CRYSTAL in Vietnamese translation

['kristl]
['kristl]
tinh thể
crystal
crystalline
crystallographic
crystallography
pha lê
crystal
cristal

Examples of using Crystal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have got a crystal that will cure your stomach cancer.
Tôi có một viên pha lê chữa được ung thư dạ dày cho anh đấy".
You want to… uh, tell Mr. Crystal what it's called? Um…- Gunter, you, uh?
Gunter, anh… anh muốn… nói cho ngài Crystal nó tên là gì không?
But I got to keep Mr. Crystal happy.
Nhưng tôi phải giữ cho ông Crystal luôn vui.
I got the cargo, the crystal, the crew.
Đã có kiện hàng, viên đá, thủy thủ đoàn.
Billy Crystal?- I didn't like that movie.
Của Billy Crystal ấy?- Chú không thích phim đó.
That crystal is the only thing keeping these people alive.
Viên đá đó là thứ duy nhất giúp mọi người ở đây sống sót.
White needle crystal or granular solid.
Viên kim cương trắng hoặc dạng rắn.
Hamilton Parish features Crystal Caves and the Bermuda Aquarium and Zoo.
Giáo xứ Hamilton- Địa điểm của Crystal hang động và Bermuda Aquarium và Sở thú.
Crystal jumped in.
Krystal nhảy vào.
Up next is Crystal.
Tiếp theo là Krystal.
Is that your real name, Crystal?
Có phải tên của bạn là Krystal?
Let's look at another example just to make this crystal clear.
Hãy xem xét một ví dụ khác chỉ để làm cho tinh thể này rõ ràng.
All 21 crew members of the freight ship, CF Crystal, were rescued.
Tất cả 21 thành viên thủy thủ đoàn của CF Crystal đã được cứu sống.
What would it take for you to tell me where the crystal is?
Cái gì sẽ khiến cho ngươi nói với ta viên tinh thể đang ở đâu?
Then he told me it was crystal.
Khi quay lại anh ấy nói rằng là Krystal đó.
Recently, on May 21, 2019, Crystal Plastic Manufacturing and Technology Joint….
Mới đây, trong ngày 21/ 05/ 2019, Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha….
Material: Crystal Glass+ Aluminium.
Chất liệu: Thủy tinh Crystal+ nhôm.
Myanmar is reputedly the largest producer of crystal meth in the world.
Myanmar đã từng là nhà sản xuất lớn nhất của Chrystal Meth.
Now stand up, Crystal.
Bây giờ, đứng lên, Kirito.
But we could sell tea in crystal glasses.
Nhưng chúng ta có thể bán trà trong những chiếc ly bằng pha lê.
Results: 6362, Time: 0.0417

Top dictionary queries

English - Vietnamese