CORNERSTONE in Vietnamese translation

['kɔːnəstəʊn]
['kɔːnəstəʊn]
nền tảng
platform
foundation
background
basis
fundamental
cornerstone
ground
base
groundwork
bedrock
hòn đá tảng
cornerstone
rock
foundation stone
corner-stone
touchstone
nền móng
foundation
groundwork
cornerstone
viên đá góc
cornerstone
the corner stone
viên đá tảng
foundation stone
the cornerstone
tảng đá góc
the cornerstone
đá móng
foundation stone
the cornerstone

Examples of using Cornerstone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cornerstone International Community College of Canada(CICCC) is one of
Cornerstone International Community College of Canada( CICCC)
The Dassault Rafale will form the cornerstone of French air power until well into the 21st century.
Máy bay Dassault Rafale sẽ hình thành hòn đá tảng của sức mạnh trên không của Pháp trong thế kỷ 21.
King Abdullah bin Abdulaziz set the cornerstone for the Cultural Center which will house a museum, library, theater, cinema and more.
Vua Abdullah bin Abdulaziz đặt nền móng cho Trung tâm văn hóa với chức năng là bảo tàng, thư viện, nhà hát, trung tâm chiếu phim và hơn nữa.
European Parliament stresses on human rights as a cornerstone for EU-Vietnam relations- but there should be more.
Nghị viện châu Âu nhấn mạnh, nhân quyền là hòn đá tảng trong quan hệ giữa EU và Việt nam- nhưng ở đây vẫn còn cần nhiều điều khác.
Mass is the cornerstone of our faith life because of what lies at its heart: the Eucharist.
Thánh Lễ là viên đá góc của đời sống đức tin của chúng ta vì một điều nằm ở trọng tâm của nó: Bí Tích Thánh Thể.
The U.S.-Japan alliance is the cornerstone of regional security and prosperity,” said a
Liên minh Mỹ- Nhật là hòn đá tảng đối với an ninh
App- Provides access to the application model and is the cornerstone of all Android applications.
App- Cung cấp truy cập tới mô hình ứng dụng và nó là nền móng cho tất cả ứng dụng Android.
In fact, the idea of training the mind has been the cornerstone of Buddhist practice for millennia.
Trong thực tế, ý tưởng rèn luyện tâm thức đã từng là viên đá tảng trong sự thực hành của Phật Giáo qua hàng thiên niên kỷ.
The cornerstone was laid on November 15, 1939- two years after Pope's death.
Viên đá góc được đặt vào ngày 15/ 11/ 1939- 02 năm sau khi Pope mất.
The United States is the cornerstone of world freedom,
Mỹ là hòn đá tảng của tự do,
This book on Darwin's theory of evolution is a must-read because it revolutionised the science world and is the cornerstone of modern biology.
Cuốn sách về thuyết tiến hóa này của Darwin rất đáng đọc vì nó đã cách mạng hóa thế giới khoa học- là nền móng của sinh học hiện đại.
On This Day: 1884- On Bedloe's Island in New York Harbor, the cornerstone for the Statue of Liberty was laid.
Trên đảo Bedloe thuộc hải cảng New York, viên đá tảng của tượng Nữ Thần Tự Do được đặt.
Incirlik is a game-changer, the cornerstone of US policy in Syria.
Incirlik là thứ thay đổi thế cờ, hòn đá tảng trong chính sách của Hoa Kỳ ở Syria.
Our faith reminds us that religious freedom is the cornerstone of a just society which is increasingly under threat.
Niềm tin của chúng ta nhắc chúng ta nhớ rằng sự tự do tôn giáo là tảng đá góc của một xã hội công bằng, điều mà ngày nay đang ngày càng bị đe dọa.
where the cornerstone was laid in 1983.
nơi đặt viên đá góc vào năm 1983.
Since then it has been a cornerstone in the Finnish management accounting theory.
Kể từ đó, nó đã trở thành hòn đá tảng trong lý thuyết kế toán quản trị của Phần Lan.
The cornerstone of the United Nations headquarters is laid in New York City.
Viên đá tảng của cơ quan đầu não Liên Hiệp Quốc được đặt tại thành phố New York.
church on the site had to be relocated, so that the cornerstone was not laid until 1839.
nhà thờ tại đó phải được chuyển đi, vì vậy viên đá góc không được đặt cho đến năm 1839.
Our Armed Forces will always be the cornerstone of our security, but they must be complemented.
Các lực lượng vũ trang của chúng ta sẽ luôn luôn là hòn đá tảng của an ninh của chúng ta nhưng họ cần được bổ sung.
during the Cold War, deterrence was a cornerstone of U.S. strategy.
răn đe là hòn đá tảng trong chiến lược của Hoa Kỳ.
Results: 1157, Time: 0.0916

Top dictionary queries

English - Vietnamese