CRABS in Vietnamese translation

[kræbz]
[kræbz]
cua
crab
turn
cornering
curve
bend
crabs
ghẹ
crab
những con bò
cow
bull
oxen
cattle
buffalo
yaks
bees
crabs

Examples of using Crabs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But wherever you are, the Dream Crabs have got us, and we're all being
Nhưng cho dù mọi người ở đâu đi nữa. Bọn Dream Crab đã tóm được chúng ta.
Go to restaurants like shrimp, crabs that have been boiled, stored cold when catching from the sea,
Đi nhà hàng các món như tôm, ghẹ đã được luộc sẵn, trữ lạnh khi
The Dream Crabs must have got to me first then found you in my memory.
Dream Crab chắc hẳn tóm tôi trước rồi tìm thấy cô trong kí ức của tôi.
Indu and House of Crabs.
House of Crabs.
Unlike blue crabs in Ha Long, Ham Ninh crabs are small but firm meat,
Không giống như ghẹ xanh ở Hạ Long, ghẹ Hàm Ninh khá nhỏ
level up their collectible crabs and trade them through an auction house.
nâng cấp crab họ sưu tập được và trao đổi chúng thông qua một nhà đấu giá.
Ham Ninh prices from 100k-150k/ kg depending on the size but large crabs in Phu Quoc also only with fresh crab in the Central.
Ghẹ Hàm Ninh giá từ 100k- 150k/ kg tùy nhỏ to nhưng ghẹ to ở Phú Quốc cũng chỉ bằng ghẹ mới đẻ ở miền Trung.
Immediately, all crabs fight to pull each other down, so nobody gets
Ngay lập tức, tất cả các con cua chiến đấu để kéo nhau xuống,
The modern horseshoe crabs look almost identical to prehistoric genera such as the Jurassic Mesolimulus,
Các loài sam hiện nay trông gần giống như các loài/ chi tiền sử,
There are some hilly and mountainous areas with rugged terrain that require the crabs to pass through and have the supervision of the organizers.
Có một số đoạn đường đồi núi với địa hình hiểm trở bắt buộc các cua- rơ phải đi qua và có sự giám sát của ban tổ chức.
The pioneering study found that 508,000 crabs died on the Cocos(Keeling) Islands archipelago in the Indian Ocean,
Nghiên cứu cho thấy 508.000 con cua đã chết trên quần đảo Cocos( Keeling)
In Japan, there are crabs with a scary pattern on the shell that looks like an angry face.
Ở Nhật có một loài cua với phần hoạt tiết trên mai cua trông như một khuôn mặt tức giận.
Because of their tiny size, these hermit crabs can really get into those small spaces in a reef tank that other hermits cannot.
Do kích thước nhỏ bé của chúng, những con cua ẩn sĩ này thực sự có thể chui vào những không gian nhỏ trong bể san hô mà những ẩn sĩ khác không thể.
Scylla is a genus of swimming crabs, comprising four species,
Scylla là một chi cua trong họ Cua bơi( Portunidae),
These Crabs are scavengers of the ocean floor, which is also
Những con Cua này là những người nhặt rác dưới đáy đại dương,
At night, someone would come and flip over all the horseshoe crabs that had crawled onto the sand, leaving them to die there helplessly.
Vào ban đêm, một người nào đó sẽ đến và lật tất cả những con cua móng ngựa đã bò trên cát, khiến họ chết ở đó bất lực.
Special care is taken in the sluice area as these crabs have a tendency to escape through nearby areas of sluice gate.
Chăm sóc đặc biệt được thực hiện trong khu vực cống như những con cua có xu hướng thoát ra qua các khu vực gần đó của cửa cống.
It has been estimated that 43.7 million adult red crabs used to live on Christmas Island.
Hiện ước tính có khoảng 43,7 triệu cá thể cua đỏ trưởng thành sinh sống tại hòn đảo Christmas.
Many people do not realize the needs of hermit crabs and quickly discover they cannot properly care for them.
Nhiều người không nhận ra nhu cầu của những con cua ẩn sĩ, và nhanh chóng khám phá rằng họ không thể chăm sóc chúng đúng cách.
If you're lucky, you might find crabs and other small animals that are stranded in the small crevices of the jagged islands.
Nếu bạn may mắn, bạn có thể sẽ tìm thấy vài con cua và các loài vật nhỏ khác mắc kẹt trong những khe nhỏ giữa những hòn đá.
Results: 629, Time: 0.0496

Top dictionary queries

English - Vietnamese