CUNG in English translation

supply
cung cấp
cung
nguồn cung
nguồn
palace
cung điện
lâu đài
hoàng cung
dinh
bow
cung
cây cung
cúi đầu
mũi
cúi
cúi chào
quỳ
lạy
quì xuống
provide
cung cấp
mang lại
mang đến
đem lại
đưa
arc
hồ quang
vòng cung
cung
offer
cung cấp
đề nghị
đưa ra
mang lại
mang đến
mời
dâng
đem lại
tặng
đem đến
ray
tia
cung
cung
cưng
deliver
cung cấp
mang lại
giao
phân phối
đưa
chuyển
gửi
cứu
đem lại
giải
available
có sẵn
hiện có
sẵn sàng
dành
có mặt
đã có

Examples of using Cung in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cung nói là sẽ ghé thăm anh sớm thôi.
Li Kung said he will stop by to visit you soon.
Vậy, anh Cung, cho tôi biết.
So, Mr. Kung, tell me.
Cung sẽ thách đấu tên Hồ.
Li Kung is going to challenge Master Ho.
Cung đang đợi đấy.
Li Kung is waiting.
Cung, Làng Đại Lâm,
Li Kung, of Tsai Fu Village,
Một trong các người đâm Lý Cung trên đường đến đấu trường!
One of your guards stabbed Li Kung on the way to the arena!
Người anh em Cung, gió đã thổi về phía anh rồi.
Brother Kung, the winds of change are upon you now.
Người anh Cung trở thành trưởng làng.
Brother Kung, he became mayor of the village.
Cung điện Wewelsburg.
Castle of Wewelsburg.
Nàng sống trong cung nửa năm.
He does live in a castle for half the year.
Nhà vua đang ở trong cung.
The king is there in the Castle.
Ai gọi ngươi vào cung?”.
Who let you in to the castle?”.
Customization dịch vụ cung cấp.
Provision of Customization Services.
Người này làm sao có thể xâm nhập vào cung?
How did this man even get into the castle?
Hoàng thượng có ở trong cung?”.
Majesty is in the castle?".
Perpetual sự chân thành ra nghi ngờ một điều cần thiết nhưng cung hài lòng.
Perpetual sincerity out suspected vital one but provision satisfied.
Thay đổi có thể là' Tăng cung' hoặc' Giảm cung'.
The change may be either an‘Increase in Supply' or‘Decrease in Supply'.
Không nên ở lại trong cung.".
Nor should he stay in the castle.”.
Người sinh ra trong cung này.
He was born in this castle.
Gia đình của Theodora cùng đi theo bà vào cung.
The family of Theodora seems to have followed her to court.
Results: 14218, Time: 0.0473

Top dictionary queries

Vietnamese - English