DAICHI in English translation

Examples of using Daichi in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Daichi nên chết đi.
Daichi should have died.
Em biết Daichi thích em.
I know Daichi likes me.
Tên thật của tôi là Katsuragi Daichi.
My real name is Katsuragi Daichi.
Tên cậu ta là Katsuragi Daichi.
His name was Katsuragi Daichi.
Được thực hiện bởi Daichi Takahashi.
Performed by Daichi Takahashi.
Cậu, làm thế…”( Daichi).
You, doing something like that…”(Daichi).
Cậu có thể làm được, Daichi!
You can do it, Daichi!
để cứu Daichi….
to save Daichi….
Vâng, em cũng yêu Daichi nhất.”.
Yes, I also love Daichi the most.”.
Hình như nó bảo Daichi để cho nó yên.
It would seem he told Daichi to leave him alone.
Daichi là một kỹ thuật viên nha khoa trẻ.
Daichi is a young dental technician.
Em gọi anh là… Daichi được không?”.
Can I call you… Daichi?”.
Đó là Thánh Daichi, biểu tượng của Thành phố Shan.
That is Lord Daichi, the symbol of Shan City.
Vì đã chân thành xin lỗi…”( Daichi).
For seriously apologizing…”(Daichi).
Katsuragi Daichi.
Katsuragi Daichi.
Em cũng thích Daichi nhất trên đời, bởi em yêu anh ấy.
I like Daichi the most in the world, since I love him.
Chẳng lẽ cô ta lại không biết tôi là Katsuragi Daichi?
Doesn't she know that I'm Katsuragi Daichi?
một nhóm ba…”( Daichi).
a group of three…”(Daichi).
Daichi Endou vai Twice,
Daichi Endō as Twice,
Em muốn được cùng Daichi mỉm cười nhìn về tương lai.”.
I want to smile next to Daichi.”.
Results: 148, Time: 0.0159

Top dictionary queries

Vietnamese - English