DECIDED IN in Vietnamese translation

[di'saidid in]
[di'saidid in]
quyết định trong
decision in
decide in
decisive in
determined in
decision-making in
discretion in
decision-makers in
quvết định ở

Examples of using Decided in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The people of the Northern Mariana Islands decided in the 1970s not to seek independence but instead have closer
Cư dân Quần đảo Bắc Mariana quyết định vào năm 1970 là không giành độc lập
the company decided in 2015 to open a new tea factory.
công ty đã quyết định vào năm 2015 mở một nhà máy trà mới.
The people of the Northern Mariana Islands decided in the 1970s not to seek independence, but instead to forge closer links with the United States.
Cư dân Quần đảo Bắc Mariana quyết định vào năm 1970 là không giành độc lập nhưng thay vì vậy mở một nối liên kết gần gũi với Hoa Kỳ.
this matter should be decided in an open court of law owned by the people,” Avenatti tweeted.
vấn đề này nên được quyết định ở một phiên tòa công khai trước pháp luật", ông Avenatti viết trên Twitter.
Chinatown Bangkok or Yaowarat was started when King Rama I decided in 1782 to establish the capital on the eastern bank of the Chao Phrya River.
Khu phố tàu Bangkok hay Yaowarat đã được bắt đầu khi vua Rama I đã quyết định vào năm 1782 để thiết lập thủ đô trên bờ đông của sông Chao Phrya.
For Claresholm, Alberta, the economic development committee decided in December that its start date would be later in February 2020.
Trong trường hợp của Claresholm, Alberta, ủy ban phát triển kinh tế đã xác định vào tháng 12 rằng ngày bắt đầu của họ sẽ không sớm hơn tháng 2/ 2020.
German utility Eon- the major shareholder in OKG AB- decided in October 2015 that units 1 and 2 of the Oskarshamn nuclear power plant in Sweden
EOn- đơn vị sở hữu Barsebäck, đã quyết định vào tháng 10/ 2015 là có thể đóng cửa vĩnh viễn hai lò Oskarshamn 1
After the Apple III initially struggled, management decided in 1981 that the further continuation of the Apple II was in the company's best interest.
Sau khi Apple III ban đầu vật lộn, ban quản lý quyết định vào năm 1981 rằng việc tiến xa hơn của Apple II là lợi ích tốt nhất của công ty.
The issue of electing the head of the Holy See could be decided in different places, with the participation of various secular people and clergymen.
Vấn đề bầu người đứng đầu Tòa thánh có thể được quyết định ở những nơi khác nhau, với sự tham gia của nhiều người và giáo sĩ thế tục khác nhau.
The matter of European energy policy must be decided in Europe, not in the US,” said German Foreign Minister Heiko Maas.
Những vấn đề liên quan đến chính sách năng lượng của Châu Âu phải được quyết định ở châu Âu, chứ không phải Mỹ”, Ngoại trưởng Đức Heiko Maas gần đây khẳng định..
The election is going to be decided in six states and they're not named New York.…
Cuộc bầu cử sẽ được quyết định ở sáu tiểu bang và chúng không được đặt tên
The Grand Prize winner will be decided in early November at the Grand Prize Winner Selection Conference by 7 committee members.
Người đoạt Giải Đặc Biệt sẽ được quyết định vào đầu tháng 11 tại Hội Nghị Tuyển Chọn Tác Phẩm Đoạt Giải Đặc Biệt bởi 7 ủy viên.
Questions of European energy policy must be decided in Europe, not in the U.S.,” Maas said.
Vấn đề về chính sách năng lượng của châu Âu nên được giải quyết ở châu Âu, chứ không phải Mỹ”, ông Heiko Maas nhấn mạnh.
Given these circumstances, the battle for 5G dominance will likely be decided in Asia-- the growth engine of the world economy.
Với những tình huống này, cuộc chiến giành quyền thống trị 5G có thể sẽ được quyết định ở châu Á- động lực tăng trưởng của nền kinh tế thế giới.
The Dutch Department of Education, Culture and Science decided in 2009 not to recognize the MPhil degree.
Bộ Giáo dục, Văn hóa và Khoa học Hà Lan đã quyết định vào năm 2009 không công nhận bằng MPhil.
experiments that would comprise ALSEP were decided in February 1966.
các thí nghiệm có trong ALSEP được chọn vào tháng 2 năm 1966.
German Foreign Minister Heiko Maas declared that Europe's energy policy“will be decided in Europe, not in the United States.
Trong tuyên bố, Ngoại trưởng Đức Heiko Maas nhấn mạnh rằng" chính sách năng lượng của châu Âu sẽ được quyết định tại châu Âu chứ không phải tại Mỹ.
disputes that were once resolved informally are now more likely to be decided in a court of law.
thường được giải quyết không chính thức thì nay lại được quyết định ở tòa án.
it was already decided in 1958 to develop a new SL.
nó đã được quyết định vào năm 1958 để phát triển các.
The previously forecast need for 100GL in 2019-20(annual orders are decided in April) is almost one-quarter of Melbourne's annual demand.
Các trước đây cần dự báo về 100GL trong 2019- 20( đơn đặt hàng hàng năm được quyết định vào tháng Tư) là gần một phần tư nhu cầu hàng năm của Melbourne.
Results: 287, Time: 0.0314

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese