CROSSBOW in Vietnamese translation

['krɒsbəʊ]
['krɒsbəʊ]
nỏ
crossbow
longbow
crossbow
cung
supply
palace
bow
provide
arc
offer
ray
deliver
available
given

Examples of using Crossbow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There was a talk… about something called"Crossbow.
Có một cuộc nói chuyện về thứ được gọi là Cái Nỏ.
Tell him I know about Crossbow.
Bảo ông ta tôi biết về Cái Nỏ.
Your crossbow. And today's segment is called.
Và phần hôm nay tên là Làm quen với nỏ của bạn.
They call it a crossbow.
Chúng gọi nó là cái nỏ.
And I did just shatter a window with a crossbow.
Và mình cũng đã phá cái cửa sổ bằng cung tên.
The Crossbow Killer. They call me.
Họ gọi ta là… Sát Thủ Cầm Nỏ.
Easy, kid. Just put the crossbow down.
Bình tĩnh đi, nhóc. Bỏ cái nỏ xuống.
No, I need my crossbow back first.
Không, tôi cần lấy lại cái nỏ trước.
I need my crossbow back.
Tôi cần lấy lại cái nỏ.
Gessler had heard of Tell being a good shot with his crossbow and so he devised a cunning punishment for the two.
Gessler đã nghe nói về Tell là một shot tốt với nỏ của mình và do đó, ông nghĩ ra một hình phạt khôn ngoan cho cả hai.
Following repeated heavy bombing by Allied forces during Operation Crossbow, the Germans were unable to complete construction of the works and the complex never entered service.
Vì hứng chịu nhiều đợt đánh bom từ phe Đồng Minh trong chiến dịch Crossbow, quân Đức đã không thể hoàn thành việc xây dựng và đem vào sử dụng.
And what can we say about the crossbow bolts that pierced the chain mail like paper, and were extremely common in European armies.
Và những gì chúng ta có thể nói về các bu lông nỏ xuyên qua chuỗi thư như giấy, và cực kỳ phổ biến trong quân đội châu Âu.
For example, you can jump, shoot your crossbow, and grab onto the stake shot into the wall to hold yourself up in the air.
Ví dụ, bạn có thể nhảy, bắn nỏ của bạn, và nắm lấy cú đánh cổ phần vào tường để giữ mình trong không khí.
Big Crossbow may not have been enough to stop a dragon,
Big Crossbow có thể không đủ để ngăn chặn một con rồng,
Between heaving sobs, Bernardo lifted the crossbow and put the arrow in place.
Giữa những tiếng sụt sịt, Bernado nâng cung lên và đặt mũi tên vào vị trí.
Or perhaps you will choose to snipe from a distance with Daryl's crossbow, or mow the herd down with Abraham's assault rifle.
Hoặc có lẽ bạn sẽ chọn bắn tỉa từ xa bằng nỏ Daryl, hoặc cắt bầy bằng súng trường tấn công của Abraham.
Crossbow would be the successor to Windows Mobile 5.0, released in May 2005.
Crossbow sẽ là“ kẻ nối dõi” của Windows Mobile 5.0( phát hành hồi tháng 5/ 2005).
I can't shoot a gun or use a crossbow, but… Well, I'm--.
Cháu không thể dùng súng hay bắn cung nhưng… Cháu sử dụng tốt với cái này.
I can't shoot a gun or use a crossbow, but… I'm getting pretty good with these. Well, I'm.
Cháu không thể dùng súng hay bắn cung nhưng… Cháu sử dụng tốt với cái này.
Hunting rifle, Crossbow.
Hunting rifle, Crossbow.
Results: 152, Time: 0.0397

Top dictionary queries

English - Vietnamese