng.
Construction of the homomorphism.
Sự tạo homocysteine.
SHA-1 compression function is constructed upon the Davis Meyer construction.
Hàm nén SHA- 0 được xây dựng dựa trên cấu trúc Davis- Meyer.
Base surface treatment is the key to waterproof coating basement construction.
Xử lý bề mặt cơ sở là chìa khóa để xây dựng tầng hầm chống thấm.
On August 9, 1173, construction began.
Ngày 9 tháng 8 năm 1173 công việc bắt đầu.
discovery, and re/construction.
khám phá và tái tạo.
To perform the actual architectural construction.
Để thi công thực tế các công trình kiến trúc.
They are distinct in their construction.
Chúng khác nhau ở cách tạo.
In specific places, construction of up to 15-floors may be allowed.
Tại một số khu vực này được phép xây dựng công trình cao tới 50 tầng.
China agrees to send 6,000 construction workers to Israel.
Trung Quốc sẽ gửi hàng nghìn công nhân xây dựng đến Israel.
There were 112 deaths associated with the dam's construction.
Có 112 trường hợp tử vong liên quan đến việc xây dựng đập nước.
Results: 26416, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese