SUPPLY in Vietnamese translation

[sə'plai]
[sə'plai]
cung cấp
provide
offer
supply
deliver
give
available
supplier
provision
cung
supply
palace
bow
provide
arc
offer
ray
deliver
available
given
nguồn cung
supply
source
nguồn
source
power
supply

Examples of using Supply in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It may also impact the drinking water supply.
Mà cũng có thể ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước uống.
The figure below shows the increase of supply.
Bảng dưới đây cho thấy tăng trưởng số lượng.
Let's start with your supply list.
Bắt đầu với danh sách khách hàng của bạn.
You can extend battery life by providing a power supply over USB.
Bạn có thể kéo dài tuổi thọ pin bằng cách cung cấp nguồn điện qua USB.
it can supply 5W.
nó có thể cấp nguồn 5W.
All“PetSmart” have the category“Pet Supply Store”;
Tất cả" PetSmart" có danh mục" Cửa hàng đồ vật nuôi";
This can also impact supply and demand for RBOB.
Điều này cũng có thể ảnh hưởng đến cung và cầu đối với RBOB.
The eggs have now exhausted their supply of life-giving elements.
Những quả trứng giờ đã dùng hết các nguồn nguyên tố nuôi sống chúng.
Leave the shower room, move to the supply room!
Ra khỏi phòng đó, di chuyển tới phòng để đồ!
Power supply.
Năng lượng.
God's word is in abundant supply.
Của Thiên Chúa bị liệt vào hàng rất phụ thuộc.
S button has dual power supply function.
Nút 99S có chức năng cấp nguồn kép.
Hodlers Are Insane'- 64% of Bitcoin Supply Has Not Moved Since 2018».
Hodlers điên cả rồi”- 64% số lượng Bitcoin không dịch chuyển kể từ năm 2018.
Today's shipbuilding industry relies on reliable shore-based supply systems.
Ngành công nghiệp đóng tàu ngày nay dựa trên các hệ thống cấp nguồn bờ tin cậy.
Rock The Best Air Supply Songs.
Top những bài hát hay nhất của Air Supply.
When it comes online in 2025, Park City is expected to generate the equivalent of 14 percent of Connecticut's total electricity supply.
Dự kiến đi vào hoạt động vào năm 2025, Park City được kỳ vọng sẽ cung cấp khoảng 14% tổng lượng điện năng mà toàn bang Connecticut cần đến.
Nuclear plants currently supply less than 1% of Japan's electricity; few see that rising beyond 10% by 2030.
Các nhà máy điện hạt nhân hiện đang cung cấp chưa đến 1% lượng điện của Nhật Bản; chẳng ai tin con số này sẽ vượt mức 10% vào năm 2030.
We are introducing our self as Supply and Export of all kinds of high quality Laser Welding System.
Chúng tôi giới thiệu tự của chúng tôi là cung cấp và xuất khẩu của tất cả các loại chất lượng cao Hệ thống hàn Laser.
However, during the Pleistocene, the food supply was greater, and so the tigers themselves were bigger.
Tuy nhiên, trong kỷ Pleistocen, do nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào hơn, và do đó, các con hổ thời đó đã lớn hơn.
It means that a cryptocurrency's monetary supply in the future at any given moment can be roughly calculated today.
Điều này có nghĩa là cung cấp tiền tệ của một cryptocurrency trong mỗi thời điểm nhất định trong tương lai gần có thể được tính toán ngày hôm nay.
Results: 33368, Time: 0.1042

Top dictionary queries

English - Vietnamese