CYSTS in Vietnamese translation

[sists]
[sists]
u nang
cysts
cystic
những khối u
tumors
tumours
these lumps
cysts
cysts

Examples of using Cysts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Peliosis hepatis, a condition characterized by splenic tissue being replaced by blood filled cysts, has occurred in patients receiving androgenic anabolic steroids.
Peliosis hepatis, một tình trạng đặc trưng bởi mô lách được thay thế bằng các túi chứa đầy máu, đã xảy ra ở những bệnh nhân dùng steroid đồng hoá androgen.
Cysts located within the ventricles of the brain can block the outflow of cerebrospinal fluid and present with symptoms of increased intracranial pressure.[1].
Các u nang nằm trong não thất có thể ngăn chặn dòng chảy của dịch não tủy và xuất hiện với các triệu chứng tăng áp lực nội sọ.[ 1].
Milia is the medical term for small, keratin-filled cysts that can be seen in all age groups.
Milia là thuật ngữ y khoa cho những u nang nhỏ đầy sừng, có thể nhìn thấy ở mọi lứa tuổi.
However, this is not recommended because the cysts can return and there is a risk of infection
Tuy nhiên, cách này không nên thực hiện vì các nang có thể tái phát trở lại
Cysts may grow back even after they have been fully removed, but this happens in less than 3 percent of all cases.
Các u nang có thể phát triển trở lại ngay cả sau khi chúng đã được loại bỏ hoàn toàn, nhưng điều này xảy ra trong ít hơn 3% của tất cả các trường hợp.
These cysts often develop in response to skin trauma, HPV infection, acne,
Những u này thường phát triển để đáp ứng với các chấn thương da,
Most sebaceous cysts form when these surface cells, instead of exfoliating normally, move deeper into your skin and multiply.
Hầu hết các u bã đậu hình thành khi các tế bào bề mặt, thay vì tẩy tế bào chết bình thường lại di chuyển sâu hơn vào da và nhân lên.
They are usually characterized as"simple" cysts, meaning they have a thin wall
Chúng thường được đặc trưng bởi u nang“ đơn giản”,
The dose levels required to inactivate these cysts are actually quite low;
Liều lượng cần thiết để khử hoạt động của các nang này thực sự là khá thấp;
It is important that you understand the symptoms for ovarian pain as if the cysts do not disappear on there own accord, treatment becomes necessary.
Nó là quan trọng là bạn hiểu các triệu chứng đau buồng trứng nếu như các u nang không biến mất trên có của riêng phù hợp, điều trị trở nên cần thiết.
The cause of this tumor(cysts) is a blockage of the duct of these sebaceous glands.
Nguyên nhân của khối u này( khối u) là tắc nghẽn ống dẫn của các tuyến bã nhờn.
In almost all open reservoirs, there are Giardia cysts, ready at any moment to invasion.
Trong hầu như tất cả các hồ chứa mở, có các nang Giardia, sẵn sàng vào bất kỳ lúc nào để xâm lược.
Cysts that are associated with the development of eggs, which are formed
Các nang có liên quan đến sự phát triển của trứng,
Cysts are almost always painful to the touch and can cause great discomfort,
Các u nang hầu như luôn luôn đau khi chạm vào
The dose levels required to inactivate these cysts are actually quite low;
Liều lượng cần thiết để khử hoạt động của các nang này thực sự là khá thấp;
a complete menstrual cycle, it causes undeveloped eggs to turn into cysts in your ovaries.
nó sẽ khiến trứng không phát triển trở thành nang trong buồng trứng.
surgeons at Saveetha Medical College and Hospitals have removed 759 cysts from the stomach of a 29-year-old female patient.
đã phẫu thuật loại bỏ 759 khối u nang khỏi dạ dày của một nữ bệnh nhân 29 tuổi.
A polycystic ovary has abnormal number of eggs that can be viewed near its surface resembling cysts.
Buồng trứng đa nang mang số lượng trứng thất thường có thể được nhận ra gần bề mặt của nó giống như những nang.
There the parasite develops, and its cysts are introduced into muscle meat.
Ở đó ký sinh trùng phát triển, và các nang của nó được đưa vào thịt cơ.
Also, gall/liver stones, being porous, can pick up bacteria, cysts, viruses and parasite stages that are passing through the liver.
Ngoài ra, sỏi mật/ gan, xốp, có thể lấy vi khuẩn, nang, virut và các giai đoạn ký sinh trùng truyền qua gan.
Results: 661, Time: 0.0486

Top dictionary queries

English - Vietnamese