DAICHI in Vietnamese translation

Examples of using Daichi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Performed by Daichi Takahashi.
Được thực hiện bởi Daichi Takahashi.
My real name is Katsuragi Daichi.
Tên thật của tôi là Katsuragi Daichi.
His name was Katsuragi Daichi.
Tên cậu ta là Katsuragi Daichi.
You can do it, Daichi!
Cậu có thể làm được, Daichi!
Daichi is a young dental technician.
Daichi là một kỹ thuật viên nha khoa trẻ.
to save Daichi….
để cứu Daichi….
Katsuragi Daichi.
Katsuragi Daichi.
Can I call you… Daichi?”.
Em gọi anh là… Daichi được không?”.
For seriously apologizing…”(Daichi).
Vì đã chân thành xin lỗi…”( Daichi).
I want to smile next to Daichi.”.
Em muốn được cùng Daichi mỉm cười nhìn về tương lai.”.
Thank goodness Daichi wasn't hurt. Goodbye.
Thật may là Daichi không bị làm sao. Tạm biệt.
She was named after the Japanese actress Mao Daichi.
Cô được đặt tên theo tên của nữ diễn viên người Nhật Mao Daichi.
But you know, you know, Daichi ran away?
Nhưng anh biết không, anh có biết không, Daichi lại bỏ chạy?
Doesn't she know that I'm Katsuragi Daichi?
Chẳng lẽ cô ta lại không biết tôi là Katsuragi Daichi?
You, doing something like that…”(Daichi).
Cậu, làm thế…”( Daichi).
Miura Daichi to release new album'Kyutai'.
Miura Daichi thông báo ngày phát hành mới của album Kyutai.
Yes, I also love Daichi the most.”.
Vâng, em cũng yêu Daichi nhất.”.
Doesn't she know I'm Katsuragi Daichi?
Chẳng lẽ cô ta lại không biết tôi là Katsuragi Daichi?
That is Lord Daichi, the symbol of Shan City.
Đó là Thánh Daichi, biểu tượng của Thành phố Shan.
It would seem he told Daichi to leave him alone.
Hình như nó bảo Daichi để cho nó yên.
Results: 130, Time: 0.0232

Top dictionary queries

English - Vietnamese