COURSE MATERIALS in Vietnamese translation

[kɔːs mə'tiəriəlz]
[kɔːs mə'tiəriəlz]
học liệu
learning materials
learning resource
course materials
liệu khóa

Examples of using Course materials in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The flexibility offered by this 100% online programme allows you to access course materials 24/7.
Sự linh hoạt được cung cấp bởi chương trình trực tuyến 100% này cho phép bạn truy cập vào tài liệu khóa học 24/ 7.
students download course materials from an online forum
sinh viên tải các tài liệu môn học trên diễn đàn
The school has a comparable number of courses to the schools above, plus includes very in-depth course materials on the subjects available.
Trường có số lượng khóa học tương đương với các trường ở trên, cộng với các tài liệu khóa học rất chuyên sâu về các môn học có sẵn.
turn them into course materials, and upload them to Udemy or Teachable.
biến chúng thành tài liệu khóa học và tải chúng lên Udemy hoặc Teachable.
You can study up until the very day of your exam with Kaplan's course materials, which do not expire until you take the MCAT.
Bạn có thể học lên cho đến ngày rất của kỳ thi của bạn với tài liệu học Kaplan, mà không hết hạn cho đến khi bạn lấy MCAT.
with an induction module, a library literacy module, course materials, introductory videocasts for each course, the Director's vlog
mô- đun đọc viết thư viện, tài liệu khóa học, băng video giới thiệu cho mỗi khóa học,
Course materials include updates on the latest technology advancements to equip students with skills required to keep up with challenging careers ahead.
Tài liệu khóa học bao gồm thông tin cập nhật về những tiến bộ công nghệ mới nhất nhằm trang bị cho sinh viên những kỹ năng cần thiết để bắt kịp sự nghiệp đầy thách thức phía trước.
to publish all of our course materials online and make them widely available to everyone.”.
công bố tất cả những học liệu của chúng tôi lên mạng và giúp cho chúng phổ biến rộng rãi tới mọi người".
All course materials are assembled via the WordPress back end- the interface is straightforward to use, letting you build your course from a series of modules and lessons.
Tất cả các tài liệu khóa học được lắp ráp thông qua kết thúc WordPress- giao diện rất dễ sử dụng, cho phép bạn xây dựng khóa học của mình từ một loạt các mô- đun và bài học..
to publish all of our course materials online and make them widely available to everyone.”.
công bố tất cả những học liệu của chúng tôi lên mạng và giúp cho chúng phổ biến rộng rãi tới mọi người".
the university's virtual learning environment, which provides course materials, reading resources, assessments
nơi cung cấp tài liệu khóa học, tài nguyên đọc,
Course materials that include structured lecture notes, practical applications with real-world examples,
Tài liệu khóa học bao gồm các ghi chú bài giảng cấu trúc,
to publish all of our course materials online and make them widely available to everyone.”.
công bố tất cả những học liệu của chúng tôi lên mạng và giúp cho chúng phổ biến rộng rãi tới mọi người".
course invite professionals to bring in their own cases and apply the tools and course materials provided to those cases.
áp dụng các công cụ và tài liệu khóa học được cung cấp cho những trường hợp đó.
is simple:"to publish all of our course materials online and make them widely available to everyone.".
công bố tất cả những học liệu của chúng tôi lên mạng và giúp cho chúng phổ biến rộng rãi tới mọi người".
These courses are based on recorded courses from on-campus and all associated course materials and are fully developed and organized in an online environment.
Các khóa học này dựa trên các khóa học được ghi lại từ trong khuôn viên trường và tất cả các tài liệu khóa học liên quan và được phát triển và tổ chức đầy đủ trong một môi trường trực tuyến.
to publish all of our course materials online and make them widely available to everyone.”.
công bố tất cả những học liệu của chúng tôi lên mạng và giúp cho chúng phổ biến rộng rãi tới mọi người".
such as course materials, quizzes or messages from their trainer.
chẳng hạn như tài liệu khóa học, câu đố hoặc tin nhắn từ huấn luyện viên của họ.
The government course materials, as well as courses offered here,
Các tài liệu khóa học của chính phủ, cũng như các khóa học
It also required that each public university and community college must prominently designate courses whose course materials exclusively consist of open or free textbooks or other low-cost
Nó cũng đã yêu cầu đại học công lập và cao đẳng cộng đồng phải chỉ định rõ ràng các khóa học với cácliệu khóa học hoàn toàn gồm các sách giáo khoa tự do
Results: 81, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese