CRACKING DOWN in Vietnamese translation

['krækiŋ daʊn]
['krækiŋ daʊn]
đàn áp
suppressed
repression
repressive
persecution
oppression
crackdown
cracked down
persecuted
trấn áp
crack down
repression
crackdown
suppress
repressive
a clampdown
on suppression
phá vỡ
break
disrupt
circumvent
shatter
breakdown
breached
bẻ khóa
crack
jailbreak
jailbroken
jail-broken
to pick a lock
tiebreaking
triệt hạ
cracking down

Examples of using Cracking down in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Therefore, they started cracking down on buying and selling links,
Do đó, họ bắt đầu đàn áp mua và bán các liên kết,
Instagram's policy change focused on cracking down on repeat offenders is rolling out now, while the ability to appeal decisions directly within the app will arrive in the coming months.
Thay đổi chính sách Instagram Instagram tập trung vào việc trấn áp những người vi phạm lặp lại hiện đang được triển khai, trong khi khả năng kháng cáo các quyết định trực tiếp trong ứng dụng sẽ đến trong những tháng tới.
The police in communist-led Vietnam have been cracking down especially hard on free expression over social media for the past few months.
HÀ NỘI- Cảnh sát ở đất nước do ĐCS Việt Nam lãnh đạo đã và đang đàn áp đặc biệt mạnh tay hơn lên quyền tự do diễn đạt trên mạng xã hội trong vài tháng qua.
Turkey and Iraq have signed an anti-terrorism agreement aimed at cracking down on Kurdish rebels who have been launching attacks inside Turkey from bases in northern Iraq.
Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq đã ký một hiệp định chống khủng bố nhằm trấn áp các phiến quân người Kurds thường hay thực hiện các cuộc tấn công trên lãnh thổ Thổ Nhĩ Kỳ xuất phát từ những căn cứ ở miền Bắc Iraq.
to tackle crime and improve security by cracking down on money laundering, terrorism and criminality.
tăng cường an ninh bằng cách phá vỡ hoạt động rửa tiền, nạn khủng bố và tình trạng phạm tội.
Balance must be found between cracking down on crypto and blindly supporting its growth, and the right place
Sự cân bằng phải được tìm thấy giữa việc bẻ khóa tiền mã hóa
governor from 2003- 2018, a period when the government began cracking down on crypto-related business and activities,
chính phủ Trung Quốc bắt đầu đàn áp các hoạt động giao dịch
Police are cracking down on people who do no have a motorcycle license, so you should expect to pay a
Cảnh sát đã được trấn áp những người không có một giấy phép xe gắn máy,
it's trying to combat, and as a justification for cracking down on developers both malicious
một sự biện minh cho việc phá vỡ các nhà phát triển,
China are cracking down on crypto, others are moving in a more favorable direction for the blockchain community(and the entire digital economy with that).
Trung Quốc đang bẻ khóa tiền mã hóa, những người khác đang di chuyển theo hướng thuận lợi hơn cho cộng đồng blockchain( và toàn bộ nền kinh tế kỹ thuật số với điều đó).
Cracking down now is a gamble,
Đàn áp giờ đây như một canh bạc, nhưng lãnh đạo có
China is always committed to deepening law enforcement cooperation with other countries, jointly cracking down on transnational crimes and punishing criminals," the ministry wrote.
Trung Quốc luôn cam kết tăng cường hợp tác thực thi pháp luật với các nước khác, cùng trấn áp tội phạm xuyên quốc gia và tội phạm trừng phạt”, Bộ Ngoại giao đã viết.
is actively cracking down on crypto initial coin offering(ICO) projects and a top official said earlier this year
đang tích cực bẻ khóa các dự án chào bán coin lần đầu ra công chúng( ICO)
Specifically, it was reported that local police in Bangladesh are cracking down on cryptocurrency users(cryptocurrencies are illegal there), and Fortune reported that Iran's stance on cryptocurrencies may be significantly tougher than previously thought.
Cụ thể, báo cáo cho thấy cảnh sát địa phương ở Bangladesh đang đàn áp người dùng cryptocurrency( Cryptocurrency được cho là không hợp pháp ở đó) và Fortune báo cáo rằng lập trường của Iran về cryptocurrency có thể khó khăn hơn nhiều so với suy nghĩ trước đây.
The FCC is committed to doing what we can to protect you from these unwelcome situations and is cracking down on illegal calls in a variety of ways.
FCC cam kết làm mọi điều mà chúng tôi có thể để bảo vệ bạn khỏi những tình huống không được chờ đón này và đang trấn áp các cuộc gọi phi pháp bằng nhiều phương cách.
HANOI- The police in communist-led Vietnam have been cracking down especially hard on free expression over social media for the past few months.
HÀ NỘI- Cảnh sát ở đất nước do ĐCS Việt Nam lãnh đạo đã và đang đàn áp đặc biệt mạnh tay hơn lên quyền tự do diễn đạt trên mạng xã hội trong vài tháng qua.
China are cracking down on crypto, others,
Trung Quốc đang bẻ khóa tiền mã hóa,
human rights in Iran, reminding Washington of its own record of cracking down on protests.
họ đã thực hiện trong việc trấn áp các cuộc biểu tình.
governor from 2003- 2018, a period when the government began cracking down on crypto-related business
giai đoạn chính phủ bắt đầu đàn áp các hoạt động
Companies like Google and Facebook are still figuring out how to strike the right balance between cracking down on harmful content and maintaining freedom of speech on their platforms.
Các công ty như Google và Facebook vẫn đang tìm ra cách đạt được sự cân bằng hợp lý giữa việc bẻ khóa nội dung độc hại và duy trì tự do ngôn luận trên nền tảng của mình.
Results: 115, Time: 0.0482

Cracking down in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese