CRACKERS in Vietnamese translation

['krækəz]
['krækəz]
bánh quy
cookie
biscuit
cracker
pretzel
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich
crackers
quy giòn
crackers

Examples of using Crackers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let's break out the marshmallows and the graham crackers and share our stories, even if they sound a little weird.
Chúng ta hãy phá vỡ kẹo dẻo và bánh quy graham và chia sẻ những câu chuyện của chúng ta, ngay cả khi chúng nghe có vẻ hơi kỳ lạ.
Morning and afternoon snacks consisting of pizza, crackers, yogurt, and salty snacks were a regular occurrence for almost 95 percent of the participants.
Đồ ăn nhẹ buổi sáng và buổi chiều gồm pizza, bánh, sữa chua, và snack mặn là thường xuyên ở gần 95% phần trăm số trẻ tham gia.
Crackers International is a Christmas EP released by Erasure in 1988,
Crackers International là một EP được phát hành bởi Erasure,
Crackers such as oyster crackers or saltines may accompany chowders as a side item, and cracker pieces may be dropped atop the dish.
Bánh quy giòn như bánh quy hàu hoặc muối có thể đi kèm với các hợp chất như một mặt hàng phụ, và các miếng bánh quy có thể được thả trên đĩa.
peanut butter crackers- to offset any extra calories that they burned while staying awake.
như táo và bánh bơ đậu phộng để bù lại lượng calo mà họ bị đốt cháy trong khi vẫn tỉnh táo.
high-glycemic carbohydrates(think cakes, crackers, bread, and cookies),
bánh ngọt, bánh quy giòn, bánh mì
The Shrimp Crackers in Sa Giang can be made from many different types of shrimps.
The Crackers tôm Sa Giang có thể được làm từ nhiều loại khác nhau của tôm.
The crackers in the snack drawer that they charge you for it or the drinks. I just,
Tôi chỉ… không biết là khi lấy… bánh quy trong tủ đồ ăn vặt
Some report that crackers can also absorb stomach acid, but it's unclear if that's true
Một số báo cáo rằng bánh cũng có thể hấp thụ axit dạ dày,
traditional Shanghai crackers, Tangyuan(sometimes called glutinous rice balls).
bánh quy giòn Thượng Hải truyền thống, Tangyuan( đôi khi được gọi là nếp cơm),….
I just, I didn't realize when you take out the, um, the crackers in the snack drawer that they charge you for it
Tôi chỉ… không biết là khi lấy… bánh quy trong tủ đồ ăn vặt
Crackers(Captain Underpants),
Crackers( Captain Underpants),
Snack on the high-protein hummus with the flax crackers or grab a pack along with a baggie of raw veggies for some extra belly-filling fiber on the run.
Ăn nhẹ trên hummus protein cao với bánh flax lanh hoặc lấy một gói cùng với một baggie rau sống cho một số sợi thêm bụng trên chạy.
Graham Crackers Were Invented by a Presbyterian Minister Obsessed with His Health.
Graham Crackers được phát minh bởi một bộ trưởng Presbyterian bị ám ảnh với sức khỏe của ông.
According to I.R.I., dollar sales of Ritz crackers fell 6.1% while unit sales dipped 10.5% in the 52 weeks ended Aug. 11.
Theo I. R. I., doanh số đồng đô la của bánh quy Ritz giảm 6,1% trong khi doanh số đơn vị giảm 10,5% trong 52 tuần kết thúc vào ngày 11/ 8.
Butter is widely used as a spread for bread, crackers, and other food items.
Bơ được sử dụng rộng rãi như là một lây lan cho bánh mì, bánh quy giòn và các mặt hàng thực phẩm khác.
A few small granola bars or crackers won't take up much space and can save you both time and money.
Một vài quán bar granola nhỏ hoặc bánh sẽ không chiếm nhiều không gian và có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
(Worldkings. org)- Hanami Prawn Crackers is a crunchy baked shrimp snack
( Worldkings. org- kyluc. vn)- Hanami Prawn Crackers là một món snack tôm nướng giòn
On the way home from church my daughter sat in the backseat enjoying Goldfish crackers as my other children implored her to share.
Trên đường từ nhà thờ về nhà, con gái tôi ngồi ở ghế sau thưởng thức bánh quy Con Cá Vàng trong lúc mấy đứa con khác thì đang xin bánh..
in all grain products(cereal, bread, crackers, and chips).
bánh mì, bánh quy giòn, và khoai tây chiên).
Results: 400, Time: 0.0536

Top dictionary queries

English - Vietnamese