CUB in Vietnamese translation

[kʌb]
[kʌb]
con
child
son
baby
human
kid
daughter
chú
uncle
attention
mister
spell
note
pay
focus
sư tử con
lion cub
baby lion
của những con gấu con

Examples of using Cub in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Geocon helped the Diamantina Cub Scouts celebrate their 100th anniversary in style, by proudly hoisting the centenary flag above our Wayfarer
Geocon đã giúp các Hướng đạo sinh Diamantina Cub kỷ niệm 100 năm thành lập,
There are only a few exceptions, such as the lion cub, which would not be able to hunt the wildebeest when raised in isolation.
Chỉ có một vài trường hợp ngoại lệ, như sư tử con sẽ không có khả năng săn mồi khi bị nuôi tách biệt.
If the development is normal, and the growth of the cub is not out of the graph,
Nếu sự phát triển là bình thường và sự tăng trưởng của cub không nằm ngoài biểu đồ,
The cub, however, will spend the rest of his life in a cage in a Javan zoo.
Tuy nhiên, dù sống sót nhưng chú sẽ phải sống hết phần đời còn lại trong chiếc cũi ở vườn thú Java.
A mountain lion cub discovered by researchers from the National Park Service in a remote area of the Santa Monica mountains, California.
Sư tử núi con được các nhà nghiên cứu phát hiện tại Hệ thống Công viên Quốc gia Mỹ ở một khu vực xa xôi của dãy núi Santa Monica ở California.
Nugit under the name of Cub Capital since 2013.
Nugit dưới cái tên Cub Capital từ năm 2013.
Nugit under the name of Cub Capital since 2013.
Nugit dưới cái tên Cub Capital từ năm 2013.
Once old enough, and if he has developed the skills he needs to survive in the wild, the fox cub will be released.
Khi đủ lớn và phát triển các kỹ năng cần thiết để sống sót trong tự nhiên, con cáo sẽ được thả ra ngoài.
The Cub F(two-stroke, 50cc) clip-on motor is sold through thousands of independent bicycle shops across Japan.
Các Cub F( hai thì, 50cc) clip- on động cơ được bán thông qua các cửa hàng xe đạp hàng ngàn độc lập trên khắp Nhật Bản.
This cub is more active than its siblings and takes the lead in their play,
Đàn con chiếm ưu thế hơn so với anh chị em của nó
That strong mother doesn't tell her cub, Son, stay weak so the wolves can get you.
Một người mẹ mạnh mẽ không nói với Con mình, hãy luôn yếu đuối để những con sói khó khăn có thể có được anh ta.
A comic book series Petit d'homme("Man Cub") was published in Belgium between 1996 and 2003.
Một loạt sách truyện tranh Petit d' homme(" người") được xuất bản tại Bỉ giữa 1996 và 2003.
It is an optional program for all Cub Scouts and is designed to assist in learning or improving skills.
Đây là chương trình chọn lựa tham gia cho tất cả các Ấu sinh và được tạo ra để giúp học tập và trau dồi tài năng.
Keepers at the Ellen Trout Zoo are limiting human interaction with the cub and don't have a plan for when they will introduce it to the public.
Vườn thú Trout Ellen đang hạn chế con người tiếp xúc với sư tử và không có kế hoạch giới thiệu sư tử con với công chúng.
This young cub seemed to think that it was big enough to wrestle mum to the sand.
Những chú gấu nhỏ này dường như nghĩ rằng chúng đã đủ lớn để vật lộn với gấu mẹ.
As if we could be bothered just because some stupid cub decided to splatterpaint himself all over your alley-”.
Làm như thể chúng tôi bận tâm chỉ vì một con sói con ngu ngốc nào đó quyết định tự đổ sơn lên khắp con hẻm…”.
Adia wasn't able to fully care for her first cub, Sango, because she was distracted by the environment
Adia không thể chăm sóc đầy đủ cho Sango, đứa con đầu lòng,
The record shows how a rhino with its cub stand at a watering hole when an elephant begins to approach them.
Đoạn clip cho thấy tê giác mẹ đang đứng cùng các con của mình ở chỗ uống nước khi một con voi bắt đầu tiếp cận chúng.
Even though the couple has nursed the cub back to health,
Mặc dù cặp đôi đã chăm sóc cho chú báo khỏe lại
The cub doesn't yet appreciate the need for care when sneaking up on a seal.
Gấu con vẫn chưa hiểu rõ là phải thật cẩn trọng khi đi rình mò hải cẩu.
Results: 338, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese